Bài tập Review 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập Review 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 358 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and tick. (Nghe và đánh dấu.)

Media VietJack

Xem đáp án

1.b

2.a

3.b

4.b

5.b

Nội dung bài nghe

1. Female teacher: Open your book, please!

2.

Female teacher: Do you have a pen?

Mai:Yes, I do.

3. Female teacher: What colour is it?

Mai: It’s blue.

4. Male teacher: What do you do at break time?

Nam: I play basketball.

5. Minh: Is that your computer room?

Mary: Yes. it is

Hướng dẫn dịch

1. Giáo viên: Làm ơn mở sách ra!

2.

Giáo viên: Bạn có bút không?

Mai: Vâng, tôi có.

3. Giáo viên : Nó có mày gì?

Mai: Nó màu xanh lam.

4. Giáo viên: Em làm gì vào giờ giải lao?

Nam: Em chơi bóng rổ.

5. Minh: Đó có phải là phòng máy tính của bạn không?

Mary: Vâng. nó là

2. Tự luận
1 điểm

Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Media VietJack

Xem đáp án

1.b

2.d

3.a

4.c

Nội dung bài nghe

1.

Linh: Is that our library?

Nam: Yes, it is.

2. Female teacher: What colour are they?

Nam:They're green.

3. Mai: May I come in?

Female teacher: Yes, you can.

4.

Male teacher: What do you do at break time?

Girl: I play badminton.

Hướng dẫn dịch

1.

Linh: Đó có phải là thư viện của chúng ta không?

Nam: Đúng vậy.

2. Giáo viên: Chúng có màu gì?

Nam: Chúng màu xanh lá cây.

3. Mai: Em có thể vào được không?

Giáo viên: Có, em có thể.

4.

Giáo viên: Em làm gì vào giờ ra chơi?

Cô gái: Em chơi cầu lông.

3. Tự luận
1 điểm

Read and match. (Đọc và nối.)

Media VietJack

Xem đáp án

1-e

2-d

3-b

4-c

5-a

Hướng dẫn dịch

1. Cho phép tôi được vào? - Được, bạn có thể vào.

2. Bạn có thước kẻ không? - Vâng, tôi có.

3. Chúng màu gì? - Chúng màu xanh lam.

4. Bạn làm gì vào giờ giải lao? - Tôi chơi cờ.

5. Hãy đi đến phòng mỹ thuật. - Được, đi nào.

4. Tự luận
1 điểm

Read, complete and complete. (Đọc và hoàn thành.)

Media VietJack

Xem đáp án

1. I have a pencil case. 

2. Minh: May I stand up? 

    Teacher: Yes, you can. 

3. I play chess at break time. 

4. Teacher: What colour is it? 

    Linh: It’s red.

Hướng dẫn dịch

1. Tôi có một hộp đựng bút chì.

2. Minh: Em có thể đứng lên được không?

    Giáo viên: Có, em có thể.

3. Tôi chơi cờ vào giờ giải lao.

4. Cô giáo: Đó là màu gì?

    Linh: Nó có mày đó

5. Tự luận
1 điểm

Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

Media VietJack

Xem đáp án

1. May I go out? 

    Yes, you can. 

2. Do you have a school bag? 

    Yes, I do. 

3. What colour are they? 

    They’re blue. 

4. Is this our computer room?

     Yes, it is. 

Hướng dẫn dịch

1.  Cho phép em đi ra ngoài ạ?

     Được, em có thể đi ra ngoài.

2.  Bạn có cặp sách không?

     Vâng, tôi có.

3.  Chúng có màu gì?

     Chúng màu xanh lam.

4.  Đây có phải là phòng tin học của chúng ta không?

     Vâng, đúng là nó.