Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 Lesson 1 có đáp án
6 câu hỏi
Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)
a. A: Đến giờ giải lao rồi. Chúng ta chơi cờ đi.
B: Được.
b. A: Tôi chơi bóng chuyền vào giờ giải lao. Còn bạn thì sao, Minh?
B: Tôi chơi bóng rổ.
Listen, point and say. (Nghe, chỉ và nói.)
a. I play chess at break time.
b. I play volleyball at break time.
c. I play basketball at break time.
d. I play badminton at break time.
Hướng dẫn dịch
a. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.
b. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.
c. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.
d. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.
Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)
- I play volleyball at break time.
- I play badminton at break time.
Listen and tick. (Nghe và đánh dấu.)
1.b
2.a
Nội dung bài nghe
1.Linh: Hi. I’m Linh. I play volleyball at break time.
2. Ben: Hello. I’m Ben. I play basket at break time.
Hướng dẫn dịch
1.Linh: Chào bạn. Tớ là Linh. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.
2. Ben: Xin chào. Tớ là Ben. Tớ chơi ném rổ vào giờ giải lao.
Look, complete and read. (Nhìn, hoàn thành và đọc.)
1. I play basketball at break time.
2. I play chess at break time.
3. I play volleyball at break time.
4. I play badminton at break time.
Hướng dẫn dịch
1. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.
2. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.
3. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.
4. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.
Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)
Đã đến giờ giải lao.
Giờ giải lao, giờ giải lao.
Đã đến giờ giải lao.
Cờ, cờ, cờ.
Tôi chơi cờ vào giờ giải lao.
Giờ giải lao, giờ giải lao.
Đã đến giờ giải lao.
Cầu lông, cầu lông, cầu lông.
Tôi chơi cầu lông vào giờ giải lao.
