Bài tập Tiếng anh 7 Unit 9. Language focus có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh 7 Unit 9. Language focus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 753 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and read. Then repeat the conversation and replace the words in blue ( Nghe và đọc. Sau đó nói lại đoạn hội thoại thay thế các từ màu xanh)

Listen and read. Then repeat the conversation and replace the words in blue ( Nghe và đọc. Sau đó nói lại đoạn hội thoại thay thế các từ màu xanh) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch

1.

Stig: Đợi một chút. Tớ đang đến đây

2.

Neighbor: Xin chào, mình là hàng xóm mới. Tớ ở dưới tầng. Umm,bạn đang làm gì đấy?           

Stig: Tớ xin lỗi. Tớ đang tập thể dục

3.

Neighbor: Uhm, nó hơi ồn. Cậu có thường tập thể dục không?

Stig: Không, không. Tớ chỉ tập thể dục vào sáng thứ bảy.À vào chủ nhật và mỗi ngày sau giờ học.

4.

Neighbor:  Đã đếm lúc phải một cái bịt tai rồi

2. Tự luận
1 điểm

Circle the correct answers ( Khoanh tròn đáp án đúng)

Circle the correct answers ( Khoanh tròn đáp án đúng) (ảnh 1)

Xem đáp án
1. is listening2. chats3. is studying
4.  practice5. plays 

Hướng dẫn dịch

1. Bây giờ, Don đang nghe nhạc.

2. Alice nhắn tin trên mạng mỗi ngày

3. Min đang học cho bài kiểm tra ngày mai

4. Học tập violin vào mỗi buổi sáng thứ bảy

5. Mark chơi bóng đá với bán của anh ấy sau giờ học mỗi thứ tư

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Use the correct form of the words in the box. Then listen and check your answers.

( Hoàn thành câu sau sau. Dùng dạng đúng của từ trong bảng. Sau đó nghe và kiểm tra lại đáp án của mình)

buy           drive           studytalk          make           watch

1. Rachel_________a drink at the store on her way to school every day.

2. Karen usually walks to school, but today her mom’s ____her

3. Normally, Henry____to his friends on the phone after school, but today he’s reading.

4. I rarely__________movies at the cinema. I usually buy DVDs

5. Shh! You shouldn’t _________so much noise. People_______

Xem đáp án
1. buys2. driving3. talks
4. watch 5. make/ are studying 

Hướng dẫn dịch

1. Rachel luôn mua đồ uống ở cửa hàng trên đường đến trường mỗi ngày.

2. Karen thường đi bộ đến trường, nhưng hôm nay mẹ cô ấy là chở cô ấy đi

3. Bình thường, Henry nói chuyện với bạn bè của anh ấy nói chuyện điện thoại sau giờ học, nhưng hôm nay anh ấy đang đọc sách.

4. Tớ hiếm khi xem phim ở rạp chiếu phim. Tớ thường mua DVD

5. Suỵt! Bạn không nên làm ồn ào. Mọi người đang học

4. Tự luận
1 điểm

Play a game. Work in a a group. On a piece of paper, write sentences about five activities you do. Place the pieces of paper face down. Choose one and read the sentences to the group. Guess the name of the person and take turns. (Chơi một trò chơi. Làm việc trong một nhóm. Trên một mảnh giấy, viết các câu về năm hoạt động bạn làm. Đặt các mảnh giấy úp xuống. Chọn một câu và đọc các câu cho nhóm. Đoán tên của người đó và thay phiên nhau.)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

“I walk to school every day. I hardly ever play sports. I watch TV every weekend. I never play computer games. I drink milk every morning” Is this you, Mike?

Yes, it’s me

Hướng dẫn dịch

“Tớ đi bộ đến trường mỗi ngày. Tớ hầu như không bao giờ chơi thể thao. Tớ xem TV vào mỗi cuối tuần. Tớ không bao giờ chơi trò chơi máy tính. Tớ uống sữa mỗi sáng ”Đây có phải là bạn không, Mike?

Đúng, đó là tớ