Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 361 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)

Media VietJack

Xem đáp án

a.

Mai: Vào trong đi

Linh: Wow. Tớ thích nhà của cậu

b.

Linh: Phòng ngủ ở đâu vậy?

Mai: Nó ở đây.

2. Tự luận
1 điểm

Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói lại)

Media VietJack

Xem đáp án

a. Where’s the living room? It’s here

b. Where’s the bedroom? It’s here

c. Where’s the kitchen? It’s there.

d. Where’s the bathroom? It’s there

Hướng dẫn dịch

a. Phòng khách ở đâu vậy? Nó ở đây

b. Phòng ngủ ở đâu vậy? Nó ở đây.

c. Nhà bếp ở đâu vậy? Nó ở kia

d. Phòng tắm ở đâu vậy? Nó ở kia

3. Tự luận
1 điểm

Let’s talk. (Cùng nói)

Media VietJack

Xem đáp án

a. Where’s the bedroom? It’s here

b. Where’s the living room? It’s here

c. Where’s the kitchen? It’s there.

d. Where’s the bathroom? It’s there

Hướng dẫn dịch

a. Phòng ngủ ở đâu? Nó ở đây

b. Phòng khách ở đâu? Nó ở đây

c. Phòng bếp ở đâu? Nó ở kia

d. Nhà tắm ở đâu? Nó ở kia.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn đáp án đúng)

Media VietJack

Xem đáp án

1.a

2.b

Nội dung bài nghe

1. Linh: Where’s the living room?

Mai: It’s here

2. Linh: Where’s the bedroom?

Mai: It’s there

Hướng dẫn dịch

1. Linh: Phòng khách ở đâu?

Mai: Nó ở đây

2.Linh: Phòng ngủ ở đâu?

Mai: Nó ở kia.

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành và đọc )

Media VietJack

Xem đáp án

1. living room/here

2. kitchen/there

3. bathroom/ there

4. bedroom/ here

Hướng dẫn dịch

1.

A: Phòng khách ở đâu?

B: Nó ở đây

2.

A: Phòng bếp ở đâu?

B: Nó ở kia

3.

A: Phòng tắmở đâu?

B: Nó ở kia

4.

A: Phòng ngủ ở đâu?

B: Nó ở đây

6. Tự luận
1 điểm

Let’s sing. (Cùng hát)

Media VietJack

Xem đáp án

Nó ở đâu?

Đây là phòng khách

Phòng ăn ở đâu? Nó ở đâu?

Nó ở đây. Nó ở đây

Kia là phòng bếp?

Nhà tắm ở đâu? Nó ở đâu?

Nó ở kia. Nó ở kia