Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 1. Communication có đáp án
5 câu hỏi
Listen and read the dialogue below. Pay attention to the questions and answers
( Nghe và đọc đoạn hội thoại dưới đây. Chú ý đến câu hỏi và câu trả lời)

Hướng dẫn dịch
Mi: Cậu có thích đọc sách không?
Ann: Có, tớ rất thích đọc sách đặc biệt là sách về khoa học.
Mi: Thế còn về vẽ thì sao? Cậu có thích nó không?
Ann: Không, tớ không. Tớ không có hứng thú với nghệ thuật
Work in pairs. Ask and answer questions about what you like and don’t like
( Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về thứ bạn thích và không thích)
Hướng dẫn làm bài
A: Do you like watch TV?
B: Yes, I like it very much especially romantic drama
A: Do you like cooking?
B: No, I don’t, and I can’t cook well
Hướng dẫn dịch
A: Cậu có thích xem TV không?B: Vâng, tớ rất thích nó, đặc biệt là phim tình cảmA: Cậu có thích nấu ăn không?B: Không, tớ không, và tớ không thể nấu ăn ngon
Answer the question. Fill in column A with your answers
( Trả lời câu hỏi. Điền vào cột A câu trả lời của bạn)
A( me) | B ( my friend) |
Amount of free time per day:….. Thing (s) you like doing everyday:…… Thing(s) you don’t like doing :………. Thing (s) you love doing in the summer:…. Thing(s) you love doing in the winter:………. | Amount of free time per day:….. Thing (s) he/she likes doing everyday:…… Thing(s) he/she doesn’t likes doing :………. Thing (s) he/she loves doing in the summer:…. Thing(s) he/she loves doing in the winter:………. |
A( me) | B ( my friend) |
Amount of free time per day: 3 hours Thing (s) you like doing everyday: watching TV, reading books Thing(s) you don’t like doing : cooking Thing (s) you love doing in the summer: going swimming Thing(s) you love doing in the winter: staying at home | Amount of free time per day:….. Thing (s) he/she likes doing everyday:…… Thing(s) he/she doesn’t likes doing :………. Thing (s) he/she loves doing in the summer:…. Thing(s) he/she loves doing in the winter:………. |
Now interview your friends, using the questions in 3. Write his/her answers in column B
( Bây giờ thì phỏng vấn bạn của bạn, sử dụng các câu hỏi từ bài 3. Viết câu trả lời ở cột B)
A( me) | My friend- Mai Anh |
Amount of free time per day: 3 hours Thing (s) you like doing everyday: watching TV, reading books Thing(s) you don’t like doing : cooking Thing (s) you love doing in the summer: going swimming Thing(s) you love doing in the winter: staying at home | Amount of free time per day: 3.5 hours Thing (s) he/she likes doing everyday: cooking Thing(s) he/she doesn’t likes doing : gardening Thing (s) he/she loves doing in the summer: going swimming Thing(s) he/she loves doing in the winter: sleeping |
Compare your answers with your friend’s. Then present them to class
( So sánh các câu trả lời của bạn với bạn của mình. Sau đó trình bày với các bạn trong lớp)
Hướng dẫn làm bài
I have three hours of free time a day, but my friend Mai Anh has three and 30 minutes. I like watching TV , reading books everyday. I don’t like cooking, but Mai Anh does.
Hướng dẫn dịch
Tớ có ba tiếng rảnh mỗi ngày, nhưng bạn tớ- Mai Anh của tớ có ba tiếng 30 phút. Tớ thích xem TV, đọc sách hàng ngày. Tớ không thích nấu ăn, nhưng Mai Anh thì có.
