Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 5 (có đáp án)
20 câu hỏi
Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm từ đồng nghĩa? (M1)
Là những từ có nghĩa hoàn toàn khác nhau.
Là những từ có âm đọc giống nhau.
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại? (M1)
vui vẻ
hân hoan
buồn bã
phấn khởi
Từ nào đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”? (M1)
lười biếng
siêng năng
uể oải
mệt mỏi
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “nhanh chóng”? (M1)
chậm chạp
mau lẹ
từ tốn
thong thả
Các từ nào sau đây có thể thay cho từ in đậm mà nghĩa không đổi? (M2)
Buổi sáng trong làng quê thật yên tĩnh.
Thanh bình, yên ả.
Náo nhiệt, đông vui.
Ồn ào, rộn ràng.
Tấp nập, nhộn nhịp.
Dòng nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với nhau? (M2)
Cao lớn, to lớn, đồ sộ.
Cao lớn, bé nhỏ, đồ sộ.
To lớn, xinh xắn, cao lớn.
Đồ sộ, thấp bé, cao lớn.
Câu văn nào dưới đây chứa một cặp từ đồng nghĩa? (M2)
Dòng sông uốn lượn quanh làng quê.
Bầu trời hôm nay cao và xanh thẳm.
Lan là một học sinh chăm chỉ và siêng năng.
Gió thổi làm lá cây xào xạc.
Từ nào dưới đây không thể thay cho từ “xinh đẹp”? (M2)
duyên dáng
đáng yêu
đẹp đẽ
thô kệch
Dòng nào dưới đây dùng đúng từ đồng nghĩa để thay thế? (M2)
Người dân trong làng sống rất đoàn kết.
gắn bó
chia rẽ
xa cách
rời rạc
Đáp án nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa? (M2)
Thông minh, lanh lợi, sáng dạ.
Thông minh, chậm chạp, sáng dạ.
Lanh lợi, u mê, thông minh.
Sáng dạ, ngờ nghệch, thông minh.
Đáp án đúng là A
Trong đoạn văn sau có mấy từ đồng nghĩa với từ in đậm? (M3)
Cô giáo luôn hiền hậu với học sinh. Giọng nói dịu dàng, ánh mắt nhân hậu của cô khiến chúng em luôn cảm thấy gần gũi và yêu mến.
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Nhận xét nào đúng về cặp từ đồng nghĩa trong hai câu sau? (M3)
(a) Trận mưa lớn làm nhiều cây cối bị gãy.
(b) Cơn bão mạnh khiến nhiều ngôi nhà bị sập.
Hai từ đồng nghĩa và có thể thay thế cho nhau.
Hai từ đồng nghĩa nhưng không thể thay thế trong mọi ngữ cảnh.
Hai từ không liên quan đến nhau.
Hai từ trái nghĩa nhau.
Dòng nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ “buồn”? (M3)
buồn bã, sầu não, u sầu
buồn bã, vui vẻ, u sầu
sầu não, hân hoan, buồn bã
u sầu, phấn khởi, buồn bã
Từ nào dưới đây dùng chưa phù hợp về nghĩa? (M3)
Ngôi nhà lộng lẫy của bà em rất giản dị.
lộng lẫy
ngôi nhà
của bà
giản dị
Câu văn nào sử dụng từ đồng nghĩa chưa chính xác? (M3)
Cô bé có giọng nói dịu dàng, êm ái.
Dòng sông rộng lớn, mênh mông.
Bác nông dân cần cù và lười biếng.
Bầu trời cao vút, trong xanh.
Dòng nào có thể thay cho từ in đậm mà không làm đổi nghĩa câu? (M3)
Bạn Nam là học sinh rất trung thực.
thật thà
gian dối
láu cá
xảo quyệt
Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “dũng cảm”? (M3)
gan dạ, can đảm
nhút nhát, sợ sệt
liều lĩnh, hấp tấp
lo lắng, bồn chồn
Trong câu văn sau, đáp án nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa và có thể thay thế cho từ in đậm mà vẫn phù hợp ngữ cảnh? (M3)
“Lan là một học sinh rất chăm chỉ, luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.”
siêng năng – cần cù – chịu khó
thông minh – nhanh nhẹn – lanh lợi
hiền lành – lễ phép – ngoan ngoãn
vất vả – mệt mỏi – cực nhọc
Trong các cặp từ sau, cặp nào là từ đồng nghĩa? (M3)
cao – thấp
nhanh – chậm
sạch – bẩn
vui – hân hoan
Dòng nào dưới đây không phải là từ đồng nghĩa với “bình yên”? (M3)
thanh bình
yên ổn
sóng gió
yên ả
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

