2048.vn

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 6 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 6 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 57 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “hiền hậu”? (M1)

nghiêm khắc

nhân hậu

dữ dằn

lạnh lùng

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ in đậm trong câu văn? (M1)

Lan là một học sinh chăm chỉ trong học tập.

siêng năng

lười biếng

uể oải

ngập ngừng

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa? (M1)

nhanh nhẹn – chậm chạp

vui vẻ – buồn bã

cần cù – siêng năng

cao lớn – bé nhỏ

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chứa từ đồng nghĩa với từ “quê hương” phù hợp để thay thế cho …… trong câu văn? (M2)

Ai cũng yêu mến và tự hào về …… của mình.

đất nước

xóm làng

nơi chôn rau cắt rốn

giang sơn

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây có một từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? (M2)

vui mừng, hân hoan, phấn khởi, buồn rầu

chăm chỉ, siêng năng, cần mẫn, chịu khó

hiền lành, nhân hậu, tốt bụng, nhân ái

mạnh mẽ, cứng cỏi, kiên cường, gan dạ

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây chứa hai từ đồng nghĩa? (M2)

Dòng sông quê em hiền hoà và êm đềm.

Bầu trời hôm nay cao và xanh thẳm.

Tiếng ve râm ran báo hiệu mùa hè về.

Gió thổi nhẹ làm lá cây xào xạc.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể chia các từ ngữ sau thành mấy nhóm từ đồng nghĩa? (M2)

vui vẻ – phấn khởi – buồn bã – u sầu – hân hoan – sầu não

2 nhóm

3 nhóm

4 nhóm

5 nhóm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ ra đúng từ ngữ dùng chưa phù hợp và cách sửa đúng? (M2)

Ông em là người rất hiền lành và gan góc.

Sai từ “hiền lành”, sửa thành “yếu đuối”.

Sai từ “gan góc”, sửa thành “nhân hậu”.

Sai từ “gan góc”, sửa thành “hiền hòa”.

Sai từ “hiền lành”, sửa thành “dữ dằn”.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây ghép đúng từ in đậm với từ đồng nghĩa của nó? (M2)

(1) say mê

(2) đoàn kết

(3) đất nước

(4) giữ gìn

(a) bảo vệ

(b) quốc gia

(c) gắn bó

(d) đam mê

(1)-(d); (2)-(c); (3)-(b); (4)-(a)

(1)-(b); (2)-(d); (3)-(c); (4)-(a)

(1)-(a); (2)-(c); (3)-(d); (4)-(b)

(1)-(d); (2)-(b); (3)-(c); (4)-(a)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chứa các từ đồng nghĩa có trong đoạn văn sau? (M3)

Buổi sáng trên cánh đồng thật yên ả, không khí thanh bình khiến ai cũng cảm thấy thư thái.

yên ả – thanh bình

thanh bình – thư thái

yên ả – thư thái

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nên chọn từ nào để điền vào chỗ trống? Vì sao? (M3)

Tiếng suối chảy … giữa núi rừng yên tĩnh.

(1) róc rách

(2) trong lành

Chọn (1) vì dùng để tả âm thanh.

Chọn (2) vì dùng để tả không khí.

Chọn (1) vì có nghĩa giống (2).

Chọn cả (1) và (2).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chứa các từ phù hợp để điền vào đoạn văn sau? (M3)

Con đường làng quanh co, uốn lượn giữa những hàng tre (xanh mướt / xanh ngắt / xanh non), tạo nên khung cảnh thật (yên bình / yên ắng / lặng thinh).

xanh non / lặng thinh

xanh mướt / yên bình

xanh ngắt / yên ắng

xanh non / yên bình

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ in đậm trong hai câu sau có thể thay thế cho nhau không? Vì sao? (M3)

(1) Em bé mỉm cười hạnh phúc.

(2) Gia đình em sống rất ấm êm.

Có, vì chúng hoàn toàn giống nghĩa.

Không, vì nghĩa khác nhau.

Không, vì nghĩa gần giống nhưng không phù hợp ngữ cảnh.

Có, vì đều chỉ trạng thái vui vẻ.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với “dũng cảm”? (M1)

gan dạ

can đảm

nhút nhát

quả cảm

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng nghĩa? (M1)

rộng rãi – chật hẹp

thông minh – sáng dạ

vui vẻ – mệt mỏi

cao lớn – thấp bé

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ “bình yên”? (M2)

yên ả, thanh bình, an yên

ồn ào, náo nhiệt, tấp nập

lặng lẽ, hiu quạnh, vắng vẻ

đông vui, rộn ràng, nhộn nhịp

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào sử dụng từ đồng nghĩa chưa phù hợp? (M3)

Cô giáo có giọng nói dịu dàng, êm ái.

Dòng sông hiền hoà và dữ dội.

Bạn Nam rất chăm chỉ, siêng năng.

Buổi chiều làng quê thật yên bình.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ “nhanh chóng”? (M1)

mau lẹ

thong thả

chậm rãi

từ tốn

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa? (M2)

mạnh mẽ – kiên cường – cứng cỏi

mạnh mẽ – yếu đuối – kiên cường

cứng cỏi – mềm yếu – mạnh mẽ

kiên cường – sợ sệt – mạnh mẽ

Đáp án đúng là A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây không phải là từ đồng nghĩa với “vui mừng”? (M3)

hân hoan

phấn khởi

buồn rầu

vui vẻ

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack