2048.vn

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 Tuần 30 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 Tuần 30 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 27 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hiểu thế nào là “nghề nghiệp? (M1)

Là công việc giúp em có thu nhập và học hỏi kỹ năng.

Là làm theo sự phân công của người khác mà không cần hứng thú.

Là công việc được xã hội công nhận, tạo ra giá trị và thu nhập.

Là việc mình thích, làm khi nào cũng được.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghề nghiệp nào dưới đây thường làm việc trên núi? (M1)

Thợ rừng, hướng dẫn viên du lịch, kiểm lâm.

Bác sĩ, ca sĩ, nghệ sĩ múa.

Phi công, thủy thủ, kỹ sư phần mềm.

Giáo viên, nông dân, lập trình viên.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy cho biết người trong bức tranh đang làm nghề gì? (M1)

Bác sĩ.

Giáo viên.

Nông dân.

Thợ xây.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chứa từ viết sai chính tả? (M1)

Bí kíp, múp míp, giòn giã, giục giã, thiếp mời.

Dẻo dai, dai dẳng, du dương, day dứt, da diết.

Sò điệp, gián điệp, bìm bịp, nhịp điệu, gieo rắc.

Dựa giẩm, dành dụm, bí kiếp, điệp viên, giận dỗi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sau đây chỉ gồm từ viết đúng chính tả? (M1)

Lục soát, soạn bài, sột soạt, sẵn sàng, suất sắc.

Xông xáo, xơ xài, xông xênh, soàn soạt, súc sắc.

Sột soạt, loạng xoạng, cái xoong, soàn soạt, sắc sảo.

Xuề xòa, xoay xở, xoành xoạch, xuềnh xoàng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của người lao động? (M1)

Tuần tra, cày ruộng, lái xe, khám bệnh.

Máy cày, ống nghe, máy khoan, lưới.

Thợ mộc, bác sĩ, công nhân, giáo viên.

Trường học, công trường, đồng ruộng, bệnh viện.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào là câu hỏi cho phần in đậm trong câu sau? (M2)

Để trồng cây xanh, cô giáo hướng dẫn học sinh gieo hạt.

Cô giáo gieo hạt để làm gì?

Cô giáo gieo hạt ra sao?

Hoạt động của cô giáo là gì?

Cô giáo gieo hạt nhằm mục đích gì?

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nông dân trồng lúa để làm gì? (M2)

Để làm đồ trang trí.

Để nuôi gia súc.

Để cung cấp lương thực.

Để làm đẹp cảnh quan.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào chứa cả từ chỉ hoạt động và từ chỉ đặc điểm? (M2)

Các chú lính cứu hỏa dũng cảm dập tắt đám cháy.

Các chú lính cứu hỏa rất anh dũng và gan dạ.

Công việc của lính cứu hỏa là dập lửa.

Nhiệm vụ của lính cứu hỏa là bảo vệ thành phố.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh? (M2)

/ bác / nông dân / gieo hạt / ruộng lúa / trên / đang/ . / các

Nông dân gieo hạt trên ruộng lúa để làm việc.

Để làm việc, các nông dân gieo hạt trên ruộng lúa.

Nông dân gieo hạt để làm việc trên ruộng lúa.

Trên ruộng lúa, các bác nông dân đang gieo hạt.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào nêu hoạt động về người làm việc trên cánh đồng? (M2)

Công việc của nông dân là cày bừa.

Nông dân đang thu hoạch lúa.

Công việc của nông dân là chăm sóc cây trồng.

Công việc của nông dân là làm việc ngoài đồng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào ghép đúng nghề nghiệp với công việc phù hợp? (M2)

(1) Thợ may                                                    (a) Sáng tác văn chương

(2) Kỹ sư                                                         (b) May quần áo

(3) Nhà văn                                                      (c) Thiết kế cầu, nhà

(1)-(b); (2)-(c); (3)-(a)

(1)-(c); (2)-(b); (3)-(a)

(1)-(a); (2)-(b); (3)-(c)

(1)-(b); (2)-(a); (3)-(c)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô thợ lặn sử dụng bình dưỡng khí để làm gì? (M2)

Để thở dưới nước.

Để lặn khám phá đại dương.

Để đi lại dưới nước.

Cả A và B đúng.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chứa các từ khác với các dòng còn lại? (M2)

Bác sĩ, y tá, dược sĩ

Giáo viên, giảng viên, hiệu trưởng

Công an, bộ đội, cảnh sát

Gặt lúa, nấu ăn, dạy học

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào vừa chỉ nghề nghiệp vừa chỉ hoạt động nghề nghiệp? (M2)

Anh thợ mộc đóng bàn ghế trong xưởng.

Người họa sĩ ấy có rất nhiều bức tranh đẹp.

Mẹ em làm bác sĩ.

Cô giáo em rất hiền lành.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn sau nhắc đến mấy nghề nghiệp? (M3)

Bố em là bác sĩ, hằng ngày khám chữa bệnh cho mọi người. Mẹ em là kỹ sư xây dựng, thiết kế nhà cửa. Em rất tự hào về nghề nghiệp của bố mẹ.

1 nghề nghiệp

2 nghề nghiệp

3 nghề nghiệp

4 nghề nghiệp

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào chứa các nghề nghiệp liên quan đến y tế? (M3)

Bác sĩ, y tá, dược sĩ, hộ sinh.

Thợ mộc, thợ hàn, thợ xây, lái xe.

Giáo viên, nhân viên văn phòng, luật sư, kỹ sư.

Ngư dân, thủy thủ, thợ lặn, phi công.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Người làm nghề kỹ sư xây dựng thường làm việc gì? (M3)

Sáng tác truyện, viết sách.

Thiết kế nhà cửa, cầu đường và giám sát công trình.

Chăm sóc bệnh nhân tại bệnh viện.

Trồng trọt và thu hoạch cây trồng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào mô tả đúng nghề nghiệp và công việc của nông dân? (M3)

Nông dân lái tàu đi biển đánh bắt cá.

Nông dân gieo hạt, chăm sóc cây trồng và thu hoạch mùa màng.

Nông dân khám bệnh cho mọi người.

Nông dân sửa xe và đóng đồ gỗ.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu hỏi nào dưới đây phù hợp với phần in đậm? (M3)

Cô giáo hướng dẫn học sinh vẽ tranh tặng bạn bè.

Cô giáo vẽ tranh để làm gì?

Cô giáo vẽ tranh ra sao?

Hoạt động của cô giáo là gì?

Cô giáo dạy học sinh vẽ tranh như thế nào?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack