Bài tập nâng cao Tuần 24 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 24 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 292 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ chứa các từ chỉ bộ phận của con vật? (M1)

 

Chó, thỏ, chim, mèo, bò.

Tai, đuôi, mỏ, móng, chân.

Hổ, nai, cáo, gấu, sóc.

Cánh, lông, sừng, cánh cụt, cá.

Xem đáp án

B. Tai, đuôi, mỏ, móng, chân.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào điền đúng vần "ươc" hoặc "ươt" vào chỗ trống? (M1)

Cánh buồm của con thuyền đang l... (1) trên biển, gió thổi n... (2) thật mạnh.

 

(1) ươc, (2) ướt

(1) ước, (2) ước

(1) ướt, (2) ước

(1) ượt, (2) ượt

Xem đáp án

C. (1) ướt, (2) ước

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là những từ chỉ bộ phận của chú chó? (M1)

 

Đuôi, tai, răng, móng vuốt.

Đầu, mắt, chân, sừng, cánh.

Mõm, chân, tai, đuôi.

Cánh, lông, mõm, móng vuốt.

Xem đáp án

C. Mõm, chân, tai, đuôi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ chứa những từ ngữ chỉ vật nuôi? (M1)

 

Con vịt, gà mái, lợn, thỏ.

Cá sấu, con mèo, sóc, báo.

Con mèo, con gà, cá chép, khỉ.

Con trâu, rùa, chó sói, vượn.

Xem đáp án

A. Con vịt, gà mái, lợn, thỏ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây có từ chứa vần "ươc" là từ chỉ hoạt động? (M1)

 

Em bước đi trên con đường thật yên tĩnh.

Chiếc bàn được làm bằng gỗ tốt.

Bố đang đun nước sôi.

Trên con mèo có chi chít vết xước.

Xem đáp án

A. Em bước đi trên con đường thật yên tĩnh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con vật trong bức tranh có đặc điểm nào? (M1)

 

Mắt to, lông xù, chân ngắn, đầu nhỏ.

Mắt nhỏ, lông trắng, cổ dài, mỏ vàng.

Bàn chân to, thân mập, lông mượt.

Cả B và C đều đúng.

Xem đáp án

A. Mắt to, lông xù, chân ngắn, đầu nhỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận nêu đặc điểm trong câu: "Lông của chú thỏ mềm mại và trắng tinh." là gì? (M2)

 

Lông.

Mềm mại và trắng tinh.

Lông của chú thỏ.

Lông của chú thỏ mềm mại và trắng tinh.

Xem đáp án

B. Mềm mại và trắng tinh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu hỏi cho bộ phận in nghiêng: "Móng vuốt của mèo nhọn, cong và sắc bén." là gì? (M2)

 

Mèo đang làm gì?

Cái gì nhọn, cong và sắc bén?

Con mèo có móng vuốt như thế nào?

Đặc điểm của con mèo là gì?

Xem đáp án

C. Con mèo có móng vuốt như thế nào?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào có từ chỉ đặc điểm chứa vần "ưu"? (M2)

 

Con gà con xíu xiu vừa nở.

Quả cam chín mọng, căng tròn.

Cô giáo là người khôn ngoan và mưu trí.

Chủ nhật, em ra bưu điện gửi thư cho bố.

Xem đáp án

C. Cô giáo là người khôn ngoan và mưu trí.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nêu đặc điểm của con vật trong hình là gì? (M2)

 

Chú vịt đang bơi trên ao.

Chú vịt ăn thóc trên bờ.

Chú vịt ngủ trong chuồng.

Chú vịt có bộ lông vàng, mỏ ngắn và chân nhỏ.

Xem đáp án

D. Chú vịt có bộ lông vàng, mỏ ngắn và chân nhỏ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ sau sắp xếp thành câu hoàn chỉnh là: (M2)

con / chú / răng nanh / bộ / sắc / và/ nhọn / rất / mèo / của

 

Chú mèo con có bộ răng nanh rất sắc.

Chú mèo con có bộ răng nanh sắc và nhọn.

Bộ răng nanh của chú mèo con sắc và nhọn.

Bộ răng nanh của chú mèo con rất sắc nhọn.

Xem đáp án

B. Chú mèo con có bộ răng nanh sắc và nhọn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào có từ bắt đầu bằng chữ "m" là bộ phận của con vật? (M2)

 

Bộ lông của con cừu rất mềm mại.

Chú chó phốc nhìn em với ánh mắt long lanh.

Chuột túi nuôi con trong chiếc túi trước bụng.

Chú mèo nhà em có chiếc răng nanh sắc.

Xem đáp án

B. Chú chó phốc nhìn em với ánh mắt long lanh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ gạch chân trong câu: "Con thỏ có đôi tai dài, mềm mạitrắng muốt." được dùng để làm gì? (M2)

 

Miêu tả lợi ích của thỏ.

Giới thiệu tính tình của thỏ.

Miêu tả đặc điểm hình dáng của thỏ.

Miêu tả đặc điểm hình dáng, hoạt động và tính tình của thỏ.

Xem đáp án

C. Miêu tả đặc điểm hình dáng của thỏ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm giống nhau giữa con mèo và con chó là gì? (M2)

 

Đều sống dưới nước.

Đều là muông thú.

Đều sống trong rừng.

Đều là vật nuôi, có bốn chân và lông phủ toàn thân.

Xem đáp án

D. Đều là vật nuôi, có bốn chân và lông phủ toàn thân.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép đúng số với chữ để tạo thành câu nêu đặc điểm: (M3)

(1) Tai của thỏ                                                                (a) mềm mại

(2) Bộ lông của mèo                                                       (b) nhọn, cong

(3) Móng vuốt của mèo                                                  (c) dài và mềm

 

(1)-(c); (2)-(a); (3)-(b)

(1)-(a); (2)-(b); (3)-(c)

(1)-(b); (2)-(c); (3)-(a)

(1)-(c); (2)-(b); (3)-(a)

Xem đáp án

A. (1)-(c); (2)-(a); (3)-(b)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Em có thể sắp xếp mấy câu nêu đặc điểm từ các từ sau? (M3)

chú mèo con / có / bộ lông / trắng muốt / và / mềm mại

 

Một câu

Hai câu

Ba câu

Không có câu nào

Xem đáp án

A. Một câu

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào nêu đặc điểm hoạt động của con vật? (M3)

 

Chú chó chạy nhảy khắp sân.

Con mèo nằm yên trên ghế.

Con gà gáy vào sáng sớm.

Cả A và C đều đúng.

Xem đáp án

D. Cả A và C đều đúng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây chỉ bộ phận của chim? (M3)

 

Cánh, mỏ, móng.

Lông, răng, sừng.

Chân, răng, lông.

Cánh, lông, răng nanh.

Xem đáp án

A. Cánh, mỏ, móng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ ngữ chứa vần "ươc" là từ chỉ hành động? (M3)

 

Chị em mình cùng bước đi trên con đường nắng.

Con gà mái đang kêu “cục tác” trên sân.

Chiếc thuyền gỗ được đặt bên bờ sông.

Cây bút là vật dụng học tập.

Xem đáp án

A. Chị em mình cùng bước đi trên con đường nắng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận nào nêu đặc điểm trong câu: "Mắt con mèo tròn, sáng và long lanh"? (M3)

 

Mắt con mèo

Tròn, sáng và long lanh

Con mèo

Mắt tròn, sáng và long lanh

Xem đáp án

B. Tròn, sáng và long lanh