Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Số và cấu tạo số trong phạm vi 1 000 có đáp án
6 câu hỏi
Viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau, biết tổng các chữ số của số đó bằng 9 và hiệu các chữ số của nó bằng 1.
Hướng dẫn giải:
Ta có: 5 – 4 = 1; 5 + 4 = 9
Các số viết được là: 54; 45
Viết các số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 15.
Hướng dẫn giải:
Viết các số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 15.
Ta có: 15 = 9 + 6 = 8 + 7
Vậy số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số cần tìm là 96.
Cho bốn chữ số 0; 5; 6; 8.
a)Lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số từ các chữ số trên? Viết các số đó.
b)Trong các số viết được ở câu a) có bao nhiêu số chẵn? Bao nhiêu số lẻ?
Hướng dẫn giải:
a) Lập được tất cả 12 số
Các số viết được là: 50, 55, 56, 58, 60, 65, 66, 68, 80, 85, 86, 88
b)Trong các số viết được ở câu a) có 9 số chẵn, 3 số lẻ
Điền dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống:


Biết số thứ nhất có ba chữ số giống nhau và chữ số hàng chục bằng 5; số thứ hai là số nhỏ nhất có ba chữ số khác. Tìm tổng của hai số đó
Hướng dẫn giải:
Số thứ nhất có ba chữ số giống nhau và chữ số hàng chục bằng 5 nên số thứ nhất là: 555
Số thứ hai là số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau nên số thứ hai là: 102
Tổng của hai số đó là:
Đáp số: 657
Cho các chữ số: 0; 1; 4; 7; 9.
a) Viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số từ các số trên.
b) Viết số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau từ các số trên.
c) Viết số bé nhất có ba chữ số và tích các chữ số bằng 28.
Hướng dẫn giải:
a) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số từ các số trên: 994
b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau từ các số trên: 107
c) Từ các chữ số: 0; 1; 4; 7; 9 ta có duy nhất một bộ ba số có tích bằng 28 là:
Vậy số bé nhất có ba chữ số thỏa mãn đề bài là: 147
