Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Lesson 1 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a.
Mai: Vào trong đi
Linh: Wow. Tớ thích nhà của cậu
b.
Linh: Phòng ngủ ở đâu vậy?
Mai: Nó ở đây.
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói lại)
a. Where’s the living room? It’s here
b. Where’s the bedroom? It’s here
c. Where’s the kitchen? It’s there.
d. Where’s the bathroom? It’s there
Hướng dẫn dịch
a. Phòng khách ở đâu vậy? Nó ở đây
b. Phòng ngủ ở đâu vậy? Nó ở đây.
c. Nhà bếp ở đâu vậy? Nó ở kia
d. Phòng tắm ở đâu vậy? Nó ở kia
Let’s talk. (Cùng nói)
a. Where’s the bedroom? It’s here
b. Where’s the living room? It’s here
c. Where’s the kitchen? It’s there.
d. Where’s the bathroom? It’s there
Hướng dẫn dịch
a. Phòng ngủ ở đâu? Nó ở đây
b. Phòng khách ở đâu? Nó ở đây
c. Phòng bếp ở đâu? Nó ở kia
d. Nhà tắm ở đâu? Nó ở kia.
Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn đáp án đúng)
1.a
2.b
Nội dung bài nghe
1. Linh: Where’s the living room?
Mai: It’s here
2. Linh: Where’s the bedroom?
Mai: It’s there
Hướng dẫn dịch
1. Linh: Phòng khách ở đâu?
Mai: Nó ở đây
2.Linh: Phòng ngủ ở đâu?
Mai: Nó ở kia.
Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành và đọc )
1. living room/here
2. kitchen/there
3. bathroom/ there
4. bedroom/ here
Hướng dẫn dịch
1.
A: Phòng khách ở đâu?
B: Nó ở đây
2.
A: Phòng bếp ở đâu?
B: Nó ở kia
3.
A: Phòng tắmở đâu?
B: Nó ở kia
4.
A: Phòng ngủ ở đâu?
B: Nó ở đây
Let’s sing. (Cùng hát)
Nó ở đâu?
Đây là phòng khách
Phòng ăn ở đâu? Nó ở đâu?
Nó ở đây. Nó ở đây
Kia là phòng bếp?
Nhà tắm ở đâu? Nó ở đâu?
Nó ở kia. Nó ở kia
