Bài tập nâng cao Tuần 35 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 35 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 298 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ ngữ nào biểu thị ý nêu yêu cầu, đề nghị trong các câu văn sau? (M1)

(1) Chúng ta hãy cùng xếp hình nào!

(2) Bạn hãy đặt sách vở gọn gàng trên bàn.

(3) Em nên chăm sóc cây cảnh đúng cách.

Hãy, nên, đặt

Hãy, hãy, nên

Hãy, nào, chăm

Hãy, nhé, nào, nên

Xem đáp án

B. Hãy, hãy, nên

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu hỏi nào phù hợp với bộ phận gạch chân trong câu: "Chim sẻ bay đến bãi cỏ để tìm thức ăn"? (M1)

Ai bay đến bãi cỏ?

Chim sẻ bay đến đâu để tìm thức ăn?

Ai tìm thức ăn?

Chim sẻ bay đến bãi cỏ để làm gì?

Xem đáp án

D. Chim sẻ bay đến bãi cỏ để làm gì?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây là câu nêu hoạt động? (M1)

Bác nông dân thật chăm chỉ.

Cái bàn này làm bằng gỗ.

Bé Lan đang vẽ tranh tường.

Bác thợ mộc rất chất phác.

Xem đáp án

C. Bé Lan đang vẽ tranh tường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây nêu đặc điểm của một loài vật? (M1)

Con chim bồ câu sống ở thành phố.

Con chim bồ câu có bộ lông trắng muốt.

Con chim bồ câu đậu trên mái nhà.

Con chim bồ câu ăn hạt và uống nước.

Xem đáp án

B. Con chim bồ câu có bộ lông trắng muốt.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng dấu câu? (M1)

Hôm nay trời đẹp quá.

Thế là mùa xuân đã đến thật rồi!

Ai muốn tham gia trò chơi thì ra đây!

Bạn có biết trò chơi này không.

Xem đáp án

B. Thế là mùa xuân đã đến thật rồi!

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào điền đúng dấu hỏi và dấu ngã vào các từ in đậm trong đoạn sau? (M1)

Mọi người đều sưa soạn săn quần áo đê chào khách. Hôm nay, se có rất nhiều người đến thăm nhà.

sửa, sẵn, để, sẽ

sửa, sẽ, sẵn, để,

C sẽ, sẵn, để, sẽ

sửa, sẵn, để, sẵn

Xem đáp án

A. sửa, sẵn, để, sẽ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây dùng để giới thiệu? (M2)

Con mèo kêu rất to và dễ thương.

Mèo Mun chỉ thích ăn cá.

Mèo Mun là một chú mèo thông minh.

Mèo Mun chạy rất nhanh.

Xem đáp án

C. Mèo Mun là một chú mèo thông minh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây có từ in đậm viết sai chính tả? (M2)

Cô bé gấp chiếc thuyên giấy và thả xuống ao.

Trải qua nhiều khó khăn, chú Tuấn đã trở nên giàu có.

Hương hoa sữa lan tỏa khắp khu phố.

Mẹ dặn em cẩn thận với chiếc nan hoa khi đạp xe.

Xem đáp án

A. Cô bé gấp chiếc thuyên giấy và thả xuống ao.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả? (M2)

Xuất hiện, xào xạc, sửa soạn, xứ sở.

Xác suất, sẵn sàng, sạch sẽ, xấu xí.

Sấu sa, sàng sảy, xa xôi, xuất sắc.

Sụt sịt, sản xuất, soi xét, diễn xuất.

Xem đáp án

C. Sấu sa, sàng sảy, xa xôi, xuất sắc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào trả lời cho câu hỏi: "Màu sắc của bộ lông mèo như thế nào?" (M2)

Bộ lông của mèo có màu xám trắng.

Chú mèo dựng bộ lông của mình lên khi sợ.

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án

A. Bộ lông của mèo có màu xám trắng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào ghép được với từ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm? (M2)

Cây bàng …………………………..

Là nơi em hay ngồi nghỉ.

Có lá xanh mướt quanh năm.

Là nơi lũ trẻ chúng em chơi đùa.

Cả A, B và C đều đúng.

Xem đáp án

B. Có lá xanh mướt quanh năm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn: "Buổi sáng hôm nay thật yên tĩnh nhỉ.” mắc lỗi gì? (M2)

Sai về cách dùng từ.

Sai về cách diễn đạt.

Sai chính tả.

Sai cách dùng dấu câu.

Xem đáp án

D. Sai cách dùng dấu câu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào ghép đúng hai vế để tạo thành câu phù hợp? (M2)

(1) Người nông dân                        (a) Làm việc chăm chỉ để mùa màng bội thu.

(2) Cánh đồng lúa                           (b) Xanh mướt, trải dài tít tắp.

(3) Trâu                                           (c) Kéo cày trên cánh đồng.

(1)-(a); (2)-(b); (3)-(c)

(1)-(c); (2)-(b); (3)-(a)

(1)-(a); (2)-(c); (3)-(b)

(1)-(b); (2)-(a); (3)-(c)

Xem đáp án

A. (1)-(a); (2)-(b); (3)-(c)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn sau dùng sai mấy dấu câu? (M2)

Hôm nay trời thật đẹp. Tôi ra công viên. Mặt hồ trong xanh, chim hót vang. Ôi, thích quá.

Hai dấu

Ba dấu

Bốn dấu

Năm dấu

Xem đáp án

A. Hai dấu

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ: " Anh em thuận hòa là nhà có phúc.” có ý nghĩa gì? (M3)

Anh em ghen ghét nhau là điều bình thường.

Gia đình có anh em thuận hòa là gia đình hạnh phúc.

Anh em thường tranh giành tài sản là bình thường.

Anh em không quan tâm đến nhau là bình thường.

Xem đáp án

 B. Gia đình có anh em thuận hòa là gia đình hạnh phúc.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của dấu chấm than trong hai câu dưới đây khác nhau như thế nào? (M3)

(1) Dừng lại!

(2) Thật nguy hiểm!

(1) bộc lộ cảm xúc, (2) kết thúc câu kể

(1) nêu yêu cầu, (2) dùng để hỏi

(1) nêu yêu cầu, (2) bộc lộ cảm xúc

(1) bộc lộ cảm xúc, (2) nêu yêu cầu

Xem đáp án

C. (1) nêu yêu cầu, (2) bộc lộ cảm xúc

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào trong câu sau biểu thị hoạt động đang diễn ra? (M3)

"Chú chó chạy nhảy vui vẻ quanh sân."

Chú chó

Chạy nhảy

Vui vẻ

Quanh sân

Xem đáp án

B. Chạy nhảy

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây là câu nêu hoạt động? (M3)

Cây xoài sum suê trái.

Trên cành cây có nhiều quả xoài chín vàng.

Bé Nam hái một quả xoài.

Xoài thật thơm ngon và ngọt.

Xem đáp án

C. Bé Nam hái một quả xoài.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây điền đúng dấu câu? (M3)

Bạn có thích đọc truyện tranh không?

Hôm nay, trời nắng, thật đẹp!

Mẹ mua rau, quả, và thịt.

Cả A, B và C đều đúng.

Xem đáp án

D. Cả A, B và C đều đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây sử dụng từ ngữ viết đúng chính tả? (M3)

Cả nhà cùng quây quần bên bàn ăn.

Cô giáo đang giảng bài trên bảng đen.

Hôm nay trời nắng ráo.

Cả A, B và C đều đúng.

Xem đáp án

D. Cả A, B và C đều đúng.