2048.vn

Bài tập Review có đáp án
Đề thi

Bài tập Review có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 106 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read the text. Circle the correct option (a-d). (Đọc văn bản. Khoanh tròn vào phương án đúng a-d)Read the text. Circle the correct option (a-d). (Đọc văn bản. Khoanh tròn vào phương án đúng a-d) (ảnh 1)

1. Sam went backpacking because (Sam đi du lịch ba lô vì)

a. he didn't know what to do with his life (anh ấy không biết phải làm gì với cuộc sống của mình)

b. he didn't like being a student. (anh ấy không thích là một sinh viên)

c. he wanted to become fit. (anh ấy muốn trở nên khỏe mạnh)

d. he thought it would be good for his career plans. (anh ấy nghĩ rằng nó sẽ tốt cho các kế hoạch sự nghiệp của mình)

 

2. Sam got lost because (Sam bị lạc vì)

a. he didn't prepare well. (anh ấy đã không chuẩn bị tốt)

b. his map was incorrect. (bản đồ của anh ấy không chính xác)

c. the weather suddenly changed. (thời tiết đột ngột thay đổi)

d. he wasn't well. (anh ấy không khỏe)

 

3. Sam's employers realised Sam was lost when (Những người chủ của Sam nhận ra Sam đã bị lạc khi)

a. he called them from his mobile. (anh ấy đã gọi cho họ từ điện thoại di động của mình)

b. they saw that all his money was gone. (họ thấy rằng tất cả tiền của anh ta đã biến mất)

c. his family rang to speak to him. (gia đình anh ấy gọi điện để nói chuyện với anh ấy)

d. some of his things were missing. (một số thứ của anh ấy đã bị thiếu)

 

4. The rescue services(Các dịch vụ cứu hộ)

a. called Sam's family. (gọi gia đình của Sam.)

b. started to look for Sam by helicopters. (bắt đầu tìm Sam bằng trực thăng)

c. spent the night in the outback to look for Sam. (đã qua đêm ở vùng hẻo lánh để tìm Sam)

d. I set out to find Sam before Sam s employersphoned. (Tôi bắt đầu tìm Sam trước khi chủ của Sam gọi điện)

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

You will hear three texts twice. Choose thecorrect option (a-d). (Bạn sẽ nghe băng hai lần. Chọn phương án đúng a-d)

1. What is the speaker giving advice about? (Người nói đưa ra lời khuyên về gì?)

a. making life decisions (đưa ra quyết định trong cuộc sống)

b. studying for tests (học để kiểm tra)

c. improving your work (cải thiện công việc của bạn)

d. planning your time (lập kế hoạch thời gian của bạn)

 

2. What is true about Amy? (Điều gì là sự thật về Amy?)

a. She's leaving her family. (Cô ấy rời xa gia đình)

b. She's starting work (Cô ấy đang bắt đầu công việc)

c. She's leaving her hometown. (Cô ấy rời khỏi quê nhà)

d. She's going on holiday. (Cô ấy đang đi nghỉ)

 

3. The presenter is asking for opinions about (Người nói đang hỏi ý kiến ​​về)

a. a news story. (một tin tức)

b. a holiday. (một kỳ nghỉ)

c. a charity. (một chuyến tình nguyện)

d. a new lottery.(vé số)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Work in pair. Describe the photo below.Then discuss the questions. (Làm việc theo cặp. Mô tả bức ảnh dưới đây. Sau đó thảo luận về các câu hỏi)

Work in pair. Describe the photo below. Then discuss the questions. (Làm việc theo cặp. Mô tả bức ảnh dưới đây. Sau đó thảo luận về các câu hỏi) (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Write a paragraph to end the story. Use thefollowing prompts. (Viết đoạn văn kết thúc câu chuyện. Sử dụng các gợi ý sau.)

- Sam / use / colorful shorts / make / SOS emergencysignal.

- Friday morning / Sam / hear / helicopter / flying over.

- He / shout / wave /arm / but / they / not see him.

- Afternoon / another helicopter / fly over / SOS signal.

- Wind / helicopter's engine / blow up / Sam's shorts /pilot suddenly spot / them.

- The pilot / search / area again / find / Sam / fivekilometres / cattle farm.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack