2048.vn

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 11 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 11 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 57 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuốn từ điển nào giúp em tìm hiểu nghĩa của thành ngữ, tục ngữ? (M1)

Từ điển chính tả Tiếng Việt.

Từ điển đồng nghĩa – trái nghĩa.

Từ điển thành ngữ và tục ngữ.

Từ điển Tiếng Việt bằng tranh.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo từ điển chính tả Tiếng Việt, từ nào dưới đây viết sai chính tả? (M1)

chật chội

trắc trở

sán lạn

giản dị

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn tra nghĩa của thành ngữ “Có công mài sắt, có ngày nên kim”, bước đầu tiên em cần làm là gì? (M1)

Đọc nghĩa của thành ngữ.

Chọn từ điển thành ngữ – tục ngữ.

Tìm mục bắt đầu bằng chữ “C”.

Tìm tiếng “sắt” trong từ điển.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thành ngữ trong từ điển thường được sắp xếp theo: (M2)

Thứ tự chữ cái của tiếng đầu.

Độ dài của thành ngữ.

Nội dung ý nghĩa.

Mức độ quen thuộc.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ “Uống nước nhớ nguồn” có nghĩa là gì? (M2)

Nhớ đến quê hương nơi mình sinh ra.

Ghi nhớ công lao của người đi trước.

Đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.

Kiên trì vượt qua khó khăn.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? (M2)

Con đường quanh co, khúc khuỷu khiến việc đi lại rất vất vả.

bằng phẳng

gập ghềnh

thẳng tắp

rộng rãi

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”? (M2)

lười biếng

cần cù

thờ ơ

vội vàng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào mang ý nghĩa: “Đoàn kết thì sẽ tạo nên sức mạnh lớn”? (M3)

Một cây làm chẳng nên non

Gần mực thì đen

Có chí thì nên

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ “Chung lưng đấu cật”? (M3)

Em chung lưng đấu cật để hoàn thành bài tập cá nhân.

Cả lớp chung lưng đấu cật giúp đỡ bạn gặp khó khăn.

Hai đội chung lưng đấu cật để giành chiến thắng trước nhau.

Mỗi người chung lưng đấu cật theo cách riêng của mình.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào đúng về các từ in đậm trong đoạn văn sau? (M3)

Bà tôi luôn nhẫn nại, điềm đạm và từ tốn trong mọi việc.

Các từ in đậm đều chỉ trạng thái nóng nảy.

Các từ in đậm là từ trái nghĩa với nhau.

Các từ in đậm là những từ đồng nghĩa.

Các từ in đậm đều là danh từ.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ điển nào giúp em kiểm tra cách viết đúng của từ? (M1)

Từ điển đồng nghĩa

Từ điển chính tả

Từ điển thành ngữ

Từ điển song ngữ

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? (M1)

trãi nghiệm

giành dật

xuất xắc

chín muồi

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ “Ăn ở có trước có sau” khuyên con người điều gì? (M2)

Phải biết tiết kiệm.

Phải biết cư xử có tình nghĩa.

Phải chăm chỉ lao động.

Phải trung thực trong cuộc sống.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “vui vẻ”? (M2)

hân hoan

phấn khởi

buồn bã

rộn ràng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ “Nước đến chân mới nhảy” dùng để chỉ người như thế nào? (M2)

Luôn cẩn thận, chu đáo.

Thông minh, nhanh nhẹn.

Chậm chạp, không lo xa.

Kiên trì, bền bỉ.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “ầm ĩ” có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây? (M2)

yên tĩnh

náo nhiệt

lặng lẽ

trầm lắng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tục ngữ nào khuyên con người phải kiên trì, bền bỉ? (M3)

Gần mực thì đen

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Thương người như thể thương thân

Lá lành đùm lá rách

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dùng sai thành ngữ “Đầu tắt mặt tối”? (M3)

Bố em đầu tắt mặt tối ngoài đồng ruộng.

Mẹ đầu tắt mặt tối để lo cho gia đình.

Em đầu tắt mặt tối làm bài tập về nhà.

Người nông dân đầu tắt mặt tối quanh năm.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tra nghĩa của một thành ngữ, em cần chú ý điều gì nhất? (M1)

Nghĩa của từng tiếng riêng lẻ.

Nghĩa toàn bộ của thành ngữ.

Số lượng tiếng trong thành ngữ.

Dấu thanh của các tiếng.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ in đậm trong câu sau thuộc nhóm nào? (M3)

Bạn Lan luôn thật thà, chân thànhtốt bụng với mọi người.

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ đồng nghĩa

Từ nhiều nghĩa

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack