Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Lesson 2 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a. Mai: Đây là phòng ngủ của tớ. Cái cửa này thì lớn
b. Và nhìn kìa. Của số này thì nhỏ
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
a. The door is big
b. The door is small
c. The chairs are new
d. The chairs are old.
Hướng dẫn dịch
a. Cánh cửa thì lớn.
b. Cánh của thì nhỏ
c. Cái ghế này thì mới
d. Cái ghế này thì cũ
Let’s talk. (Cùng nói)
a. The door is big
b. The windows are small
c. The chairs are new
d. The table is old
Hướng dẫn dịch
1. Cánh cửa thì lớn
2. Cửa sổ thì nhỏ
c. Cái ghế thì mới
d. Cái bàn thì cũ
Listen and number. (Nghe và đánh số)
1.b
2.a
3.c
4.d
Nội dung bài nghe
1. There's a bed in my bedroom. It's small.
2. There's a bed in my bedroom. It's big.
3. There are two chairs in my bedroom. They're big.
4. There are two chairs in my bedroom. They're small.
Hướng dẫn dịch
1. Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó thì nhỏ.
2. Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó thì to
3. Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng thì lớn.
4. Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng thì nhỏ.
Look, complete and read. (Nhìn vào tranh, hoàn thành và đọc)
1. bed
2. two lamps
3. big
4. small
Hướng dẫn dịch
1. Có một chiếc giường ở trong phòng ngủ. Nó thì mới
2. Có hai chiếc đèn ở trong phòng. Nó thì cũ
3. Có một chiếc cửa ở trong phòng. Nó thì lớn.
4. Có hai cái cửa sổ ở trong phòng. Nó thì nhỏ
Let’s sing . ( Cùng hát)
Có một cái giường trong phòng ngủ của tôi.
Nó mới. Nó mới.
Giường còn mới.
Có hai cửa sổ trong phòng ngủ của tôi.
Chúng nhỏ. Chúng nhỏ.
Các cửa sổ nhỏ.
