Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 1-4 Review có đáp án
6 câu hỏi
Look. Listen and number. (Nhìn tranh. Nghe và đánh số)

Đáp án
Đang cập nhật
Listen and check. (Nghe và kiểm tra)

Đáp án
Đang cập nhật
Read and circle. (Đọc và khoanh đáp án đúng)

Đáp án
1-It’s a frog
2- I’m in the kitchen
3-No, there isn’t
4.He’s my brother
5-I have no brothers
Hướng dẫn dịch
1. Nó là cái gì? Nó là một con ếch
2. Cậu đang ở đâu đấy? Mình đang ở trong bếp
3. Có cái ghế nào trong phòng khách không? Không có
4. Anh ấy là ai? Anh ấy là anh trai tớ
5- Cậu có bao nhiêu an hem trai? Tớ không có anh em trai.
Read and draw lines. (Đọc và nối)

Đáp án
1-c
2-a
3-b
Hướng dẫn dịch
1. Nó ở trong lớp học. Bạn ngồi lên nó
2. Nó ở trong nhà. Bạn nấu ăn ở đó
3. Chúng rất đẹp. Chúng ở trên bầu trời
Look at the picture. Ask and answer. (Nhìn vào bức tranh. Hỏi và trả lời)

Hướng dẫn làm bài
Where are the grandparents? They are in the living room
What are they doing? They are watching TV
Where are the children? They are in the kitchen
What are they doing? They are cleaning the floor
Where are the parents? They are in the kitchen
What are they doing? They are cooking
Hướng dẫn dịch
Ông bà ở đâu? Họ đang ở trong phòng khách
Họ đang làm gì? HọđangxemTV
Những đứa trẻ đang ở đâu? Họ đang ở trong bếp
Chúng đang làm gì? Chúng đang lau nhà
Cha mẹ ở đâu? Họ đang ở trong bếp
Họ đang làm gì? Họ đang nấu ăn
Write about your classroom. Write 10-20 words. (Viết về lớp học của bạn. Viết khoảng 10-20 từ)

Hướng dẫn làm bài
My classroom is big. There is a black board. There are 30 students in my class. There are 5 pictures on the wall. I love my class
Hướng dẫn dịch
Lớp của tớ thì rộng. Có một bảng đen trong lớp. Lớp tớ có 30 bạn. Có 5 bức tranh ở trên tường. Tớ rất yêu lớp của mình
