2048.vn

Bài tập: Nhân, Chia số hữu tỉ
Đề thi

Bài tập: Nhân, Chia số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu tỉ -2516 dưới các dạng:

Tích của hai số hữu tỉ có một thừa số là -5/12

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu tỉ -2516dưới các dạng:

Thương của hai số hữu tỉ, trong đó số bị chia là -45

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −2819.−3814

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −−2116.−247

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −127.1,25

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −45⋅3216

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: 12.−232

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nhân các số hữu tỉ: (−2)⋅−3821⋅−74⋅−38

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nhân các số hữu tỉ: 223⋅25⋅38⋅10⋅1992

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Nhân các số hữu tỉ:P=−813⋅169⋅−138⋅−18

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ:  −43:139

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ: −925:6

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ: 1112:2116

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ:  3,5:−32

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chia các số hữu tỉ  −132:(−4):213

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ

−34⋅12−5:−2516

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ −57⋅493:−76

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ 1,75:−12⋅−23

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ −9⋅23⋅54:−7

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ : 0,8:−245⋅−522

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 21−334:38−16

 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ : 723⋅−86−4518

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: 0,75−14:−56

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ:

54−54:38−16+1112

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  1,25⋅5−43⋅−711

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ −9⋅23−54:−7

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

134−0,25.213

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  234−0,25.213

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 73−52:34+32

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  925−2.18:345+0,2

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  0,84−0,64+49+41379+713−0,2+0,55

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)  38.1913−38.3313 

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

12,5.−57+1,5.−57

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

35:−1115−16+35:−13−1115

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể) −34+25:37+35+−14:37

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=0,25×7+0,2520,4×52−25

B=289−3178⋅8917+3334  

So sánh A và B?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức  A= 1−12.1−13.1−14...1−119.1−120 

So sánh A với 121

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức  B=12.23.34.....99100.

So sánh B với 1.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà viết năm số hữu tỉ trên một vòng tròn. Tìm các số đó, biết rằng tích của hai số bất kì cạnh nhau bằng 16.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: −45+52x=−310

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:43+58:x=112

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:x−13.x+25=0

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

34x−916.1,5+−35:x=0

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

 A=1−11.2+1−12.3+...+1−12015.2016

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:B=31.4+54.9+79.16+916.25+1125.36

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

C=31.4+34.7+...+3100.103

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:  D=31.4+64.10+910.19+1219.31+1531.46+1846.64

 

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:11.2+13.4+15.6+...+149.50=126+127+128+...+150

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack