Bài tập: Nhân, chia số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Bài tập: Nhân, chia số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 773 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu x = ab, y = cd b,d ≠0 thì x.y bằng

adbc

acbd

a+cb+d

a + db + c

Xem đáp án

Trắc nghiệm: Nhân, chia số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính -67.2112

3/2

-3/2

2/3

-2/3

Xem đáp án

Trắc nghiệm: Nhân, chia số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 511:1522 ta được kết quả

2/-5

3/4

2/3

3/2

Xem đáp án

Trắc nghiệm: Nhân, chia số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 145:-34

-12/5

3/4

2/15

12/5

Xem đáp án

Trắc nghiệm: Nhân, chia số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 23x = -18

x = -1/4

x = -5/16

x = 3/16

x = -3/16

Xem đáp án

Trắc nghiệm: Nhân, chia số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 112 - 35 + x = 34

-19/15

19/15

-17/15

17/15

Xem đáp án

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính -72 : 58.1116 là

-77/320

-77/80

-77/40

-77/20

Xem đáp án

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba biểu thức sau, khẳng định nào sau đây đúng?

A = -1723.-2953; B = -23.-711.-1337C = -411.-311......311.411

A <B<C

A>B>C

A<C<B

B<C<A

Xem đáp án

Biểu thức A gồm tích của hai thừa số âm nên A > 0

Biểu thức B gồm tích của ba thừa số âm nên B < 0

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 3x.x - 15 = 0

x = 0

x = 1/5

A và B đúng

A và B sai

Xem đáp án

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết (x + 2)(x - 1) < 0

1 < x < 2

-2 < x < 1

-1 < x < 2

-2 < x < -1

Xem đáp án

Tích của hai số nhỏ hơn 0 khi và chỉ khi hai số đó trái dấu

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức A = 34.59+67:43-125:113 có giá trị

311

1315

1105

64105

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1 là giá trị thỏa mãn 37+17: x=314 và x2 là giá trị thỏa mãn 57+27: x=1. Khi đó, chọn câu đúng

x1= x2

x1< x2

x1> x2

x1= 2x2

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1 là giá trị thỏa mãn  x : -2115+312=-34 và x2 là giá trị thỏa mãn 511+611: x=2. Khi đó, chọn câu đúng

x1= x2

x1<x2

x1>x2

x1= 2x2

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết 8+x1000:2:3=2

x = 8000

x = 400

x = 6000

x = 4000

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết -58-x : 356+734=-2

x=21992

x=-167948

x=92219

x=167948

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 23-25+21083-85+810+12

38

59

34

13

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 12.517-1314.517+15119-1068+2614.517-15238

116

1

0

87

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 23x-4912+-37:x=0

3

0

2

1

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị của x thỏa mãn x:25+161415+15x=0 là

-143

-115

-7115

2

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 29.-511:138-511:135+-133+34

-349396

-10191188

-163594

-543

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 29.-511:138-511:135+-133+-34

-349396

-10191188

-163594

-543

Xem đáp án