Bài tập: Nhân, Chia số hữu tỉ
48 câu hỏi
Viết số hữu tỉ -2516 dưới các dạng:
Tích của hai số hữu tỉ có một thừa số là -5/12
−2516=−512.154
Viết số hữu tỉ -2516dưới các dạng:
Thương của hai số hữu tỉ, trong đó số bị chia là -45
−2516=−45:64125.
Nhân hai số hữu tỉ: −2819.−3814
−2819.−3814=(−28).(−38)19.14=2.2=4
Nhân hai số hữu tỉ: −−2116.−247
−−2116.−247=21.(−24)16.7=3.(−3)2=−92=−412
Nhân hai số hữu tỉ: −127.1,25
−127.1,25=−127.125100=−127.54=−12.57.4=−3.57=−157=−217
Nhân hai số hữu tỉ: −45⋅3216
−45⋅3216=−45.5016=−4.505.16=−104=−52=−212
Nhân hai số hữu tỉ: 12.−232
12.−232=12.49=12.49=4.43=163=513
Nhân các số hữu tỉ: (−2)⋅−3821⋅−74⋅−38
(−2)⋅−3821⋅−74⋅−38=(−2).(−38).(−7).(−3)21.4.8=2.38.7.321.4.8=198=238
Nhân các số hữu tỉ: 223⋅25⋅38⋅10⋅1992
223⋅25⋅38⋅10⋅1992=83.25.38.10.1992=8.2.3.10.193.5.8.92=1923
Nhân các số hữu tỉ:P=−813⋅169⋅−138⋅−18
P=−813⋅169⋅−138⋅−18=(−8).16.(−13).(−18)13.9.8=−32
Chia hai số hữu tỉ: −43:139
−43:139=−43.913=−4.93.13=−1213
Chia hai số hữu tỉ: −925:6
−925:6=−925.16=(−9).125.6=−350
Chia hai số hữu tỉ: 1112:2116
1112:2116=1112:3316=1112.1633=11.1612.33=49
Chia hai số hữu tỉ: 3,5:−32
3,5:−32=3510:−32=72.−23=7.(−2)2.3=−73=−213
Chia các số hữu tỉ −132:(−4):213
−132:(−4):213=−132:(−4):73=−132.−14.37=1.1.332.4.7=3896
Nhân, chia các số hữu tỉ
−34⋅12−5:−2516
−34⋅12−5:−2516=−34⋅12−5⋅−1625=95.−1625=−144125
Nhân, chia các số hữu tỉ −57⋅493:−76
−57⋅493:−76=−57⋅493⋅−67=10
Nhân, chia các số hữu tỉ 1,75:−12⋅−23
1,75:−12⋅−23=74.−112.−23=772
Nhân, chia các số hữu tỉ −9⋅23⋅54:−7
−9⋅23⋅54:−7=−9.56.−17=1514
Nhân, chia các số hữu tỉ : 0,8:−245⋅−522
0,8:−245⋅−522=45:−145.254=45.−514.254=−2514
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 21−334:38−16
21−334:38−16=21−154:524=21−18=3
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ : 723⋅−86−4518
723⋅−86−4518=723.−236=−76
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: 0,75−14:−56
0,75−14:−56=34−14.−65=12.−65=−35
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ:
54−54:38−16+1112
54−54:38−16+1112=54−54:524+1112=54−6+1112=−194+1112=−236
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 1,25⋅5−43⋅−711
1,25⋅5−43⋅−711=54.113.−711=−3512
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ −9⋅23−54:−7
−9⋅23−54:−7=−9.−712.−17=−34
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
134−0,25.213
134−0,25.213=74−14.73=32.73=72
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 234−0,25.213
234−0,25.213=114−14.73=52.73=356
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 73−52:34+32
73−52:34+32=−16:94=−16.49=−227
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 925−2.18:345+0,2
925−2.18:345+0,2=925−36:195+15=−89125:4=−891100
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 0,84−0,64+49+41379+713−0,2+0,55
0,84−0,64+49+41379+713−0,2+0,55=0,2+49+41379+713+0,35=420+49+41379+713+720=4120+19+1137120+19+113=47
Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể) 38.1913−38.3313
38.1913−38.3313 =38.1913−3313 =38.−14=−214
Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)
12,5.−57+1,5.−57
12,5.−57+1,5.−57=−57.12,5+1,5=−57.14=−10
Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)
35:−1115−16+35:−13−1115
35:−1115−16+35:−13−1115=35:−1615−16+35:−13−1615=35:−3730+35:-75=35.−3037+35.-57=35.-3037+-57=35.-395259=−237259
Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể) −34+25:37+35+−14:37
−34+25:37+35+−14:37=−34+25.73+35+−14.73=73.−34+25+35+−14=73.-34+-14+25+35=73.−1+1=0
Cho hai biểu thức A=0,25×7+0,2520,4×52−25
B=289−3178⋅8917+3334
So sánh A và B?
A=0,25×7+0,2520,4×52−25A=74+116.25.25−25A=2916.485A=875=1725
B=289−3178⋅8917+3334B=4178−3178.8917+3334B=1178.8917+3334B=134+3334=1
Vậy A>B
Cho hai biểu thức A= 1−12.1−13.1−14...1−119.1−120
So sánh A với 121
A= 1−12.1−13.1−14...1−119.1−120A=12.23.34....1819.1920A=120>121
Vậy A>121
Cho hai biểu thức B=12.23.34.....99100.
So sánh B với 1.
B=12.23.34.....99100= 1100<1
Vậy B < 1
Bạn Hà viết năm số hữu tỉ trên một vòng tròn. Tìm các số đó, biết rằng tích của hai số bất kì cạnh nhau bằng 16.
Tìm x biết: −45+52x=−310
52x=−310−−45=>52x=12=>x=12:52=>x=15
Tìm x biết:43+58:x=112
58:x=112−43⇒58:x=−54=>x=58:−54=-12
Tìm x biết:x−13.x+25=0
Từ đề bài ta có x-13=0 hoặc x+25=0. Tìm được x=13hoặc x=-25
Tìm x biết:
34x−916.1,5+−35:x=0
x = 3/4 hoặc x = 2/5
Tính giá trị biểu thức:
A=1−11.2+1−12.3+...+1−12015.2016
A=1−11.2+1−12.3+...+1−12015.2016 =1+1+1+...1−11.2+12.3+...+12015.2016 =2015−1−12+12−13+13−14+...+12015−12016 =2015−1−12016 =2015−1+12016 =2014+12016 =40602252016
Tính giá trị biểu thức:B=31.4+54.9+79.16+916.25+1125.36
B=31.4+54.9+79.16+916.25+1125.36 =1−14+14−19+19−116+116−125+125−136 =1−136 =3536
Tính giá trị biểu thức:
C=31.4+34.7+...+3100.103
C=31.4+34.7+...+3100.103 =1−14+14−17+...+1100−1103 =1−1103 =102103
Tính giá trị biểu thức: D=31.4+64.10+910.19+1219.31+1531.46+1846.64
D=31.4+64.10+910.19+1219.31+1531.46+1846.64 =4−11.4+10−44.10+19−1010.19+31−1919.31+46−3131.46+64−4646.64 =1−14+14−110+110−119+119−131+131−146+146−164 =1−164 =6364
Chứng minh rằng:11.2+13.4+15.6+...+149.50=126+127+128+...+150
Ta có:
11.2+13.4+15.6+...+149.50
=1−12+13−14+15−16+⋯⋯+149−150=1+13+15+⋯⋯+149−12+14+16+⋯⋯+150=1+12+13+14+15+⋯⋯+150−2.12+14+16+⋯⋯+150=1+12+13+14+15+⋯⋯+150−1+12+13+⋯⋯+125=126+127+128+...+150 (dpcm)








