Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 3: Đọc, viết các số có ba chữ số có đáp án
18 câu hỏi
Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:
Số gồm có | Viết số | Đọc số | ||
Trăm | Chục | Đơn vị | ||
|
|
| 784 |
|
4 | 6 | 5 |
|
|
|
|
|
| Bốn trăm năm mươi tám |
|
|
| 509 |
|
Xác định số hàng trăm, chục, đơn vị sau đó đọc và viết các số đó theo thứ tự từ trái qua phải. Ta điền như sau:
Số gồm có | Viết số | Đọc số | ||
Trăm | Chục | Đơn vị | ||
7 | 8 | 4 | 784 | Bảy trăm tám mươi tư |
4 | 6 | 5 | 465 | Bốn trăm sáu mươi lăm |
4 | 5 | 8 | 458 | Bốn trăm năm mươi tám |
5 | 0 | 9 | 509 | Năm trăm linh chín |
Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:
Số gồm có | Viết số | Đọc số | ||
Trăm | Chục | Đơn vị | ||
|
|
| 104 |
|
|
|
|
| Ba trăm hai mươi sáu |
|
|
| 435 |
|
|
|
| 268 |
|
Xác định số hàng trăm, chục, đơn vị sau đó đọc và viết các số đó theo thứ tự từ trái qua phải. Ta điền như sau:
Số gồm có | Viết số | Đọc số | ||
Trăm | Chục | Đơn vị | ||
1 | 0 | 4 | 104 | Một trăm linh bốn |
3 | 2 | 6 | 326 | Ba trăm hai mươi sáu |
4 | 3 | 5 | 435 | Bốn trăm ba mươi lăm |
2 | 6 | 8 | 268 | Hai trăm sáu mươi tám |
Viết theo mẫua) 678 = 600 + 70 + 8b) 321 = …………………………
Xác định các số trăm, chục, đơn vị và viết theo mẫu:
b) Số 321 gồm 3 trăm 2 chục 1 đơn vị
Nên 321 = 300 + 20 + 1
Viết theo mẫu c) 508 = ……………………….
c) Số 508 gồm 5 trăm 8 đơn vị
Nên 508 = 500 + 8
Viết theo mẫu d) 520 = …………………………
d) Số 520 gồm 5 trăm 2 chục
Nên 520 = 500 + 20
Đọc các số sau:
a) 324: ……………………………………………………………………………………
Xác định các số trăm, chục, đơn vị và đọc số theo thứ tự từ trái qua phải.
a) 324: Ba trăm hai mươi tư
Đọc các số sau: b) 425: ……………………………………………………………………………………
b) 425: Bốn trăm hai mươi lăm
Đọc các số sau: c) 109: ……………………………………………………………………………………
c) 109: Một trăm linh chín
Đọc các số sau: d) 271: ……………………………………………………………………………………
d) 271: Hai trăm bảy mươi mốt
Đọc các số sau: e) 801: ……………………………………………………………………………………
e) 801: Tám trăm linh một
Số lớn nhất trong các số 564; 676; 256; 563 là:
564
676
256
563
Đáp án đúng là: B
+ Số 564 và số 563 đều có số trăm là 5;
+ Số 676 có số trăm là 6;
+ Số 256 có số trăm là 2.
Do 2 < 5 < 6 nên số lớn nhất trong các số trên là số 676.
Số “Chín trăm sáu mươi lăm” được viết là:
965
695
995
956
Đáp án đúng là: A
Số “Chín trăm sáu mươi lăm” được viết là 965.
Giá trị của chữ số 6 trong số 569 là:
56
60
6
69
Đáp án đúng là: B
Số 569 gồm 5 trăm, 6 chục, 9 đơn vị.
Vậy giá trị của của chữ số 6 trong số 569 là 60.
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
987
999
989
900
Đáp án đúng là: A
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987.
Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là:
100
101
102
123
Đáp án đúng là: C
Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 102.
Số gồm 5 chục, 3 trăm, 2 đơn vị viết là:
532
352
325
523
Đáp án đúng là: B
Số gồm 5 chục, 3 trăm, 2 đơn vị được viết là 352.
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau có chữ số hàng chục là:
988
80
8
986
Đáp án đúng là: C
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 986.
Số 986 gồm 9 trăm, 8 chục, 6 đơn vị.
Vậy số 986 có chữ số hàng chục là 8.
Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số liền sau của số nhỏ nhất có ba chữ số là:
898
899
900
901
Đáp án đúng là: A
Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999.
Số nhỏ nhất có 3 chữ số là: 100. Số liền sau của số 100 là số 101.
Ta có: 999 – 101 = 898.
Vậy hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số liền sau của số nhỏ nhất có ba chữ số là: 898.
