Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 2 có đáp án
5 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)
a.
A: Đây là chị gái tớ.
B: Cô ấy bao nhiêu tuổi vậy?
A: Chị ấy 13 tuổi.
b.
A: Anh trai cậu bao nhiêu tuổi vậy
B: Anh ấy 12 tuổi.
A: Cậu chắc chứ.
Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)
a. How old is she? She’s twelve
b. How old is he? He’s fourteen.
c. How old is she? She’s eighteen.
d. How old is he? He’s nineteen.
Hướng dẫn dịch
a. Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy mười hai tuổi
b. Anh ấy bao nhiêu tuổi? Anh ấy mười bốn tuổi.
c. Cô ấy bao nhiêu tuổi? Cô ấy mười tám tuổi.
d. Anh ấy bao nhiêu tuổi? Anh ấy mười chín tuổi.
Let’s talk. (Cùng luyện nói)
1.a
2.d
3.b
4.c
Nội dung bài nghe
1.
A: How old is she?
B: She's thirteen.
2.
A: How old is your brother?
B: He's twenty.
3.
A: How old is your sister?
B: She's eighteen.
4.
A: How old is he?
B: He's fourteen.
Hướng dẫn dịch
1.
A: Cô ấy bao nhiêu tuổi?
B: Cô ấy mười ba tuổi.
2.
A: Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
B: Anh ấy hai mươi.
3.
A: Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?
B: Cô ấy mười tám tuổi.
4.
A: Anh ấy bao nhiêu tuổi?
B: Anh ấy mười bốn tuổi.
Look, complete and read. (Nhìn tranh, hoàn thành câu và đọc)
2. twelve
3. old/ eighteen
4. How old/ fifteen
Hướng dẫn dịch
1. Chị gái của cậu bao nhiêu tuổi vậy? Chị ý mười một tuổi.
2. Anh trai của cậu bao nhiêu tuổi? Anh mình mười hai tuổi.
3. Chị gái của cậu bao nhiêu tuổi? Chị mình mười tám tuổi.
4. Anh trai của cậu bao nhiêu tuổi? Anh trai mình mười lăm tuổi.
Let’s play. (Cùng nhau chơi)
Học sinh tự thực hành
