Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 6. A closer look 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 6. A closer look 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 766 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the words in columns A and B to form phrases. Then say them aloud

( Nối các từ ở cột A với cột B để tạo thành một cụm từ. Sau đó đọc to )

Match the words in columns A and B to form phrases. Then say them aloud ( Nối các từ ở cột A với cột B để tạo thành một cụm từ (ảnh 1)

Xem đáp án

1. entrance examination ( kì thi đầu vào)

2. school facilities (  cơ sở vật chật ở trường)

3.outdoor activities ( hoạt động ngoài trời)

4- midterm test ( kiểm tra giữa kì)

5- gifted students ( học sinh giỏi)

 

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the phrases 1

( Hòan thành câu sau với các cụm từ ở phần 1)

1. Binh Minh Lower Secondary School is for______ in the city.

2. Our ______ usually covers the first three units.

3. Students in my school take part in many______ during the school year.

4. Our school has a lot of modern _____

5. In order to study at Quoc Hoc - Hue, you have to pass an__________

Xem đáp án

1- gifted students

2- midterm test

3-outdoor activities

4- school facilities

5- entrance examination

 

Hướng dẫn dịch

1. Trường THCS Bình Minh là dành cho học sinh giỏi ở thành phố

2. Bài kiểm tra giữa kì của chúng ta sẽ ôn tập 3 bài đầu tiên

3. Học sinh trong trường tớ tham gia rất nhiều các hoạt động ngoài trời trong năm học

4. Trường của tớ có rất nhiều cơ sở vật chất hiện đại

5. Để được học ở trường Quốc học Huế bạn phải vượt qua kì thi đầu vào

3. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Answer the questions about your school

( Làm việc theo cặp. Trả lời câu hỏi về trường của bạn)

Work in pairs. Answer the questions about your school ( Làm việc theo cặp. Trả lời câu hỏi về trường của bạn) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. They are Nam, Hoa, Linh

2. It takes place in the second week of March

3. No, I don’t

4. Our school have computer room, library and playground

5. I likes to take part in volunteering activities

4. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat the words. What letters can we use to make the / dʒ/ sound?

Listen and repeat the words. What letters can we use to make the / dʒ/ sound? (ảnh 1)

Xem đáp án

/ tʃ/

/ dʒ/

Cherry ( quả cherry)

Cheaper ( rẻ hơn)

Children (trẻ con)

Lunch ( bữa trưa)

Teacher ( giáo viên)

Jam ( mứt)

Gym ( phòng thể dục)

Juice ( nước hoa quả)

Large ( rộng lớn)

Project ( dự án)

Intelligent ( thông minh)

5. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat the chant. Pay attention to the sounds / tʃ/ and / dʒ/

( Nghe và đọc. Chú ý vào những âm / tʃ/ và / dʒ/)

Listen and repeat the chant. Pay attention to the sounds / tʃ/ and / dʒ/ ( Nghe và đọc. Chú ý vào những âm / tʃ/ và / dʒ/) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and repeat the chant. Pay attention to the sounds / tʃ/ and / dʒ/

( Nghe và đọc. Chú ý vào những âm / tʃ/ và / dʒ/)