Bài tập nâng cao Tuần 6 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 6 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 265 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ ngữ dưới đây thuộc từ loại nào? (M1)

nhanh nhẹn / mềm mại / cao vút / thơm ngát

 

Từ chỉ sự vật.

Từ chỉ hoạt động.

Từ chỉ đặc điểm.

Từ chỉ sự vật và từ chỉ hoạt động.

Xem đáp án

C. Từ chỉ đặc điểm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây có từ in đậm viết đúng chính tả? (MD)

 

Những cành cây chĩu nặng quả chín.

Tiếng trống trường vang lên báo hiệu giờ vào lớp.

Mẹ em dọn dẹp nhà cửa rất gọn ghàng.

Dòng xông uốn khúc quanh làng quê.

Xem đáp án

B. Tiếng trống trường vang lên báo hiệu giờ vào lớp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai từ in đậm trong câu sau còn thiếu lần lượt các dấu thanh nào? (M1)

Dòng sông quê hiền hòa và gần gui với tuôi thơ em.

 

Dấu hỏi / dấu ngã

Dấu ngã / dấu hỏi

Dấu ngã / dấu ngã

Dấu hỏi / dấu hỏi

Xem đáp án

B. Dấu ngã / dấu hỏi

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ in đậm trong câu văn nào dưới đây là từ ngữ chỉ đặc điểm? (M1)

 

Buổi sáng, tiếng chim hót vang khắp vườn.

Chiếc áo mới của em rất xinh xắn.

Mẹ em nấu bữa cơm chiều.

Ông em đọc báo mỗi sáng.

Xem đáp án

B. Chiếc áo mới của em rất xinh xắn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp để hoàn thành câu văn: (M2)

“Buổi sáng mùa thu, không khí trở nên ...(1) và ...(2).”

 

(1) oi bức – (2) nóng nực

(1) trong lành – (2) mát mẻ

(1) ồn ào – (2) náo nhiệt

(1) rực rỡ – (2) chói chang

Xem đáp án

B. (1) trong lành – (2) mát mẻ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu thành ngữ nào dưới đây có chứa các từ ngữ chỉ đặc điểm? (M2)

 

Nhanh như chớp.

Uống nước nhớ nguồn.

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

Một cây làm chẳng nên non.

Xem đáp án

A. Nhanh như chớp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây là câu nêu đặc điểm? (M2)

 

Chúng em đang học bài trong lớp.

Con đường làng quanh co và yên bình.

Mẹ em nấu cơm rất ngon.

Các bạn nhỏ chạy nhảy trên sân trường.

Xem đáp án

B. Con đường làng quanh co và yên bình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chỉ gồm các từ ngữ chỉ sự vật có trong câu văn sau? (M2)

Buổi chiều, em và bạn ngồi dưới gốc bàng đọc sách.

 

Em, bạn, ngồi.

Buổi chiều, ngồi, đọc.

Em, bạn, gốc bàng.

Ngồi, đọc sách, gốc bàng.

Xem đáp án

C. Em, bạn, gốc bàng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ đặc điểm về màu sắc? (M2)

 

Trắng tinh, đỏ rực, xanh thẳm, vàng óng.

Trắng trẻo, đỏ au, xanh tươi, học giỏi.

Xanh mát, vàng hoe, chăm chỉ, đen sì.

Đỏ thắm, hồng hào, vui vẻ, tím ngắt.

Xem đáp án

A. Trắng tinh, đỏ rực, xanh thẳm, vàng óng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của bức tranh sau? (M2)

 

Khu vườn bị bỏ hoang, cỏ mọc um tùm.

Đây là khu vườn quen thuộc của gia đình em.

Khu vườn có nhiều hoa nở rực rỡ, xanh mát.

Khu vườn nằm phía sau ngôi nhà nhỏ.

Xem đáp án

C. Khu vườn có nhiều hoa nở rực rỡ, xanh mát.

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ chỉ đặc điểm nào không thể điền vào chỗ trống trong câu sau? (M2)

Chiếc cặp sách là người bạn … của em.

 

thân thiết

gắn bó

nấu ăn

quen thuộc

Xem đáp án

C. nấu ăn

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ đặc điểm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc? (M3)

 

Ân cần, chu đáo, tận tình, dịu dàng.

Yêu thương, chăm chỉ, hiền lành, ngoan ngoãn.

Tận tâm, lo lắng, vui vẻ, hồn nhiên.

Chu đáo, ân cần, học giỏi, ngoan ngoãn.

Xem đáp án

A. Ân cần, chu đáo, tận tình, dịu dàng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào chứa từ ngữ bắt đầu bằng chữ “s” là từ chỉ sự vật? (M3)

 

Sáng nay, trời se lạnh.

Em đạt danh hiệu học sinh xuất sắc.

Dưới sân trường, những cây sấu tỏa bóng mát.

Bạn Nam luôn sống rất chan hòa.

Xem đáp án

C. Dưới sân trường, những cây sấu tỏa bóng mát.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây điền đúng dấu hỏi và dấu ngã cho các từ in đậm trong đoạn văn sau? (M3)

lâu lăm rồi, tôi mới được trơ về ngôi lang nhỏ. Những ki niệm tuôi thơ khiến tôi nhớ mai không nguôi.

Từ, trở, làng, kỉ, tuổi, mãi.

Tư, trỡ, lảng, kĩ, tuổi, mãi.

Từ, trở, làng, kĩ, tuỗi, mãi.

Từ, trỡ, làng, kỉ, tuổi, mãi

Xem đáp án

A. Từ, trở, làng, kỉ, tuổi, mãi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự vật trong hai câu sau được miêu tả bằng những từ ngữ nào? (M3)

Quả cam tròn đều, vỏ mịn và có màu vàng tươi. Cam có vị ngọt mát nên ai cũng thích ăn.

 

Tròn đều, mịn, vàng tươi, ngọt mát.

Quả cam, vỏ cam, tròn đều, mịn.

Vàng tươi, ngọt mát, quả cam, ai cũng thích.

Tròn, đều, cam, thích ăn.

Xem đáp án

A. Tròn đều, mịn, vàng tươi, ngọt mát.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp? (M3)

 

Cái cặp sách mới tinh.

Mẹ mua cho em cặp sách mới.

Em cho bạn mượn bút chì.

Hoa cúc vàng tươi trong nắng.

Xem đáp án

A. Cái cặp sách mới tinh.