Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 1. Communication có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 1. Communication có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 780 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and read the dialogue below. Pay attention to the questions and answers

( Nghe và đọc đoạn hội thoại dưới đây. Chú ý đến câu hỏi và câu trả lời)

Listen and read the dialogue below. Pay attention to the questions and answers ( Nghe và đọc đoạn hội thoại dưới đây. Chú ý đến câu hỏi  (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch

Mi: Cậu có thích đọc sách không?

Ann: Có, tớ rất thích đọc sách đặc biệt là sách về khoa học.

Mi: Thế còn về vẽ thì sao? Cậu có thích nó không?

Ann: Không, tớ không. Tớ không có hứng thú với nghệ thuật

2. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Ask and answer questions about what you like and don’t like

( Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về thứ bạn thích và không thích)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm  bài

A: Do you like watch TV?

B: Yes, I like it very much especially romantic drama

A: Do you like cooking?

B: No, I don’t, and I can’t cook well

Hướng dẫn dịch

A: Cậu có thích xem TV không?B: Vâng, tớ rất thích nó, đặc biệt là phim tình cảmA: Cậu có thích nấu ăn không?B: Không, tớ không, và tớ không thể nấu ăn ngon

3. Tự luận
1 điểm

Answer the question. Fill in column A with your answers

( Trả lời câu hỏi. Điền vào cột A câu trả lời của bạn) Answer the question. Fill in column A with your answers ( Trả lời câu hỏi. Điền vào cột A câu trả lời của bạn) (ảnh 1) 

A( me)

B ( my friend)

Amount of free time per day:…..

Thing (s) you like doing everyday:……

Thing(s) you don’t like doing :……….

Thing (s) you love doing in the summer:….

Thing(s) you love doing in the winter:……….

Amount of free time per day:…..

Thing (s) he/she likes doing everyday:……

Thing(s) he/she doesn’t likes doing :……….

Thing (s) he/she loves doing in the summer:….

Thing(s) he/she loves doing in the winter:……….

Xem đáp án

A( me)

B ( my friend)

Amount of free time per day: 3 hours

Thing (s) you like doing everyday: watching TV, reading books

Thing(s) you don’t like doing : cooking

Thing (s) you love doing in the summer: going swimming

Thing(s) you love doing in the winter: staying at home

Amount of free time per day:…..

Thing (s) he/she likes doing everyday:……

Thing(s) he/she doesn’t likes doing :……….

Thing (s) he/she loves doing in the summer:….

Thing(s) he/she loves doing in the winter:……….

4. Tự luận
1 điểm

Now interview your friends, using the questions in 3. Write his/her answers in column  B

( Bây giờ thì phỏng vấn bạn của bạn, sử dụng các câu hỏi từ bài 3. Viết câu trả lời ở cột B)

Xem đáp án

A( me)

My friend- Mai Anh

Amount of free time per day: 3 hours

Thing (s) you like doing everyday: watching TV, reading books

Thing(s) you don’t like doing : cooking

Thing (s) you love doing in the summer: going swimming

Thing(s) you love doing in the winter: staying at home

Amount of free time per day: 3.5 hours

Thing (s) he/she likes doing everyday: cooking

Thing(s) he/she doesn’t likes doing : gardening

Thing (s) he/she loves doing in the summer: going swimming

Thing(s) he/she loves doing in the winter: sleeping

5. Tự luận
1 điểm

Compare your answers with your friend’s. Then present them to class

( So sánh các câu trả lời của bạn với bạn của mình. Sau đó trình bày với các bạn trong lớp)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

I have three hours of free time a day, but my friend Mai Anh has three and 30 minutes. I like watching TV , reading books everyday. I don’t like cooking, but Mai Anh does.

Hướng dẫn dịch

Tớ có ba tiếng rảnh mỗi ngày, nhưng bạn tớ- Mai Anh của tớ có ba tiếng 30 phút. Tớ thích xem TV, đọc sách hàng ngày. Tớ không thích nấu ăn, nhưng Mai Anh thì có.