Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 357 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, listen and repeat. (Nhìn tranh, nghe và đọc lại)

Media VietJack

Xem đáp án

a.

Mary: Ai vậy?

Lucy: Đây là chị gái tớ

b.

Nam: Ai kia?

Mai: Đó là anh trai tớ

2. Tự luận
1 điểm

Listen, point and say. (Nghe, chỉ vào tranh và nói)

Media VietJack

Xem đáp án

1. Who’s that? It’s my mother.

2. Who’s this? It’s my father.

3. Who’s this? It’s my brother.

4. Who’s that? It’s my sister.

Hướng dẫn dịch

1.Kia là ai? Đó là mẹ tôi.

2. Đây là ai ? Đó là cha tôi.

3. Đây là ai? Đó là anh trai của tôi.

4. Kia là ai? Đó là em gái của tôi.

3. Tự luận
1 điểm

Let’s talk. (Cùng luyện nói)

Media VietJack

Xem đáp án

1. Who’s that? It’s my mother.

2. Who’s this? It’s my father.

3. Who’s this? It’s my brother.

4. Who’s that? It’s my sister.

Hướng dẫn dịch

1.Kia là ai? Đó là mẹ tôi.

2. Đây là ai ? Đó là cha tôi.

3. Đây là ai? Đó là anh trai của tôi.

4. Kia là ai? Đó là em gái của tôi.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and tick. (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)

Media VietJack

Xem đáp án

1.a

2.b

Nội dung bài nghe

1.

A: Who’s this?

B: It’s my father.

2.

A: Who’s that?

B: It’s my sister

Hướng dẫn dịch

1.

A: Đây là ai?

B: Đó là cha tôi.

2.

A:Kia là ai?

B: Đó là em gái của tôi

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read. (Nhìn vào tranh, hoàn thành chỗ trống và đọc)

Media VietJack

Xem đáp án

1. mother

2. father

3. sister

4. brother

Hướng dẫn dịch

1.

A: Đây à ai?

B: Đây là mẹ tớ.

2.

A: Kia là ai?

B: Kia là bố tớ.

3.

A: Đây là ai?

B:Đây là em gái tớ

4.

A: Kia là ai?

B: Kia là anh trai tớ.

6. Tự luận
1 điểm

Let’s sing. (Cùng hát)Media VietJack

Xem đáp án

Gia đình của tớ

Đây là ai?

Đây là anh trai tớ.

Đây là ai?

Đây là em gái tớ.

Anh trai và em gái

Kia là ai

Đây là mẹ tớ

Kia là ai

Kia là bố tớ

Bố mẹ tớ