Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 10. Looking back có đáp án
4 câu hỏi
Match the adjectives in A with the nouns in B to make phrases (Nối các tính từ trong A với các danh từ trong B để tạo thành các cụm từ)

1. e | 2. a | 3. d | 4. b | 5. c |
Hướng dẫn dịch:
1. solar energy = năng lượng mặt trời
2. hot water = nước nóng
3. eletrical appliances = thiết bị điện
4. renewable energy sources = nguồn năng lượng tái tạo
5. low energy light bulbs = bóng đèn năng lượng thấp
Complete the sentences, using the phrases in 1. (Hoàn thành các câu, sử dụng các cụm từ bài 1.)
1. low energy light bulbs
2. eletrical appliances
3. renewable energy sources
4. solar energy
5. hot water
Complete the sentences by using the correct form of the present continuous or present simple of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng dạng đúng của thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại đơn của các động từ trong ngoặc.)
1.is raining | 2. start | 3.is walking | 4. does | 5.am writing |
Hướng dẫn dịch:
1. Nhìn này! Trời đang mưa to.
2. Thông thường họ bắt đầu đi học lúc tám giờ sáng.
3. Anh ấy không có xe đạp vào lúc này, vì vậy anh ấy đi bộ đến trường trong tuần này.
4. Anh ấy luôn làm bài tập về nhà vào buổi tối.
5. Tôi sợ tôi không có thời gian để giúp đỡ vừa rồi. Tôi đang viết một bài luận.
Find ONE mistake in each sentence and correct it. (Tìm MỘT lỗi sai trong mỗi câu và sửa nó.)
1. do – are doing | 2.explain – explaining | 3. is – are |
4. use – using | 5.look – are looking |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Các học sinh đang làm dự án trong Bài 10 bây giờ.
2. Hiện tại, giáo viên đang giải thích cách hoạt động của năng lượng mặt trời.
3. Ngày nay, người dân ở Châu Phi không sử dụng năng lượng từ khí đốt tự nhiên.
4. Họ đang sử dụng năng lượng gió thay vì than đá.
5. Hiện chúng tôi đang tìm kiếm một nguồn năng lượng rẻ, sạch và hiệu quả.
