Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 2: Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 có đáp án
44 câu hỏi
Đặt tính rồi tính: a) 441 + 327
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 441 327 768
Đặt tính rồi tính: b) 562 + 126
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:+ 562 126 688
Đặt tính rồi tính: c) 382 + 214
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 382 214 596
Đặt tính rồi tính: d) 445 + 434
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 445 434 879
Đặt tính rồi tính: e) 821 + 56
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 821 56 877
Đặt tính rồi tính: a) 342 – 122
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 342 122 220
Đặt tính rồi tính: b) 876 – 232
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:− 876 232 644
Đặt tính rồi tính: c) 787 – 165
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: − 787 165 622
Đặt tính rồi tính: d) 879 – 334
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: − 879 334 545
Đặt tính rồi tính: e) 624 – 413
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: − 624 413 211
Đặt tính rồi tính: a) 432 + 547
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 432 547 979
Đặt tính rồi tính: b) 712 – 501
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: − 712 501 211
Đặt tính rồi tính:
c) 536 + 130
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 536 130 666
Đặt tính rồi tính: d) 994 – 823
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: − 994 823 171
Đặt tính rồi tính: e) 105 + 813
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 105 813 918
Đặt tính rồi tính: a) 782 – 341
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: − 782 341 441
Đặt tính rồi tính: b) 432 + 140
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 432 140 572
Đặt tính rồi tính: c) 864 – 653
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: _ 864 653 211
Đặt tính rồi tính: d) 890 + 107
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 890 107 997
Đặt tính rồi tính: e) 789 – 456
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: _ 789 456 333
Đặt tính rồi tính:
a) 345 + 242
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 345 242 587
Đặt tính rồi tính: b) 964 – 532
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: _ 964 532 432
Đặt tính rồi tính: c) 301 + 445
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 301 445 746
Đặt tính rồi tính:d) 999 – 383
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: _ 999 383 616
Đặt tính rồi tính: e) 602 + 332
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau: + 602 332 934
Đặt tính rồi tính:
a) 672 – 541
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái
Kết quả của các phép tính như sau: _ 672 541 131
Đặt tính rồi tính: b) 205 + 462
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái
Kết quả của các phép tính như sau: + 205 462 667
Đặt tính rồi tính: c) 802 – 601
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái
Kết quả của các phép tính như sau: − 802 601 201
Đặt tính rồi tính: d) 155 + 434
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái
Kết quả của các phép tính như sau: + 155 434 589
Đặt tính rồi tính: e) 562 – 102
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái
Kết quả của các phép tính như sau: − 562 102 460
Tìm x, biết:
a) x – 105 = 475 – 152
- Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
x – 105 = 475 – 152
x – 105 = 323
x = 323 + 105
x = 428
Tìm x, biết: b) 273 + x = 154 + 325
- Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
273 + x = 154 + 325
273 + x = 479
x = 479 – 273
x = 206
Tìm x, biết:
a) x × 3 = 270 – 240
- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
x × 3 = 270 – 240
x × 3 = 30
x = 30 : 3
x = 10
Tìm x, biết:
b) x + 160 = 890 – 230
- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
x + 160 = 890 – 230
x + 160 = 660
x = 660 – 160
x = 500
Tìm x, biết:
a) x × 4 = 459 – 423
- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.
x × 4 = 459 – 423
x × 4 = 36
x = 36 : 4
x = 9
Tìm x, biết: b) x : 5 = 875 – 871
- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.
x : 5 = 875 – 871
x : 5 = 4
x = 4 × 5
x = 20
Tính:
a) 651 + 123 + 102
Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo (nếu có)
a) 651 + 123 + 102
= 774 + 102
= 876
Tính: b) 20 m : 4 + 450 m
b) 20 m : 4 + 450 m
= 5 m + 450 m
= 455 m
Tính:
a) 5 × 3 + 241
Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải để tính giá trị biểu thức.
a) 5 × 3 + 241
= 15 + 241
= 256
Tính: b) 36 : 4 + 270
Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải để tính giá trị biểu thức.
b) 36 : 4 + 270
= 9 + 270
= 279
Tính:
a) 4 dm × 5 + 540 dm
Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
a) 4 dm × 5 + 540 dm
= 20 dm + 540 dm
= 560 dm
Tính: b) 700 mm + 70 mm + 7 mm
Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
b) 700 mm + 70 mm + 7 mm
= 770 mm + 7 mm
= 777 mm
Tính:
a) 3 cm × 7 + 561 cm
Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
a) 3 cm × 7 + 561 cm
= 21 cm + 561 cm
= 582 cm
Tính: b) 4 kg × 8 + 467 kg
Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
b) 4 kg × 8 + 467 kg
= 32 kg + 467 kg
= 499 kg
