Bài tập: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai có đáp án
16 câu hỏi
Chọn đáp án đúng
Số dương chỉ có một căn bậc hai.
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
Số dương không có căn bậc hai.
Số dương có hai căn bậc hai là hai số cùng dấu
Số dương a có đúng hai căn bậc hai là √a và -√a
Chọn đáp án B.
Vì 32 = ... nên √... = 3. Hai số thích hợp điều vào chỗ trông lần lượt là?
9 và 9
9 và 3
3 và 3
3 và 9
Vì 32 = 9 nên √9 = 3 .
Nên hai số cần điền là 9 và 9
Chọn đáp án A.
Chọn đáp án đúng
Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x2 = a
Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x3 = a
Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x = a2
Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x = a3
Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x2 = a
Chọn đáp án A.
Tính 49
-7
49
±7
7
Vì 72 = 49 nên √49 = 7
Chọn đáp án D.
Chọn đáp án đúng
-64121 = 811
-64121 = -811
-64121 = ±811
-64121 =-3211
Đáp án B
Trong các số 111; 0,272727...; 361; 0,1010010001.. số vô tỉ là
111
0,272727...
361
0,1010010001
Ta có:
Chọn đáp án D
Căn bậc hai không âm của 0,36 là:
– 0,6
0,6
A và B đúng
Đáp án khác
0,36 có hai căn bậc hai là: - 0,6 và 0,6
Do đó, căn bậc hai không âm là 0,6
Chọn đáp án B
√196 bằng:
14
± 14
98
± 98
Ta có: √196 = 14
Chọn đáp án A
Tìm x nguyên để A = x - 32 có giá trị nguyên biết x < 30
x∈1; 9
x∈9; 25
x∈1; 9; 25
x∈1; 9; 16
Để A nhận giá trị nguyên thì √x - 3⋮2 ⇒ √x - 3 là số chẵn
Suy ra, x là một số chính phương lẻ
Vì x < 30 nên x∈12;32;52 hay x ∈ {1; 9; 25}
Chọn đáp án C
Trong các số 12321; 5,76; 2,5; 0,25 số nào không có căn bậc hai là số hữu tỉ?
12321
5,76
2,5
0,25
Ta có:
12321 có hai căn bậc hai là 111 và – 111 đều là các số hữu tỉ
5,76 có hai căn bậc hai là 2,4 và – 2,4 đều là các số hữu tỉ
0,25 có hai căn bậc hai là 0,5 và – 0,5 đều là các số hữu tỉ
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 3x-1=-15
0
1
2
3
So sánh A = 7+15 và 7
A > 7
A < 7
A = 7
A ≥ 7
So sánh A = 15+3 và 6
A > 6
A < 6
A = 6
A ≥6
Vì 32 =... nên ... = 3. Hai số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:
9 và 9
9 và 3
3 và 3
3 và 9
Vì 52 = b nên b = a. Hai số a,b thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:
a = 25 và b = 25
a = 5 và b = 25
a = 5 và b = 10
a = 5 và b = 5
Chọn câu đúng
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2= a
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x3 = a
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x = a2
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x = a3
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Đáp án cần chọn là: A




