2048.vn

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 26 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 26 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 57 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “vì thế” thuộc kiểu liên kết câu nào? (M1)

Liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ.

Liên kết câu bằng từ ngữ nối.

Liên kết câu bằng từ ngữ thay thế.

Liên kết câu bằng đại từ.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ dùng để liên kết câu bằng từ ngữ nối? (M1)

Tuy nhiên, vì vậy, trái lại, bên cạnh đó.

Nó, họ, này, kia.

Làng, nhà, cây, hoa.

Đó, thế, vậy, đây.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các câu trong đoạn văn có thể liên kết với nhau bằng cách lặp từ ngữ là khi: (M1)

Dùng từ ngữ nối giữa các câu.

Lặp lại một số từ ngữ quan trọng ở các câu.

Dùng đại từ thay thế cho sự vật.

Đặt các câu theo trình tự thời gian.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây có thể dùng để thay thế cho “ngôi trường” trong đoạn văn nhằm tạo liên kết câu? (M1)

Nhưng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để các câu liên kết với nhau bằng cách lặp từ ngữ? (M2)

Sân trường em rộng rãi và sạch đẹp. … luôn rộn ràng tiếng cười nói mỗi giờ ra chơi.

Sân trường

Ở đó

Vì vậy

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỗ trống trong câu sau nên điền từ nào để tạo liên kết câu bằng từ ngữ nối? (M2)

Trời mưa rất to. … chúng em vẫn đến trường đúng giờ.

Nhưng

Trời

Này

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể thay từ in đậm bằng từ nào để đoạn văn liên kết bằng cách dùng đại từ mà nghĩa không đổi? (M2)

Quê hương em rất yên bình. Quê hương em có những cánh đồng lúa chín vàng.

Nơi ấy

Quê

Kia

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn dưới đây đã sử dụng từ ngữ nào để thay thế cho “Bác Hồ”? (M2)

Bác Hồ là vị lãnh tụ kính yêu của dân tộc Việt Nam. Người đã cống hiến cả cuộc đời cho độc lập, tự do của Tổ quốc.

Người

Lãnh tụ

Dân tộc

Việt Nam

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “bên cạnh đó” trong đoạn văn sau có tác dụng gì? (M2)

Tạo sự đối lập giữa các câu.

Bổ sung ý cho câu trước và liên kết câu.

Thay thế cho danh từ.

Lặp lại từ ngữ.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn nào dưới đây sử dụng chưa đúng cách liên kết câu? (M3)

Hoa sen có hương thơm dịu nhẹ. Loài hoa này tượng trưng cho sự thanh cao.

Con mèo nằm ngủ dưới hiên nhà. Nó rất dễ thương.

Cây bàng tỏa bóng mát. Rồi cây bàng cao lớn.

Chiếc cặp sách của em đã cũ. Chiếc cặp vẫn được em giữ gìn cẩn thận.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn dưới đây sử dụng những cách liên kết câu nào? (M3)

Dòng sông quê em hiền hòa quanh năm. Dòng sông mang phù sa bồi đắp cho ruộng đồng. Nó gắn bó với tuổi thơ của biết bao thế hệ.

Lặp từ ngữ

Thay thế

Lặp từ ngữ và thay thế

Từ ngữ nối

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “nó” trong đoạn văn sau thay thế cho từ ngữ nào? (M3)

Chiếc bàn học của em được đặt cạnh cửa sổ. Nó luôn gọn gàng và sạch sẽ.

Cửa sổ

Chiếc bàn học

Em

Phòng học

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chỉ ra lỗi liên kết câu trong đoạn văn sau và cách sửa đúng? (M3)

Mẹ em rất chăm chỉ. Mẹ em nấu ăn ngon. Mẹ em luôn quan tâm đến gia đình.

Không có lỗi.

Lặp từ quá nhiều, cần dùng từ ngữ thay thế.

Thiếu từ ngữ nối, cần thêm “nhưng”.

Sai nội dung, cần viết lại.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây không dùng để liên kết câu? (M1)

Tuy nhiên

Vì vậy

Nhưng

Bàn ghế

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách liên kết câu nào được sử dụng khi dùng các từ: “nó, họ, chúng”? (M1)

Lặp từ ngữ

Từ ngữ nối

Từ ngữ thay thế

So sánh

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ thích hợp để tạo liên kết câu bằng từ ngữ thay thế: (M2)

Con chó nhà em rất thông minh. … luôn quấn quýt bên em.

Nhưng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “trái lại” trong đoạn văn có tác dụng gì? (M2)

Bổ sung ý

Tạo sự nối tiếp thời gian

Tạo sự đối lập

Thay thế sự vật

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn nào dưới đây liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ? (M2)

Em yêu mái trường. Mái trường gắn bó với tuổi thơ em.

Trời mưa to. Vì vậy, đường trơn.

Lan chăm học. Bạn ấy luôn đạt điểm cao.

Cây phượng nở hoa. Nó đỏ rực sân trường.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào gồm các từ dùng để liên kết câu bằng cách thay thế? (M1)

Nó, họ, chúng, người ấy

Nhưng, vì, nên, tuy nhiên

Hoa, lá, cành, cây

Đầu tiên, tiếp theo, cuối cùng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách sửa nào giúp đoạn văn sau liên kết câu tốt hơn? (M3)

Ngôi nhà em rất nhỏ. Ngôi nhà em luôn ấm áp.

Thêm từ ngữ nối “nhưng”.

Thay một “ngôi nhà em” bằng “nó”.

Bỏ bớt một câu.

Đổi trật tự các câu.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack