Bài tập Tiếng anh lớp 3 Review 4 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh lớp 3 Review 4 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 360 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write and match. There is one extra picture (Viết và kết hợp. Có một hình ảnh thừa)

Xem đáp án

Write and match. There is one extra picture (Viết và kết hợp. Có một hình ảnh thừa) (ảnh 1)

Hướng dẫn dịch:

1. rug = tấm thảm

2. great = tuyệt vời

3. cabinet = tủ

4. computer = máy vi tính

5. blanket = chăn

2. Tự luận
1 điểm

Listen and write (Nghe và viết)

Listen and write (Nghe và viết) cabinet drwers blanket shelf rug bed (ảnh 1)

Xem đáp án

2. cabinet

3. shelf

4. drawers

5. bad

6. blanket

Nội dung bài nghe:

1. Where’s the dog? - It’s on the rug.

2. Where’s the computer? – It’s under the cabinet.

3. Where’s my blankets? – They’re on the shelf.

4. Where’s the three books? – They’re under the drawers.

5. Where’s the audio guide? – It’s on the bed.

6. Where’s the pillow? – It’s under the blanket.

Hướng dẫn dịch:

1. Where’s the dog? - Nó nằm trên tấm thảm.

2. Máy tính ở đâu? - Nó ở dưới tủ.

3. Chăn của tôi ở đâu? - Chúng ở trên giá.

4. Đâu là ba cuốn sách? - Chúng ở dưới ngăn kéo.

5. Hướng dẫn âm thanh ở đâu? - Nó ở trên giường.

6. Cái gối ở đâu? - Nó nằm dưới tấm chăn.

3. Tự luận
1 điểm

Look, match and write (Nhìn, nối và viết)

Xem đáp án

Look, match and write (Nhìn, nối và viết) (ảnh 1)

Hướng dẫn dịch:

1. Kia là những cái ghế.

2. Kia là những cái máy vi tính.

3. Đây là những cái túi.

4. Kia là những cái bút chì.

4. Tự luận
1 điểm

Look, read and circle T (true) or F (false) (Nhìn, đọc và khoanh tròn T (đúng) hoặc F (sai))

Look, read and circle T (true) or F (false) (Nhìn, đọc và khoanh tròn T (đúng) hoặc F (sai)) (ảnh 1)

Xem đáp án

2. T

3. F

4. F

5. T

6. F

Hướng dẫn dịch:

1. Có một tấm chăn trên giường.

2. Có rất nhiều sách trên kệ.

3. Có một tấm thảm trên sàn nhà.

4. Có một số đôi giày trong tủ.

5. Có một con búp bê trên giường.

6. Có một số chiếc gối trên sàn nhà.

5. Tự luận
1 điểm

Look around. Say what is in your classroom (Nhìn xung quanh. Nói những gì trong lớp học của bạn)

Xem đáp án

Học sinh tự làm.