Bài tập: Nhân, Chia số hữu tỉ
Đề thi

Bài tập: Nhân, Chia số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 762 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu tỉ -2516 dưới các dạng:

Tích của hai số hữu tỉ có một thừa số là -5/12

Xem đáp án

−2516=−512.154

2. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu tỉ -2516dưới các dạng:

Thương của hai số hữu tỉ, trong đó số bị chia là -45

Xem đáp án

−2516=−45:64125.

3. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −2819.−3814

Xem đáp án

−2819.−3814=(−28).(−38)19.14=2.2=4

4. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −−2116.−247

Xem đáp án

−−2116.−247=21.(−24)16.7=3.(−3)2=−92=−412

5. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −127.1,25

Xem đáp án

−127.1,25=−127.125100=−127.54=−12.57.4=−3.57=−157=−217

6. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: −45⋅3216

Xem đáp án

−45⋅3216=−45.5016=−4.505.16=−104=−52=−212

7. Tự luận
1 điểm

Nhân hai số hữu tỉ: 12.−232

Xem đáp án

12.−232=12.49=12.49=4.43=163=513

8. Tự luận
1 điểm

Nhân các số hữu tỉ: (−2)⋅−3821⋅−74⋅−38

Xem đáp án

(−2)⋅−3821⋅−74⋅−38=(−2).(−38).(−7).(−3)21.4.8=2.38.7.321.4.8=198=238

9. Tự luận
1 điểm

Nhân các số hữu tỉ: 223⋅25⋅38⋅10⋅1992

Xem đáp án

223⋅25⋅38⋅10⋅1992=83.25.38.10.1992=8.2.3.10.193.5.8.92=1923

10. Tự luận
1 điểm

Nhân các số hữu tỉ:P=−813⋅169⋅−138⋅−18

Xem đáp án

P=−813⋅169⋅−138⋅−18=(−8).16.(−13).(−18)13.9.8=−32

11. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ:  −43:139

Xem đáp án

−43:139=−43.913=−4.93.13=−1213

12. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ: −925:6

Xem đáp án

−925:6=−925.16=(−9).125.6=−350

13. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ: 1112:2116

Xem đáp án

1112:2116=1112:3316=1112.1633=11.1612.33=49

14. Tự luận
1 điểm

Chia hai số hữu tỉ:  3,5:−32

Xem đáp án

3,5:−32=3510:−32=72.−23=7.(−2)2.3=−73=−213

15. Tự luận
1 điểm

Chia các số hữu tỉ  −132:(−4):213

Xem đáp án

−132:(−4):213=−132:(−4):73=−132.−14.37=1.1.332.4.7=3896

16. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ

−34⋅12−5:−2516

Xem đáp án

−34⋅12−5:−2516=−34⋅12−5⋅−1625=95.−1625=−144125

17. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ −57⋅493:−76

Xem đáp án

−57⋅493:−76=−57⋅493⋅−67=10

18. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ 1,75:−12⋅−23

Xem đáp án

1,75:−12⋅−23=74.−112.−23=772

19. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ −9⋅23⋅54:−7

Xem đáp án

−9⋅23⋅54:−7=−9.56.−17=1514

20. Tự luận
1 điểm

Nhân, chia các số hữu tỉ : 0,8:−245⋅−522

Xem đáp án

0,8:−245⋅−522=45:−145.254=45.−514.254=−2514

21. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 21−334:38−16

 

Xem đáp án

21−334:38−16=21−154:524=21−18=3

22. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ : 723⋅−86−4518

Xem đáp án

723⋅−86−4518=723.−236=−76

23. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: 0,75−14:−56

Xem đáp án

0,75−14:−56=34−14.−65=12.−65=−35

24. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ:

54−54:38−16+1112

Xem đáp án

54−54:38−16+1112=54−54:524+1112=54−6+1112=−194+1112=−236

25. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  1,25⋅5−43⋅−711

Xem đáp án

1,25⋅5−43⋅−711=54.113.−711=−3512

26. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ −9⋅23−54:−7

Xem đáp án

−9⋅23−54:−7=−9.−712.−17=−34

27. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

134−0,25.213

Xem đáp án

134−0,25.213=74−14.73=32.73=72

28. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  234−0,25.213

Xem đáp án

234−0,25.213=114−14.73=52.73=356

29. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 73−52:34+32

Xem đáp án

73−52:34+32=−16:94=−16.49=−227

30. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  925−2.18:345+0,2

Xem đáp án

925−2.18:345+0,2=925−36:195+15=−89125:4=−891100

31. Tự luận
1 điểm

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ  0,84−0,64+49+41379+713−0,2+0,55

Xem đáp án

0,84−0,64+49+41379+713−0,2+0,55=0,2+49+41379+713+0,35=420+49+41379+713+720=4120+19+1137120+19+113=47

32. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)  38.1913−38.3313 

Xem đáp án

 38.1913−38.3313 =38.1913−3313 =38.−14=−214

33. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

12,5.−57+1,5.−57

Xem đáp án

12,5.−57+1,5.−57=−57.12,5+1,5=−57.14=−10

34. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

35:−1115−16+35:−13−1115

Xem đáp án

35:−1115−16+35:−13−1115=35:−1615−16+35:−13−1615=35:−3730+35:-75=35.−3037+35.-57=35.-3037+-57=35.-395259=−237259

35. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể) −34+25:37+35+−14:37

Xem đáp án

−34+25:37+35+−14:37=−34+25.73+35+−14.73=73.−34+25+35+−14=73.-34+-14+25+35=73.−1+1=0

36. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=0,25×7+0,2520,4×52−25

B=289−3178⋅8917+3334  

So sánh A và B?

Xem đáp án

A=0,25×7+0,2520,4×52−25A=74+116.25.25−25A=2916.485A=875=1725

B=289−3178⋅8917+3334B=4178−3178.8917+3334B=1178.8917+3334B=134+3334=1

Vậy A>B

37. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức  A= 1−12.1−13.1−14...1−119.1−120 

So sánh A với 121

Xem đáp án

A= 1−12.1−13.1−14...1−119.1−120A=12.23.34....1819.1920A=120>121

Vậy A>121

38. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức  B=12.23.34.....99100.

So sánh B với 1.

Xem đáp án

B=12.23.34.....99100= 1100<1

Vậy B < 1

39. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà viết năm số hữu tỉ trên một vòng tròn. Tìm các số đó, biết rằng tích của hai số bất kì cạnh nhau bằng 16.

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: −45+52x=−310

Xem đáp án

52x=−310−−45=>52x=12=>x=12:52=>x=15

41. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:43+58:x=112

Xem đáp án

58:x=112−43⇒58:x=−54=>x=58:−54=-12

42. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:x−13.x+25=0

Xem đáp án

Từ đề bài ta có x-13=0 hoặc x+25=0. Tìm được x=13hoặc x=-25

43. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

34x−916.1,5+−35:x=0

Xem đáp án

x = 3/4 hoặc x = 2/5

44. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

 A=1−11.2+1−12.3+...+1−12015.2016

Xem đáp án

 A=1−11.2+1−12.3+...+1−12015.2016       =1+1+1+...1−11.2+12.3+...+12015.2016       =2015−1−12+12−13+13−14+...+12015−12016       =2015−1−12016       =2015−1+12016       =2014+12016       =40602252016

45. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:B=31.4+54.9+79.16+916.25+1125.36

Xem đáp án

B=31.4+54.9+79.16+916.25+1125.36       =1−14+14−19+19−116+116−125+125−136       =1−136       =3536

46. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

C=31.4+34.7+...+3100.103

Xem đáp án

C=31.4+34.7+...+3100.103       =1−14+14−17+...+1100−1103       =1−1103       =102103

47. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:  D=31.4+64.10+910.19+1219.31+1531.46+1846.64

 

Xem đáp án

 D=31.4+64.10+910.19+1219.31+1531.46+1846.64        =4−11.4+10−44.10+19−1010.19+31−1919.31+46−3131.46+64−4646.64        =1−14+14−110+110−119+119−131+131−146+146−164        =1−164        =6364

48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:11.2+13.4+15.6+...+149.50=126+127+128+...+150

Xem đáp án

Ta có:

11.2+13.4+15.6+...+149.50

=1−12+13−14+15−16+⋯⋯+149−150=1+13+15+⋯⋯+149−12+14+16+⋯⋯+150=1+12+13+14+15+⋯⋯+150−2.12+14+16+⋯⋯+150=1+12+13+14+15+⋯⋯+150−1+12+13+⋯⋯+125=126+127+128+...+150     (dpcm)