2048.vn

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 3 Tuần 15 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 3 Tuần 15 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 39 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án điền đúng lần lượt chữ l hoặc n vào chỗ trống trong câu văn sau là: (M1)

Những cây sao, cây gạo, cây trám ...ả tả trút những chiếc lá vàng, lá đỏ, lá ...âu

n / n

l / n

n / l

l / l

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? (M1)

Lãnh đạo, nghĩ ngợi, vất vã

Lặng lẽ, ngỡ ngàng, chăm chỉ

Nghỉ ngơi, bận rộn, vội vạ

Nỗi lo, sẳn sàng, cần mẫn

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong câu hỏi: “Vì sao chú công nhân phải làm việc ban đêm?”, từ dùng để hỏi là: (M1)

sao

vì sao

ban đêm

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Những công việc của người thợ mộc là: (M1)

Đóng bàn ghế, sửa tủ, làm giường

Khám bệnh, kê đơn, tiêm thuốc

Trồng lúa, gặt hái, cày bừa

Dạy học, soạn bài, chấm vở

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chỉ gồm các từ chỉ nghề nghiệp? (M1)

Bác sĩ, giáo viên, công nhân

Khám bệnh, dạy học, lái xe

Bệnh viện, trường học, công ty

Chữa bệnh, trồng cây, bán hàng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là câu hỏi? (M1)

Bác nông dân đang gặt lúa ngoài đồng.

Nghề giáo viên thật cao quý.

Vì sao cô y tá phải trực đêm?

Em hãy kính trọng những người lao động.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi:“Bố em làm nghề gì?” là: (M1)

Bố em làm việc rất chăm chỉ.

Bố em là thợ sửa xe máy.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần điền dấu chấm hỏi vào vị trí nào trong đoạn văn sau? (M2)

            Mẹ hỏi em: “Con đã làm xong bài tập chưa (1)”. Em đáp: “Con làm xong rồi ạ (2)”. Mẹ mỉm cười khen em ngoan (3).

(1)

(2)

(3)

(1) và (2)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ cần điền lần lượt vào chỗ trống trong đoạn văn sau là: (M2)

            ___ nào cũng đáng trân trọng. ___ ngày đêm chăm sóc bệnh nhân. ___ tận tình dạy dỗ học sinh. Các chú ___ bảo vệ trật tự an toàn xã hội.

Nghề nghiệp / bác sĩ / giáo viên / công an

Công việc / y tá / nhà trường / bộ đội

Nghề / bệnh nhân / thầy cô / cảnh sát

Lao động / bác sĩ / học sinh / công an

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây nêu hoạt động của người công an? (M2)

Nghề công an rất vất vả.

Chú công an giữ gìn trật tự giao thông.

Chú công an là người em rất kính trọng.

Công an làm việc vì nhân dân.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ có dấu ngã, viết đúng chính tả? (M2)

vất vã, ngỡ ngàng, lặng lẽ

cần mẫn, sẵn sàng, kĩ lưỡng

vui vẻ, bở ngỡ, nghỉ ngơi

ngỡ ngàng, kỉ năng, vội vã

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong câu hỏi: “Nghề nào giúp chữa bệnh cho mọi người?”, từ dùng để hỏi là: (M2)

nghề

nào

giúp

mọi người

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Những công việc của người thợ may là: (M2)

May quần áo, sửa váy, đo vải

Khám bệnh, phát thuốc, tiêm

Trồng rau, tưới nước, bón phân

Dạy học, soạn bài, chấm vở

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào không phải là từ chỉ nghề nghiệp? (M2)

Bác sĩ

Công nhân

Giáo viên

Bệnh viện

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là câu hỏi? (M2)

Nghề thợ xây rất vất vả?

Chú thợ xây đang trộn vữa?

Vì sao chú thợ xây phải làm việc ngoài nắng?

Em hãy kính trọng người lao động?

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu trả lời nào phù hợp nhất cho câu hỏi: “Cô Lan làm nghề gì?” (M2)

Cô Lan làm việc rất chăm chỉ.

Cô Lan là giáo viên tiểu học.

Nghề của cô Lan thật cao quý.

Em rất yêu quý cô Lan.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: (M3)

            “Mai hỏi mẹ: Mẹ ơi, mẹ làm nghề gì * Mẹ mỉm cười đáp: Mẹ là cô giáo. Nghề dạy học có vui không * - Mai thắc mắc.”

Dấu câu cần điền vào các dấu * là:

Dấu chấm

Dấu phẩy

Dấu chấm hỏi

Dấu chấm than

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: (M3)

            “Mai hỏi mẹ: Mẹ ơi, mẹ làm nghề gì * Mẹ mỉm cười đáp: Mẹ là cô giáo. Nghề dạy học có vui không * - Mai thắc mắc.”

Trong đoạn văn có mấy từ chỉ nghề nghiệp?

1 từ

2 từ

3 từ

4 từ

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần điền dấu chấm hỏi vào vị trí nào trong đoạn văn sau? (M3)

            Bạn Nam hỏi bố: “Bố làm nghề gì (1)”. Bố mỉm cười đáp: “Bố là thợ mộc (2)”. Nam nghe xong rất tự hào (3).

(1)

(2)

(3)

(1) và (2)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây nêu hoạt động của người bưu tá? (M3)

Nghề bưu tá rất đáng quý.

Chú bưu tá phát thư đến từng nhà.

Chú bưu tá là người em yêu mến.

Bưu tá làm việc vì mọi người.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc đoạn hội thoại sau và chọn đáp án đúng: (M3)

Lan hỏi: “Chú làm nghề gì vậy ạ?”

Chú cười hiền: “Chú là thợ sửa xe.”

Lan liền thắc mắc: “Công việc ấy có vất vả không?”

Chú chỉ cười hiền: “Vừa vất vả vừa vui.”

Câu hỏi thứ hai của Lan dùng để:

Hỏi về tên nghề nghiệp

Hỏi về nơi làm việc

Hỏi về tính chất công việc

Bày tỏ tình cảm với người lao động

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack