Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 2: Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 2: Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 268 lượt thi
44 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: a) 441 + 327

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 441 327     768

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 562 + 126

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:+ 562 126     688

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 382 + 214

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 382 214     596

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 445 + 434

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 445 434     879

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 821 + 56

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 821   56     877

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: a) 342 – 122

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 342 122     220

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 876 – 232

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:− 876 232     644

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 787 – 165

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: − 787 165     622

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 879 – 334

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: − 879 334     545

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 624 – 413

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: − 624 413     211

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: a) 432 + 547

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 432 547     979

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 712 – 501

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: − 712 501     211

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

c) 536 + 130

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 536 130     666

14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 994 – 823

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: − 994 823    171

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 105 + 813

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 105 813     918

16. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: a) 782 – 341

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: − 782 341     441

17. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 432 + 140

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 432 140     572

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 864 – 653

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: _ 864 653     211

19. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 890 + 107

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 890 107     997

20. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 789 – 456

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: _ 789 456     333

21. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 345 + 242

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 345 242     587

22. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 964 – 532

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: _ 964 532     432

23. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 301 + 445

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 301 445     746

24. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:d) 999 – 383

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: _ 999 383     616

25. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 602 + 332

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau: + 602 332     934

26. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 672 – 541

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái

Kết quả của các phép tính như sau: _ 672 541     131

27. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 205 + 462

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái

Kết quả của các phép tính như sau: + 205 462     667

28. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 802 – 601

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái

Kết quả của các phép tính như sau: − 802 601     201

29. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 155 + 434

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái

Kết quả của các phép tính như sau: + 155 434     589

30. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 562 – 102

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng (hoặc trừ) lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái

Kết quả của các phép tính như sau: − 562 102     460

31. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x – 105 = 475 – 152

Xem đáp án

- Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

x – 105 = 475 – 152

x – 105 = 323

x           = 323 + 105

x           = 428

32. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: b) 273 + x = 154 + 325

Xem đáp án

- Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

273 + x = 154 + 325

273 + x = 479

          x = 479 – 273

          x = 206

33. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x × 3 = 270 – 240

Xem đáp án

- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

x × 3 = 270 – 240 

x × 3 = 30

x       = 30 : 3

x       = 10

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

b) x + 160 = 890 – 230

Xem đáp án

- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

x + 160 = 890 – 230

x + 160 = 660

          x = 660 – 160  

          x = 500

35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x × 4 = 459 – 423

Xem đáp án

- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

x × 4 = 459 – 423

x × 4 = 36

x       = 36 : 4

x       = 9

36. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: b) x : 5 = 875 – 871

Xem đáp án

- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

x : 5 = 875 – 871

x : 5 = 4

x      = 4 × 5 

x      = 20

37. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 651 + 123 + 102

Xem đáp án

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo (nếu có)

a) 651 + 123 + 102

= 774 + 102

= 876

38. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 20 m : 4 + 450 m

Xem đáp án

b) 20 m : 4 + 450 m

= 5 m + 450 m

= 455 m

39. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 5 × 3 + 241

Xem đáp án

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải để tính giá trị biểu thức.

a) 5 × 3 + 241

= 15 + 241

= 256

40. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 36 : 4 + 270

Xem đáp án

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải để tính giá trị biểu thức.

b) 36 : 4 + 270

= 9 + 270 

= 279

41. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 4 dm × 5 + 540 dm

Xem đáp án

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

a) 4 dm × 5 + 540 dm     

= 20 dm + 540 dm

= 560 dm

42. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 700 mm + 70 mm + 7 mm

Xem đáp án

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

b) 700 mm + 70 mm + 7 mm

= 770 mm + 7 mm

= 777 mm

43. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 3 cm × 7 + 561 cm

Xem đáp án

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

a) 3 cm × 7 + 561 cm

= 21 cm + 561 cm

= 582 cm

44. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 4 kg × 8 + 467 kg

Xem đáp án

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

b) 4 kg × 8 + 467 kg

= 32 kg + 467 kg

= 499 kg