Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 1: Cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án
58 câu hỏi
Đặt tính rồi tính:
a) 48 + 35
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 48 35 83
Đặt tính rồi tính:b) 35 + 57
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 35 57 92
Đặt tính rồi tính:c) 58 + 27
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 58 27 85
Đặt tính rồi tính:d) 26 + 37
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 26 37 63
Đặt tính rồi tính:
e) 59 + 33
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 59 33 92
Đặt tính rồi tính:
a) 49 + 39
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 49 39 88
Đặt tính rồi tính:b) 69 + 24
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 69 24 93
Đặt tính rồi tính:
c) 34 + 48
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 34 48 82
Đặt tính rồi tính:
d) 48 + 47
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 48 47 95
Đặt tính rồi tính:
e) 24 + 38
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
+ 24 38 62
Đặt tính rồi tính
a) 81 – 62
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
−8162 19
Đặt tính rồi tính: b) 60 – 28
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 60 28 32
Đặt tính rồi tính: c) 87 – 39
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 87 39 48
Đặt tính rồi tính: d) 75 – 58
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 75 58 17
Đặt tính rồi tính: e) 77 – 19
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 77 19 58
Đặt tính rồi tính: a) 71 – 22
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 71 22 49
Đặt tính rồi tính: b) 80 – 25
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 80 25 55
Đặt tính rồi tính: c) 71 – 34
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 71 34 37
Đặt tính rồi tính: d) 88 – 29
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 88 29 59
Đặt tính rồi tính: e) 63 – 48
Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép trừ lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái.
Kết quả của các phép tính như sau:
− 63 48 15
Tính:
a) 38 + 59 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
a) 38 + 59 = 97
Tính: b) 34 + 49 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
b) 34 + 49 = 83
Tính: c) 6 kg + 29 kg – 15 kg = ………
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
c) 6 kg + 29 kg – 15 kg = 20 kg
Tính: d) 58 + 17 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
d) 58 + 17 = 75
Tính: e) 18 + 26 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
e) 18 + 26 = 44
Tính: g) 86 cm + 6 cm – 33 cm = ………
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
g) 86 cm + 6 cm – 33 cm = 60 cm
Tính:
a) 61 – 39 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
a) 61 – 39 = 22
Tính: b) 97 – 58 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
b) 97 – 58 = 39
Tính c) 32 l + 29 l – 45 l = ………
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
c) 32 l + 29 l – 45 l = 16 l
Tính: d) 63 – 38 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
d) 63 – 38 = 25
Tính: e) 82 – 36 = ……
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
e) 82 – 36 = 46
Tính: g) 87 dm – 26 dm – 32 dm = ………
- Đặt tính theo cột dọc theo cho các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện phép cộng lần lượt theo thứ tự từ phải qua trái để tìm ra kết quả của phép tính.
- Với những phép tính có đơn vị đo, ta thực hiện phép tính cộng (hoặc trừ) các số thông thường và giữ nguyên đơn vị đo
Kết quả của các phép tính như sau:
g) 87 dm – 26 dm – 32 dm = 29 dm
Tìm x, biết:
a) x + 22 = 71
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
a) x + 22 = 71
x = 71 – 22
x = 49
Tìm x, biết: b) 55 + x = 80
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
b) 55 + x = 80
x = 80 – 55
x = 25
Tìm x, biết: c) x + 33 = 78 – 17
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
c) x + 33 = 78 – 17
x + 33 = 61
x = 61 – 33
x = 28
Tìm x, biết: d) 58 + x = 89 + 2
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
d) 58 + x = 89 + 2
58 + x = 91
x = 91 – 58
x = 33
Tìm x, biết:
a) x – 17 = 38
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.
a) x – 17 = 38
x = 38 + 17
x = 55
Tìm x, biết: b) 80 – x = 55
b) 80 – x = 55
x = 80 – 55
x = 25
Tìm x, biết: c) x – 28 = 35 + 49
c) x – 28 = 35 + 49
x – 28 = 84
x = 84 + 28
x = 112
Tìm x, biết: d) 92 – x = 44 + 29
d) 92 – x = 44 + 29
92 – x = 73
x = 92 – 73
x = 19
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống:
a) 23 + 28 …… 29 + 32
Thực hiện phép tính ở cả hai vế và tiến hành so sánh để điền dấu thích hợp vào ô trống
a) 23 + 28 < 29 + 32
* Giải thích:
a) Ta có: 23 + 28 = 51
29 + 32 = 61
Số 51 có số chục là 5, số 61 có số chục là 6. Do 5 < 6 nên 51 < 61
Vậy 28 + 29 < 29 + 32
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: b) 33 + 49 …… 58 + 24
b) 33 + 49 = 58 + 24
b) 33 + 49 = 82
58 + 24 = 82
Vì 82 = 82 nên 33 + 49 = 58 + 24
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: c) 36 + 28 …… 28 + 39
c) 36 + 28 < 28 + 39
c) 36 + 28 = 64
28 + 39 = 67
Số 64 có số đơn vị là 4, số 67 có số đơn vị là 7. Do 4 < 7 nên 64 < 67
Do đó 36 + 28 < 28 + 39
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: d) 18 + 35 + 29 …… 29 + 14 + 39
d) 18 + 35 + 29 = 29 + 14 + 39
d) 18 + 35 + 29 = 53 + 29 = 82
29 + 14 + 39 = 43 + 39 = 82
Vì 82 = 82 nên 18 + 35 + 29 = 29 + 14 + 39
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: e) 38 + 16 + 29 …… 27 + 22 + 29
e) 38 + 16 + 29 > 27 + 22 + 29
e) 38 + 16 + 29 = 54 + 29 = 83
27 + 22 + 29 = 49 + 29 = 78
Số 83 có số chục là 8, số 78 có số chục là 7. Do 8 > 7 nên 83 > 78
Vậy 38 + 16 + 29 > 27 + 22 + 29
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: g) 48 + 21 + 38 …… 29 + 21 + 49
g) 48 + 21 + 38 > 29 + 21 + 49
g) 48 + 21 + 38 = 69 + 38 = 107
29 + 21 + 49 = 50 + 49 = 99
Số 107 có 3 chữ số, số 99 có 2 chữ số nên 107 > 99
Vậy 48 + 21 + 38 > 29 + 21 + 49
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống:
a) 78 – 29 …… 65 – 18
Thực hiện phép tính ở cả hai vế và tiến hành so sánh để điền dấu thích hợp vào ô trống.
a) 78 – 29 > 65 – 18
* Giải thích:
a) 78 – 29 = 49
65 – 18 = 47
Số 49 có số đơn vị là 9, số 47 có số đơn vị là 7.
Do 9 > 7 nên 49 > 47.
Vậy 78 – 29 > 65 – 18.
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: b) 62 – 45 …… 88 – 79
b) 62 – 45 > 88 – 79
62 – 45 = 17;
88 – 79 = 9.
Do 17 > 9 nên 62 – 45 > 88 – 79
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: c) 57 – 18 …… 64 – 25
c) 57 – 18 = 64 – 25
c) 57 – 18 = 39
64 – 25 = 39
Vì 39 = 39 nên 57 – 18 = 64 – 25
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: d) 35 – 27 + 39 …… 47 + 24 – 19
d) 35 – 27 + 39 < 47 + 24 – 19
d) 35 – 27 + 39 = 8 + 39 = 47
47 + 24 – 19 = 71 – 19 = 52
Vì 47 < 52 nên 35 – 27 + 39 < 47 + 24 – 19
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: e) 66 – 28 – 25 …… 58 + 23 – 68
e) 66 – 28 – 25 = 58 + 23 – 68
e) 66 – 28 – 25 = 38 – 25 = 13
58 + 23 – 68 = 81 – 68 = 13
Vì 13 = 13 nên 66 – 28 – 25 = 58 + 23 – 68
Điền dấu “>; <” hoặc “=” vào ô trống: g) 22 + 59 – 64 …… 88 – 19 – 48
g) 22 + 59 – 64 < 88 – 19 – 48
g) 22 + 59 – 64 = 81 – 64 = 17
88 – 19 – 48 = 21
Vì 17 < 21 nên 22 + 59 – 64 < 88 – 19 – 48
Tính: a) 54 l – 36 l + 42 l
Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
a) 54 l – 36 l + 42 l
= 18 l + 42 l
= 60 l
Tính: b) 74 kg – 57 kg – 9 kg
Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
b) 74 kg – 57 kg – 9 kg
= 17 kg – 9 kg
= 8 kg
Tính:
a) 85 kg – 28 kg – 39 kg
Thực hiện phép tính cộng/ trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
a) 85 kg – 28 kg – 39 kg
= 57 kg – 39 kg
= 18 kg
Tính: b) 39 cm + 56 cm – 27 cm
Thực hiện phép tính cộng/ trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
b) 39 cm + 56 cm – 27 cm
= 95 cm – 27 cm
= 68 cm
Tính:
a) 100 dm – 58 dm – 26 dm
Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
a) 100 dm – 58 dm – 26 dm
= 42 dm – 26 dm
= 26 dm
Tính: b) 39 kg + 61 kg – 27 kg
Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các số theo thứ tự từ trái qua phải và giữ nguyên đơn vị đo.
b) 39 kg + 61 kg – 27 kg
= 100 kg – 27 kg
= 73 kg
