Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 1: Cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 1: Cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 273 lượt thi
58 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 48 + 35

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 48 35    83

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:b) 35 + 57

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 35 57    92

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:c) 58 + 27

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 58 27    85

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:d) 26 + 37

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 26 37    63

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

e) 59 + 33

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 59 33    92

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 49 + 39

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 49 39    88

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:b) 69 + 24

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 69 24    93

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

c) 34 + 48

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 34 48    82

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

d) 48 + 47

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 48 47    95

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

e) 24 + 38

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

+ 24 38    62

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 81 – 62

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

−8162  19

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 60 – 28

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 60 28     32

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 87 – 39

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 87 39     48

14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 75 – 58

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 75 58     17

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 77 – 19

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 77 19     58

16. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: a) 71 – 22

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 71 22     49

17. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 80 – 25

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 80 25     55

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: c) 71 – 34

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 71 34     37

19. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: d) 88 – 29

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 88 29     59

20. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: e) 63 – 48

Xem đáp án

Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.

Kết quả của các phép tính như sau:

− 63 48     15

21. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 38 + 59 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

a) 38 + 59 = 97

22. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 34 + 49 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

b) 34 + 49 = 83

23. Tự luận
1 điểm

Tính: c) 6 kg + 29 kg – 15 kg = ………

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

c) 6 kg + 29 kg – 15 kg = 20 kg

24. Tự luận
1 điểm

Tính: d) 58 + 17 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

d) 58 + 17 = 75

25. Tự luận
1 điểm

Tính: e) 18 + 26 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

e) 18 + 26 = 44

26. Tự luận
1 điểm

Tính: g) 86 cm + 6 cm – 33 cm = ………

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

g) 86 cm + 6 cm – 33 cm = 60 cm

27. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 61 – 39 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

a) 61 – 39 = 22

28. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 97 – 58 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

b) 97 – 58 = 39

29. Tự luận
1 điểm

Tính c) 32 l + 29 l – 45 l = ………

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

c) 32 l + 29 l – 45 l = 16 l

30. Tự luận
1 điểm

Tính: d) 63 – 38 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

d) 63 – 38 = 25

31. Tự luận
1 điểm

Tính: e) 82 – 36 = ……

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

e) 82 – 36 = 46

32. Tự luận
1 điểm

Tính: g) 87 dm – 26 dm – 32 dm = ………

Xem đáp án

- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.

- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo

Kết quả của các phép tính như sau:

g) 87 dm – 26 dm – 32 dm = 29 dm

33. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x + 22 = 71

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

  

a) x + 22 = 71

x             = 71 – 22

x              = 49

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: b) 55 + x = 80

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

b) 55 + x = 80

             x = 80 – 55

             x = 25

35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: c) x + 33 = 78 – 17

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

c) x + 33 = 78 – 17

x + 33 = 61

x         = 61 – 33

x         = 28

36. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: d) 58 + x = 89 + 2

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

d) 58 + x = 89 + 2

58 + x = 91

        x = 91 – 58

        x = 33

37. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x – 17 = 38

Xem đáp án

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

a) x – 17 = 38

x             = 38 + 17

x             = 55

38. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: b) 80 – x = 55

Xem đáp án

b) 80 – x = 55

            x = 80 – 55

            x = 25

39. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: c) x – 28 = 35 + 49

Xem đáp án

c) x – 28 = 35 + 49

x – 28 = 84

x         = 84 + 28

x         = 112

40. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: d) 92 – x = 44 + 29

Xem đáp án

d) 92 –  x = 44 + 29

    92 – x = 73

           x = 92 – 73

           x = 19

41. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống:

a) 23 + 28 …… 29 + 32

Xem đáp án

Thực hiện phép tính ở cả hai vế và tiến hành so sánh để điền dấu thích hợp vào ô trống

a) 23 + 28 < 29 + 32

* Giải thích:

a) Ta có: 23 + 28 = 51

               29 + 32 = 61

Số 51 có số chục là 5, số 61 có số chục là 6. Do 5 < 6 nên 51 < 61

Vậy 28 + 29 < 29 + 32

42. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: b) 33 + 49 …… 58 + 24

Xem đáp án

b) 33 + 49 = 58 + 24

b) 33 + 49 = 82

    58 + 24 = 82

Vì 82 = 82 nên 33 + 49 = 58 + 24

43. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: c) 36 + 28 …… 28 + 39

Xem đáp án

c) 36 + 28 < 28 + 39

c) 36 + 28 = 64

  28 + 39 = 67

Số 64 có số đơn vị là 4, số 67 có số đơn vị là 7. Do 4 < 7 nên 64 < 67

Do đó 36 + 28 < 28 + 39

44. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: d) 18 + 35 + 29 …… 29 + 14 + 39

Xem đáp án

d) 18 + 35 + 29 = 29 + 14 + 39

d) 18 + 35 + 29 = 53 + 29 = 82

     29 + 14 + 39 = 43 + 39 = 82

Vì 82 = 82 nên 18 + 35 + 29 = 29 + 14 + 39

45. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: e) 38 + 16 + 29 …… 27 + 22 + 29

Xem đáp án

e) 38 + 16 + 29 > 27 + 22 + 29

e) 38 + 16 + 29 = 54 + 29 = 83

   27 + 22 + 29 = 49 + 29 = 78

Số 83 có số chục là 8, số 78 có số chục là 7. Do 8 > 7 nên 83 > 78

Vậy 38 + 16 + 29 > 27 + 22 + 29

46. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: g) 48 + 21 + 38 …… 29 + 21 + 49

Xem đáp án

g) 48 + 21 + 38 > 29 + 21 + 49

g) 48 + 21 + 38 = 69 + 38 = 107

   29 + 21 + 49 = 50 + 49 = 99

Số 107 có 3 chữ số, số 99 có 2 chữ số nên 107 > 99

Vậy 48 + 21 + 38 > 29 + 21 + 49

47. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống:

a) 78 – 29 …… 65 – 18

Xem đáp án

Thực hiện phép tính ở cả hai vế và tiến hành so sánh để điền dấu thích hợp vào ô trống.

a) 78 – 29 > 65 – 18

* Giải thích:

a) 78 – 29 = 49

    65 – 18 = 47

Số 49 có số đơn vị là 9, số 47 có số đơn vị là 7.

Do 9 > 7 nên 49 > 47.

Vậy 78 – 29 > 65 – 18.

48. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: b) 62 – 45 …… 88 – 79

Xem đáp án

b) 62 – 45 > 88 – 79

62 – 45 = 17;

88 – 79 = 9.

Do 17 > 9 nên 62 – 45 > 88 – 79

49. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: c) 57 – 18 …… 64 – 25

Xem đáp án

c) 57 – 18 = 64 – 25

c) 57 – 18 = 39

    64 – 25 = 39

Vì 39 = 39 nên 57 – 18 = 64 – 25

50. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: d) 35 – 27 + 39 …… 47 + 24 – 19

Xem đáp án

d) 35 – 27 + 39 < 47 + 24 – 19

d) 35 – 27 + 39 = 8 + 39 = 47

    47 + 24 – 19 = 71 – 19 = 52

Vì 47 < 52 nên 35 – 27 + 39 < 47 + 24 – 19

51. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: e) 66 – 28 – 25 …… 58 + 23 – 68

Xem đáp án

e) 66 – 28 – 25 = 58 + 23 – 68

e) 66 – 28 – 25 = 38 – 25 = 13

    58 + 23 – 68 = 81 – 68 = 13

Vì 13 = 13 nên 66 – 28 – 25 = 58 + 23 – 68

52. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: g) 22 + 59 – 64 …… 88 – 19 – 48

Xem đáp án

g) 22 + 59 – 64 < 88 – 19 – 48

g) 22 + 59 – 64 = 81 – 64 = 17

    88 – 19 – 48 = 21

Vì 17 < 21 nên 22 + 59 – 64 < 88 – 19 – 48

53. Tự luận
1 điểm

Tính: a) 54 l – 36 l + 42 l

Xem đáp án

Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

a) 54 l – 36 l + 42 l                   

= 18 l + 42 l

= 60 l

54. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 74 kg – 57 kg – 9 kg

Xem đáp án

Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

b) 74 kg – 57 kg – 9 kg

= 17 kg – 9 kg

= 8 kg

55. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 85 kg – 28 kg – 39 kg

Xem đáp án

Thực hiện phép tính cộng/ trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

a) 85 kg – 28 kg – 39 kg

= 57 kg – 39 kg

= 18 kg

56. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 39 cm + 56 cm – 27 cm

Xem đáp án

Thực hiện phép tính cộng/ trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

b) 39 cm + 56 cm – 27 cm

= 95 cm – 27 cm

= 68 cm

57. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 100 dm – 58 dm – 26 dm

Xem đáp án

Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

a) 100 dm – 58 dm – 26 dm

= 42 dm – 26 dm

= 26 dm

58. Tự luận
1 điểm

Tính: b) 39 kg + 61 kg – 27 kg

Xem đáp án

Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.

b) 39 kg + 61 kg – 27 kg

= 100 kg – 27 kg

= 73 kg