2048.vn

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 3 Tuần 10 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 3 Tuần 10 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 310 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sự vật nào dưới đây đều chứa vần “iêu” hoặc “ươu”? (M1)

Cái kiệu, chim khướu

Cái kèn, cuộn len

Quả đèn, bông sen

Cái xẻng, hạt đậu

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn cặp từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau: (M1)

            Ra vườn, bạn nhỏ thấy rất ___ hoa nở, trên cành cây có chim ___ hót líu lo. Thật là một buổi sáng tuyệt vời!

nhiều / trâu

nhiều / khướu

niêu / trâu

niêu / hươu

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm vần với các từ còn lại? (M1)

nhiều

điều

kiệu

hiền

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây là câu khiến? (M1)

Bạn học bài chăm chỉ quá!

Bạn học bài rồi à?

Bạn hãy học bài cho tốt nhé!

Bạn học bài mỗi tối.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ thường dùng trong câu khiến? (M1)

đừng, hãy, nhé, đi, nào

sao, thế, à, ư, nhỉ

rất, lắm, quá, thật

ai, gì, ở đâu, khi nào

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đoạn văn sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm? (M1)

            Buổi chiều, mặt hồ phẳng lặng. Những làn gió nhẹ thổi qua làm hàng cây ven hồ khẽ lay động.

thổi

lay động

phẳng lặng

ven hồ

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây có từ chứa vần “en” là từ chỉ hoạt động? (M2)

Dòng suối nhỏ len qua những tảng đá.

Bạn nhỏ bẽn lẽn đứng trước lớp.

Tiếng kèn vang lên giữa sân trường.

Cái đèn được treo trước cửa nhà.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu: “Em hãy giữ trật tự trong giờ học nhé!” dùng để làm gì? (M2)

Kể lại một sự việc

Bày tỏ cảm xúc

Đưa ra yêu cầu, đề nghị

Hỏi thông tin

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây có cả từ chỉ âm thanh và từ chỉ màu sắc? (M2)

Tiếng trống vang lên rộn ràng.

Chiếc áo màu xanh rất đẹp.

Chiếc đài màu đỏ của ông đang phát những giai điệu ngọt ngào.

Bài hát này nghe thật hay.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây là câu khiến dùng để khuyên bảo? (M2)

Em nhớ giữ gìn sách vở cẩn thận nhé!

Em đã giữ gìn sách vở chưa?

Em giữ gìn sách vở rất tốt.

Sách vở của em trông mới quá!

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong câu văn “Ôi, cánh đồng lúa chín vàng đẹp quá!”, người nói muốn thể hiện điều gì? (M2)

Kể lại một sự việc đã diễn ra trên cánh đồng lúa.

Bày tỏ cảm xúc vui thích, ngạc nhiên trước vẻ đẹp của cánh đồng lúa.

Đưa ra lời yêu cầu với người nghe về cánh đồng lúa chín.

Hỏi về đặc điểm của cánh đồng lúa chín.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tình huống nào dưới đây, em cần dùng câu khiến? (M2)

Em kể cho bạn nghe một câu chuyện hay.

Em muốn nhờ bạn giúp dọn lớp học.

Em hỏi bạn về bài tập hôm qua.

Em nhận được một món quà bất ngờ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu cảm nào dưới đây dùng để bày tỏ sự thán phục? (M2)

Bạn làm bài nhanh thật đấy!

Bài này khó nghĩ quá!

Hôm nay trời nóng quá!

Sao bạn lại làm được bài này?

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây có thể thay thế cho từ “xúc động” trong câu văn sau? (M2)

Cô giáo xúc động khi đọc những lời chúc chân thành của học sinh.

Cảm động, bồi hồi, rưng rưng

Ngạc nhiên, sửng sốt, bất ngờ

Lo lắng, hồi hộp, băn khoăn

Vui vẻ, hào hứng, phấn khởi

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không phải là câu khiến? (M3)

Xin bạn giữ trật tự khi vào thư viện.

Làm ơn bỏ rác đúng nơi quy định nhé!

Con hãy nắm chặt tay em!

Mọi người đang giữ trật tự trong thư viện.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách nào dưới đây có thể dùng để tạo câu khiến? (M3)

Thêm từ hãy, đừng, chớ vào đầu câu

Thêm từ nhé, đi, nào vào cuối câu

Thay dấu chấm bằng dấu chấm than

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép đúng câu khiến với tình huống sử dụng: (M3)

(1) Chúng mình giữ gìn sách vở cẩn thận nhé!

(2) Bạn hãy xếp hàng ngay ngắn đi!

(3) Đến giờ ra về rồi, chúng ta về thôi!

(a) Nhắc bạn giữ ý thức chung khi xếp hàng.

(b) Rủ bạn cùng ra về.

(c) Nhắc bạn bảo quản đồ dùng học tập.

(1)-(c); (2)-(a); (3)-(b)

(1)-(a); (2)-(b); (3)-(c)

(1)-(b); (2)-(a); (3)-(c)

(1)-(c); (2)-(b); (3)-(a)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền đúng các từ còn thiếu để hoàn thiện câu văn sau: (M3)

___ vứt rác bừa bãi nữa! ___ bỏ rác đúng nơi quy định nhé!

Đừng / hãy

Hãy / đừng

Chớ / ngừng

Đừng / ngừng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu: “Em chớ nói chuyện riêng trong giờ học!” thuộc kiểu câu gì? Vì sao? (M3)

Câu kể, vì kể lại hành động

Câu cảm, vì có dấu chấm than

Câu khiến, vì nêu yêu cầu, khuyên ngăn

Câu hỏi, vì muốn biết thông tin

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm khác nhau giữa hai câu văn dưới đây là gì? (M3)

(1) Con nên đi ngủ sớm để mai đi học cho khỏe.

(2) Con không được thức khuya nữa!

(1) là câu hỏi, (2) là câu khiến

(1) dùng để nhắc nhở nhẹ nhàng, (2) dùng để răn đe, giáo dục

(1) thể hiện sự bắt buộc, (2) thể hiện sự khuyên nhủ

(1) là câu cảm, (2) là câu hỏi

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack