Bài tập ôn hè Toán 2 Dạng 4: Đường gấp khúc, chu vi tam giác, chu vi tứ giác có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn hè Toán 2 Dạng 4: Đường gấp khúc, chu vi tam giác, chu vi tứ giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc MNOPQ là:

Media VietJack

7 dm

10 dm

8 dm

12 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Độ dài đường gấp khúc MNOPQ là:

2 + 3 + 3 + 4 = 12 (dm)

Đáp số: 12 dm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi tam giác ABC là:

Media VietJack

4 cm

8 cm

10 cm

12 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi tam giác ABC là:

4 cm + 4 cm + 4 cm = 12 cm

Đáp số: 12 cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường gấp khúc như hình vẽ:

Media VietJack

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

52 cm

7 dm

100 cm

82 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 2 dm = 20 cm

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

20 + 20 + 30 = 70 (cm)

Đổi: 70 cm = 7 dm.

Đáp số: 7 dm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình tam giác có số đo như hình vẽ là

Media VietJack

16 cm

14 cm

25 cm

20 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi của hình tam giác trên là:

5 + 9 + 11 = 25 (cm)

Đáp số: 25 cm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình tứ giác có số đo như hình vẽ là:

Media VietJack

2 dm

14 cm

15 cm

16 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi hình tứ giác trên là:

5 + 4 + 5 + 6 = 20 (cm)

Đổi 20 cm = 2 dm.

Đáp số: 2 dm.

6. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 2 dm, BC = 15 cm, CA = 17 cm.

Xem đáp án

Đổi: 2 dm = 20 cm

Chu vi hình tam giác ABC là:

20 + 15 + 17 = 52 (cm)

Đáp số: 52 cm.

7. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là 12 cm, 14 cm, 18 cm và 14 cm.

Xem đáp án

Chu vi hình tứ giác ABCD là:

12 + 14 + 18 + 14 = 58 (cm)

Đáp số: 58 cm.

8. Tự luận
1 điểm

Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 22 cm, 2 dm, 25 cm, 27 cm. Tính chu vi của hình tứ giác đó

Xem đáp án

Đổi: 2 dm = 20 cm

Chu vi hình tứ giác đó là:

22 + 20 + 25 + 27 = 94 (cm)

Đáp số: 94 cm.

9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là 2 dm, 300mm, 40 cm. Tính chu vi tam giác ABC theo đơn vị mi – li – mét.

Xem đáp án

Đổi: 2 dm = 200 mm; 40 cm = 400 mm

Chu vi tam giác ABC là:

200 + 300 + 400 = 900 (mm)

Đáp số: 900 mm.

10. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE có độ dài các đoạn thẳng AB = 230 dm, BC = 340 dm, CD = 210 dm, DE = 107 dm.

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

230 + 340 + 210 + 107 = 887 (dm)

Đáp số: 887 dm

11. Tự luận
1 điểm

Chu vi tam giác ABC = 466 cm. Biết độ dài cạnh AB = 120 cm, BC = 135 cm. Tính độ dài cạnh AC.

Xem đáp án

Độ dài cạnh AC là:

466 – 120 – 135 = 211 (cm)

Đáp số: 211 cm

12. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi tứ giác ABCD có độ dài các cạnh AB = 1m, BC = 8 dm, CD = 55 cm và DA = 1200 mm.

Xem đáp án

Đổi: 1 m = 100 cm; 8 dm = 80 cm; 1200 mm = 120 cm

Chu vi tứ giác ABCD là:

100 + 80 + 55 + 120 = 355 (cm)

Đáp số: 355 cm.

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình tứ giác MNPQ biết MN = 15 cm, cạnh NP dài hơn cạnh MN 5 cm nhưng lại ngắn hơi cạnh PQ 3 cm. Cạnh MQ bằng tổng độ dài cạnh MN và PQ. Tính chu vi hình tứ giác MNPQ.

Xem đáp án

Độ dài cạnh NP là:

15 + 5 = 20 (cm)

Độ dài cạnh PQ là:

20 + 3 = 23 (cm)

Độ dài cạnh MQ là:

15 + 23 = 38 (cm)

Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

15 + 20 + 23 + 38 = 96 (cm)

Đáp số: 96 cm.

14. Tự luận
1 điểm

Tam giác ACB có độ dài cạnh AB = 15 cm và dài hơn cạnh AC 2 cm. Cạnh AC lại ngắn hơn cạnh BC 2 cm. Tính chu vi tam giác ABC.

Xem đáp án

Độ dài cạnh AC là:

15 – 2 = 13 (cm)

Độ dài cạnh BC là:

13 + 2 = 15 (cm)

Chu vi tam giác ABC là:

15 + 13 + 15 = 43 (cm)

Đáp số: 43 cm.