Bài tập Tiếng anh 7 Unit 1. The real world có đáp án
2 câu hỏi
Complete the sentences. Use the words in the box ( Hoàn thành câu,sử dụng các từ trong bảng)
| learn dangerous different carry messy tasks |
Some(1)_______ are difficult or (2)_______for people. But robots can help us with them. There are many (3)____ kinds of robots. Some helps us to clean a (4)___house or (5)_____ heavy things. Some robots help us (6)____ more about places outside Earth.
| 1. tasks | 2. dangerous | 3. different |
| 4. messy | 5. carry | 6. learn |
Hướng dẫn dịch
Một số nhiệm vụ đôi khi khó khăn hoặc nguy hiểm đối với con người. Nhưng rô bốt có thể giúp chúng ta với điều đấy. Có rất nhiều loại rô bốt khác nhau. Một số giúp chúng ta dọn một ngôi nhà bừa bộn hoặc nâng đồ nặng . Một số loại rô bốt còn giúp chúng ta tìm hiểu về những nơi ngoài trái đất
Listen. Check (√) the things that Jenkins’s robot can do ( Nghe và đánh dấu √ mà rô bốt của Jenkin có thể làm)
| play video games | read comics | dance |
| set the table | clean the room | play music |
Hướng dẫn dịch
| play video games ( chơi trò chơi điện tử) | read comics ( Đọc truyện tranh) | Dance ( nhảy) |
| set the table ( dọn bàn ăn) | clean the room( dọn phông) | play music ( Chơi nhạc) |
