Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 354 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe  và lặp lại.)

Media VietJack

Xem đáp án

a. 

A: Bạn làm gì vào giờ giải lao?

B:Tôi chơi bóng đá.

b. 

A: Bạn làm gì vào giờ giải lao?

B: Tôi chơi cầu lông.

2. Tự luận
1 điểm

Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.)

Media VietJack

Xem đáp án

a. What do you do at break time? - I play word puzzles.

b. What do you do at break time? - I chat with my friends.

c. What do you do at break time? - I play football.

d. What do you do at break time? - I play table tennis.

Hướng dẫn dịch

a. Bạn làm gì lúcgiải lao? - Tôi chơi câu đố chữ.

b. Bạn làm gì lúcgiải lao? - Tôi trò chuyện với những người bạn của tôi.

c. Bạn làm gì lúcgiải lao? - Tôi chơi bóng đá.

d. Bạn làm gì lúcgiải lao? - Tôi chơi bóng bàn.

3. Tự luận
1 điểm

Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Media VietJack

Xem đáp án

+ What do you do at break time? - I play football.

+ What do you do at break time? - I play basketball.

+ What do you do at break time? - I play table tennis.

+ What do you do at break time? - I chat with my friend.

+ What do you do at break time? - I play chess.

Hướng dẫn dịch

+ Bạn làm gì vào giờ ra chơi? - Tôi chơi bóng đá.

+ Bạn làm gì vào giờ ra chơi? - Tôi chơi bóng rổ.

+ Bạn làm gì vào giờ ra chơi? - Tôi chơi bóng bàn.

+ Bạn làm gì vào giờ ra chơi? - Tôi trò chuyện với bạn tôi.

+ Bạn làm gì vào giờ ra chơi? - Tôi chơi cờ vua.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Media VietJack

Xem đáp án

1.b

2.a

3.d

4.c

Nội dung bài nghe

1 .

A: What do you do at break time?

B:I play football.

2.

A: What do you do at break time?

B: I play table tennis.

3.

A: What do you do at break time?

B: I chat with my friends.

4.

A: What do you do at break time?

B: I do word puzzle

5. Tự luận
1 điểm

Read and match. (Đọc và nối.)

Media VietJack

Xem đáp án

1.b

2.c

3.d

4.a

Hướng dẫn dịch

1. Tôi chơi bóng bàn.

2. Tôi chơi bóng rổ.

3 . Tôi chơi bóng chuyền.

4. Tôi chơi giải ô chữ.

6. Tự luận
1 điểm

Let’s play. (chúng ta cùng chơi.)

Miming game 

Media VietJack

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành