Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 1-4 Review có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 1-4 Review có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 371 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look. Listen and number. (Nhìn tranh. Nghe và đánh số)

Look. Listen and number. (Nhìn tranh. Nghe và đánh số) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án

Đang cập nhật

2. Tự luận
1 điểm

Listen and check. (Nghe và kiểm tra)

Listen and check. (Nghe và kiểm tra) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án

Đang cập nhật

3. Tự luận
1 điểm

Read and circle. (Đọc và khoanh đáp án đúng)

Read and circle. (Đọc và khoanh đáp án đúng) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án

1-It’s a frog

2- I’m in the kitchen

3-No, there isn’t

4.He’s my brother

5-I have no brothers

Hướng dẫn dịch

1. Nó là cái gì? Nó là một con ếch

2. Cậu đang ở đâu đấy? Mình đang ở trong bếp

3. Có cái ghế nào trong phòng khách không? Không có

4. Anh ấy là ai? Anh ấy là anh trai tớ

5- Cậu có bao nhiêu an hem trai? Tớ không có anh em trai.

4. Tự luận
1 điểm

Read and draw lines. (Đọc và nối)

Read and draw lines. (Đọc và nối) 1. It's in the classroom. You sit on it. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án

1-c

2-a

3-b

Hướng dẫn dịch

1. Nó ở trong lớp học. Bạn ngồi lên nó

2. Nó ở trong nhà. Bạn nấu ăn ở đó

3. Chúng rất đẹp. Chúng ở trên bầu trời

5. Tự luận
1 điểm

Look at the picture. Ask and answer. (Nhìn vào bức tranh. Hỏi và trả lời)

Look at the picture. Ask and answer. (Nhìn vào bức tranh. Hỏi và trả lời) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

Where are the grandparents? They are in the living room

What are they doing? They are watching TV

Where are the children? They are in the kitchen

What are they doing? They are cleaning the floor

Where are the parents? They are in the kitchen

What are they doing? They are cooking

Hướng dẫn dịch

Ông bà ở đâu? Họ đang ở trong phòng khách

Họ đang làm gì? HọđangxemTV

Những đứa trẻ đang ở đâu? Họ đang ở trong bếp

Chúng đang làm gì? Chúng đang lau nhà

Cha mẹ ở đâu? Họ đang ở trong bếp

Họ đang làm gì? Họ đang nấu ăn

6. Tự luận
1 điểm

Write about your classroom. Write 10-20 words. (Viết về lớp học của bạn. Viết khoảng 10-20 từ)

Write about your classroom. Write 10-20 words. (Viết về lớp học của bạn. Viết khoảng (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

My classroom is big. There is a black board. There are 30 students in my class. There are 5 pictures on the wall. I love my class

Hướng dẫn dịch

Lớp của tớ thì rộng. Có một bảng đen trong lớp. Lớp tớ có 30 bạn. Có 5 bức tranh ở trên tường. Tớ rất yêu lớp của mình