Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 1: Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 1: Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 186 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 25 đọc là:

hai mươi năm

hai mươi lăm

hai năm

hai lăm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 25 đọc là hai mươi lăm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 41 đọc là:

bốn mốt

bốn một

bốn mươi một

bốn mươi mốt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 41 đọc là bốn mươi mốt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 62 đọc là:

sáu hai

sáu mươi hai

hai sáu

hai mươi sáu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 62 đọc là sáu mươi hai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 59 gồm:

9 chục và 5 đơn vị

5 chục và 9 đơn vị

5 và 9

90 và 5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 59 có số chục là 5 và số đơn vị là 9.

Vậy số 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 6 đơn vị là 5 chục đọc là:

sáu mươi năm

sáu mươi lăm

năm mươi sáu

năm sáu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số gồm 6 chục và 5 đơn vị là số 65.

Số 65 đọc là sáu mươi lăm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 5 đơn vị là 0 chục đọc là:

năm

mười lăm

năm mươi

mười lăm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số gồm 5 đơn vị và 0 chục là số 50.

Số 50 đọc là năm mươi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 0 chục và 8 đơn vị viết là:

80

10

8

18

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số gồm 0 chục và 8 đơn vị viết là: 8.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 23, 50, 48, 19; số lớn nhất là:

23

50

48

19

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 23 có số chục là: 2

Số 50 có số chục là: 5

Số 48 có số chục là: 4

Số 19 có số chục là: 1

Do 1 < 2 < 4 < 5 nên 19 < 23 < 48 < 50.

Vậy số lớn nhất trong các số trên là số 50.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 49, 61, 72, 38; số nhỏ nhất là:

49

61

72

38

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 49 có số chục là: 4

Số 61 có số chục là: 6

Số 72 có số chục là: 7

Số 38 có số chục là: 3

Do 3 < 4 < 6 < 7 nên 38 < 49 < 61 < 72.

Vậy số nhỏ nhất trong các số trên là số 38.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 19, 21, 45, 60; số nhỏ nhất là:

19

21

45

60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 19 có số chục là: 1

Số 21 có số chục là: 2

Số 45 có số chục là: 4

Số 60 có số chục là: 6

Do 1< 2 < 4 < 6 nên 19 < 21 < 45 < 60.

Vậy số nhỏ nhất trong các số trên là số 19.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 51, 27, 80, 65; số lớn nhất là:

51

27

80

65

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 51 có số chục là: 5

Số 27 có số chục là: 2

Số 80 có số chục là: 8

Số 65 có số chục là: 6

Do 2 < 5 < 6 < 8 nên 27 < 51 < 65 < 80.

Vậy số lớn nhất trong các số trên là số 80.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số 11, 7, 20, 15 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

7, 15, 20, 11

20, 15, 11, 7

7, 11, 15, 20

11, 15, 20, 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 11 có số chục là: 1, số đơn vị là 1

Số 7 có số chục là: 0

Số 20 có số chục là: 2

Số 15 có số chục là: 1, số đơn vị là 5

Do 1 < 5 nên 11 < 15.

Do 0 < 1 < 2 nên 7 < 11 < 15 < 20.

Vậy các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 7; 11; 15; 20.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số 51, 28, 64, 90 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

90, 64, 51, 28

28, 51, 64, 90

64, 51, 90, 28

28, 51, 90, 64

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 51 có số chục là: 5

Số 28 có số chục là: 2

Số 64 có số chục là: 6

Số 90 có số chục là: 9

Do 2 < 5 < 6 < 9 nên 28 < 51 < 64 < 90.

Vậy các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 90; 64; 51; 28.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số là:

90

98

99

100

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có hai chữ số là số: 99.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chục của số lớn nhất có một chữ số là:

7

1

9

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9.

Số chục là số 9 là số 0.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất có hai chữ số là:

10

11

90

99

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số nhỏ nhất có hai chữ số là số: 10.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

An gấp được 43 ngôi sao, Hà gấp được 35 ngôi sao, My gấp được 29 ngôi sao và Bình gấp được 30 ngôi sao. Bạn gấp được nhiều ngôi sao nhất là:

An

My

Bình

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Bạn An gấp được nhiều ngôi sao nhất vì:

+ Số 43 có số chục là: 4

+ Số 35 có số chục là: 3

+ Số 29 có số chục là: 2

+ Số 30 có số chục là: 3

Do 2 < 3 < 4 nên số lớn nhất là số 43, tương ứng với số ngôi sao của bạn An.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh cao 89 cm, Phong cao 94 cm, Huy cao 90 cm và Mai cao 92 cm. Bạn cao nhất là:

Minh

Phong

Huy

Mai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh các số: 89, 94, 90, 92

+ Số 89 có số chục là 8

+ Số 94, 90, 92 có số chục là 9;

Số 94 có số đơn vị là 4;

Số 90 có số đơn vị là 0;

Số 92 có số đơn vị là 2.

Do 0 < 2 < 4 nên 90 < 92 < 94.

Vậy: 89 < 90 < 92 < 94.

Vậy số lớn nhất là 94, tương ứng cới chiều cao của bạn Phong.

Do đó bạn Phong cao nhất.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Quân, Minh, An và Hùng cùng đi hái cam. Quân hái được nhiều cam hơn An nhưng lại ít hơn Minh. Hùng hái được ít cam hơn An. Bạn hái được nhiều cam nhất là:

Quân

Minh

An

Hùng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

+ Vì Quân hái được nhiều cam hơn An nhưng lại ít hơn Minh nên ta có:

Số cam của An < Số cam của Quân < Số cam của Minh.

+ Vì Hùng hái được ít cam hơn An nên:

Số cam của Hùng < Số cam của An < Số cam của Quân < Số cam của Minh.

Kết luận: Bạn Minh hái được nhiều cam nhất.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ làm một số cái bánh. An giúp mẹ sắp 10 cái bánh vào một đĩa. An sắp được 5 đĩa thì còn lại 2 cái bánh. Mẹ An làm được số cái bánh là:

25 cái

20 cái

52 cái

15 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Em đếm số lượng bánh như sau: 1 chục, 2 chục, 3 chục, 4 chục, 5 chục.

Còn thừa 2 cái bánh.

Như vậy mẹ An làm được 52 cái bánh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cuộc thi chạy, An được giải nhất, Bình được giải nhì, Hoà được giải ba và Nam được giải khuyến khích. Bạn có thời gian chạy về đích ngắn nhất là:

An

Bình

Hoà

Nam

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Bạn có thời gian chạy về đích ngắn nhất là bạn chạy nhanh nhất và giành được giải Nhất.

Vậy bạn đó là: An.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

An đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà số chục là số lớn nhất có một chữ số và số đơn vị là số nhỏ nhất có một chữ số. Số An đang nghĩ đến là:

19

99

90

91

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9 nên chữ số hàng chục là 9.

Số nhỏ nhất có 1 chữ số là: 0 nên chữ số hàng đơn vị là 0.

Do đó số cần tìm có chữ số hàng chục là 9, chữ số hàng đơn vị là 0.

Vậy số An đang nghĩ đến là số 90.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 10 chiếc bút chì. An quyên góp 10 hộp như vậy gửi đến các bạn nhỏ ở miền Trung. Số bút chì Anquyên góp là:

20 chiếc

50 chiếc

70 chiếc

100 chiếc

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Một hộp có 10 chiếc bút chì.

Ta đếm số bút trong 10 hộp như sau: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100.

Vậy An đã quyên góp 100 chiếc bút chì.

24. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây

Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

Quan sát hình vẽ, ta thấy trong mỗi túi đều có 10 quả.

Ta đếm và điền số thích hợp vào ô trống và đọc theo thứ tự từ trái qua phải

Vậy ta điền như sau:

Media VietJack

25. Tự luận
1 điểm

Số?Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Lời giải

Quan sát hình vẽ, đếm và điền số thích hợp vào ô trống

Vậy ta điền như sau:

Media VietJack

Media VietJack

26. Tự luận
1 điểm

Số?

Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

Ta điền như sau:

18 gồm 1 chục và 8 đơn vị                              3 gồm 0 chục và 3 đơn vị

95 gồm 9 chục và 5 đơn vị                              47 gồm 4 chục và 7 đơn vị

76 gồm 7 chục và 6 đơn vị                             70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

36 gồm 3 chục và 6 đơn vị                             85 gồm 8 chục và 5 đơn vị

10 gồm 10 chục và 0 đơn vị                           23 gồm 2 chục và 3 đơn vị

27. Tự luận
1 điểm

Điền >, <, = ?Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

So sánh chữ số chục của từng số, số nào có chữ số chục bé hơn thì số đó bé hơn và ngược lại; nếu hai số có cùng chữ số chục thì ta so sánh số đơn vị của hai số đó.

Ta điền dấu như sau:

34 > 28

93 > 74

14 < 28

41 < 48

76 > 52

57 > 71

72 > 33

57 > 39

49 > 41

88 < 99

85 > 67

28 < 64

92 > 90

78 > 68

35 > 27

82 > 28

23 < 47

30 > 22

12 < 20

78 < 97

69 > 30

58 < 60

26 > 21

18 > 15

28. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack 

Xem đáp án

Lời giải

So sánh các số và sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

* 79; 85; 66; 73

Số 79, 73 có số chục là 7. Số 79 có số đơn vị là 9, số 73 có số đơn vị là 3. Do 3 < 9 nên 73 < 79

Số 85 có số chục là 8

Số 66 có số chục là 6

Vì 6 < 7 < 8 nên 66 < 73 < 79 < 85.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn, ta được: 66; 73; 79; 85.

Thực hiện tương tự với các số còn lại, ta được kết quả như sau:

Media VietJack

Media VietJack

29. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.Media VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Lời giải

So sánh các số và sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

* 25, 11, 66, 47

Số 25 có số chục là 2

Số 11 có số chục là 1

Số 66 có số chục là 6

Số 47 có số chục là 4

Vì 1 < 2 < 4 < 6 nên 11 < 25 < 47 < 66

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được: 66, 47, 25, 11

Thực hiện tương tự với các số còn lại, ta được kết quả như sau:

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

30. Tự luận
1 điểm

Viết nhiều hơn hoặc ít hơn vào chỗ trống.

Lớp 1A có 34 học sinh. Lớp 1B có 42 học sinh và lớp 1C có 35 học sinh.

Số học sinh lớp 1A  Media VietJack   số học sinh lớp 1C.

Số học sinh lớp 1C  Media VietJack  số học sinh lớp 1B.

Số học sinh lớp 1B Media VietJack  số học sinh lớp 1A.

Xem đáp án

Lời giải

 So sánh số học sinh của 3 lớp 1A, 1B, 1C ta thấy: 34 < 35 < 42.

Như vậy số học sinh lớp 1A < số học sinh lớp 1C < số học sinh lớp 1B.

Vậy ta điền như sau:

Số học sinh lớp 1A ít hơn số học sinh lớp 1C.

Số học sinh lớp 1C ít hơn số học sinh lớp 1B.

Số học sinh lớp 1B nhiều hơn số học sinh lớp 1A.

31. Tự luận
1 điểm

Vườn cây ăn quả nhà Nam có 53 cây cam, 61 cây bưởi, 80 cây xoài, 55 cây mít.

Số cây cam Media VietJack số cây mít.

Số cây xoài  Media VietJack số cây mít.

Số cây bưởi Media VietJack số cây xoài.

Số cây bưởi Media VietJack số cây cam.

Xem đáp án

Lời giải

So sánh số cây trong vườn cây ăn quả nhà Nam, ta thấy: 53 < 55 < 61 < 80

Vậy số cây cam < số cây mít < số cây bưởi < số cây xoài

Vậy ta điền như sau:

Số cây cam ít hơn số cây mít.

Số cây xoài nhiều hơn số cây mít.

Số cây bưởi ít hơn số cây xoài.

Số cây bưởi nhiều hơn số cây cam.

32. Tự luận
1 điểm

Bốn bạn cùng đo chiều dài sân trường. An đo được chiều dài sân trường là 68 bước chân, Minh đo được là 72 bước chân, Hằng đo được là 80 bước chân và Hà đo được là 75 bước chân. Theo em, bước chân của ai ngắn nhất?

Trả lời: Bước chân của  Media VietJack là ngắn nhất.

Xem đáp án

Lời giải

So sánh các số, ta thấy: 68 < 72 < 75 < 80.

Bước chân càng ngắn thì càng cần bước nhiều bước để đo hết chiều dài của sân trường

Trong các số trên, số bước nhân nhiều nhất là 80, tương ứng với số bước chân của bạn Hằng.

Vậy: Bước chân của Hằng là ngắn nhất.