Bài tập nâng cao Tuần 20 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 20 Tiếng Việt lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 291 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? (M1)

 

Xinh xắn, sạch sẽ, xao xuyến.

Xấu xí, sa xăm, xào xạc.

Xồn xồn, xinh xắn, sạch sẽ.

Xà xừ, xinh đẹp, xào xạc.

Xem đáp án

A. Xinh xắn, sạch sẽ, xao xuyến.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ chứa từ chỉ sự vật bắt đầu bằng chữ "b"? (M1)

 

Bàn, bút, bánh, bóng, bay, bộ, bồ.

Bập bẹ, bận rộn, buồn bã, bám theo.

Bò, bướm, bông, bàn, bếp, bánh, bóng.

Bự chảng, bập bềnh, bướng bỉnh, bền bỉ.

Xem đáp án

C. Bò, bướm, bông, bàn, bếp, bánh, bóng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây thể hiện một nghi lễ phong tục thường diễn ra vào dịp Tết để chúc sức khỏe? (M1)

 

Xin chữ.

Chúc Tết.

Lì xì.

Gói bánh chưng.

Xem đáp án

B. Chúc Tết.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào dưới đây không thường diễn ra vào dịp Tết? (M1)

 

Dọn dẹp nhà cửa.

Đi lễ chùa đầu năm.

Chúc Tết người thân.

Đi học bình thường.

Xem đáp án

D. Đi học bình thường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây là câu nêu hoạt động? (M1)

 

Trẻ con nô đùa trên sân chơi.

Hoa đào nở rộ trong vườn.

Cây mai khoe sắc vàng rực rỡ.

Căn phòng sáng sủa, gọn gàng.

Xem đáp án

A. Trẻ con nô đùa trên sân chơi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào mô tả đúng hoạt động trong bức tranh sau? (M1)

 

Ông bà mừng tuổi cho cháu.

Cả nhà quây quần gói bánh chưng.

Cả A và B đều đúng.

Trẻ em đang chơi pháo hoa.

Xem đáp án

B. Cả nhà quây quần gói bánh chưng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những vật nào trong bức tranh gợi nhớ đến Tết? (M1)

 

Bánh chưng, hoa mai, câu đối đỏ, lì xì.

Cặp sách, bút, vở, đồ chơi.

Lì xì, hoa đào, sách vở, gấu bông.

Trống, bàn ghế, hoa cúc, bếp lò.

Xem đáp án

A. Bánh chưng, hoa mai, câu đối đỏ, lì xì.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào trả lời đúng câu hỏi: "Gia đình em thường làm gì vào dịp Tết?". (M2)

 

Gia đình em đi chơi công viên.

Gia đình quây quần đón Tết bên ông bà.

Mọi người ăn cơm tối cùng nhau.

Em được đi du lịch cùng bạn bè.

Xem đáp án

B. Gia đình quây quần đón Tết bên ông bà.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào nêu đặc điểm của cây mai ngày Tết? (M2)

 

Cánh hoa mai vàng rực rỡ trong nắng.

Những bông hoa mai rơi lả tả xuống sân.

Cây mai khoe sắc vàng tươi đầy sức sống.

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sử dụng đúng dấu câu? (M2)

 

Hôm nay trời đẹp quá!

Oa, hoa mai nở rộ khắp sân.

Trời mưa rào à?

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào đã sắp xếp các từ thành câu nêu hoạt động đúng? (M2)

nấu / bánh chưng / mẹ / ngày Tết / .

 

Mẹ nấu bánh chưng ngày Tết.

Ngày Tết, bánh chưng mẹ nấu.

Mẹ ngày Tết nấu bánh chưng.

Bánh chưng được mẹ nấu vào ngày Tết.

Xem đáp án

A. Mẹ nấu bánh chưng ngày Tết.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu hỏi nào phù hợp với câu trả lời: "Vào Tết, mọi người thường đi chúc Tết ông bà và họ hàng"? (M2)

 

Vào Tết, mọi người làm gì?

Vào Tết, mọi người đi đâu?

Vào Tết, mọi người ăn gì?

Vào Tết, mọi người chuẩn bị gì?

Xem đáp án

A. Vào Tết, mọi người làm gì?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đoạn văn sau, câu nào là câu nêu hoạt động? (M2)

(1) Tết đến, mọi nhà đều trang trí nhà cửa. (2) Hoa mai nở khắp vườn. (3) Trẻ em vui chơi trong sân. (4) Người lớn gói bánh chưng.

 

Câu (1) và (2)

Câu (1) và (3)

Câu (3) và (4)

Tất cả các câu trên

Xem đáp án

D. Tất cả các câu trên

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết, câu văn nào cótừ ngữ chứa vần “uc” chỉ hoạt động trong ngày Tết? (M2)

 

Em chúc ông bà một năm mới khỏe mạnh.

Gia đình em chuẩn bị mâm cỗ Tết.

Mùa xuân đến, hoa nở rực rỡ.

Trẻ em nhận quà Tết vui vẻ.

Xem đáp án

A. Em chúc ông bà một năm mới khỏe mạnh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào nói về đặc trưng của Tết truyền thống? (M2)

 

Gói bánh chưng, bánh tét.

Làm mâm cỗ cúng ông Công, ông Táo.

Mua sắm và trang trí nhà cửa.

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

D. Tất cả đều đúng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào là lời đáp phù hợp của bạn nhỏ cho bức tranh sau: (M3)

 

Cháu cảm ơn ông bà!

Ông bà khỏe không ạ?

Cháu hứa sẽ chăm ngoan, học giỏi.

Tất cả các đáp án đều đúng.

Xem đáp án

A. Cháu cảm ơn ông bà!

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? (M3)

 

Vui vẻ, vội vã, vườn vắng.

Vần vũ, vui vẻ, vội vàng.

Vui vẻ, vườn vượng, vở vụng.

Vang vội, vườn vắng, vội vã.

Xem đáp án

A. Vui vẻ, vội vã, vườn vắng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào mô tả đúng hoạt động của trẻ em vào dịp Tết? (M3)

 

Trẻ em mặc quần áo mới.

Trẻ em nhận lì xì từ ông bà và cha mẹ.

Trẻ em đi chúc Tết hàng xóm.

Cả A, B và C đều đúng.

Xem đáp án

D. Cả A, B và C đều đúng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là món ăn truyền thống thường được làm vào dịp Tết? (M3)

 

Bánh chưng, bánh tét.

Bánh mì, bánh ngọt.

Pizza, mì Ý.

Kem, bánh su.

Xem đáp án

A. Bánh chưng, bánh tét.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đúng đặc điểm của hoa đào ngày Tết? (M3)

 

Hoa đào có màu hồng rực rỡ, tươi thắm trong nắng.

Hoa đào rụng khắp sân.

Hoa đào nở vào mùa đông.

Cây đào không có hoa

Xem đáp án

A. Hoa đào có màu hồng rực rỡ, tươi thắm trong nắng.