Bài tập Lý thuyết Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)
Đề thi

Bài tập Lý thuyết Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1131 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Amino axit.

Chất béo.

Protein.

Peptit.

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt 3 dung dịch Glyxin, Axit axetic, etylamin chỉ cần dùng 1 thuốc thử. Thuốc thử đó là :

dung dịch NaOH

Quỳ tím

Dung dịch HCl

Natri

Xem đáp án

Đáp án D

Khi dùng Quì tím :

- Glyxin : không đổi màu

- Axit axetic : đỏ

- Etylamin : xanh

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau : Glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomandehit, glucozo, saccarozo. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là :

5

4

7

6

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất thỏa mãn : Glixerol, Gly-Ala-Gly, axit axetic, fomandehit, glucozo, saccarozo

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả như sau :

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Y

Quỳ tím

Quỳ tím không chuyển màu

X, Z

Dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T

Dung dịch Br2

Tạo kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2  

Tạo dung dịch xanh lam

glyxin, etyl fomat, glucozo, phenol

etyl fomat, glyxin, glucozo, anilin

glucozo, glyxin, etyl fomat, anilin

etyl fomat, glyxin, glucozo, axit acrylic

Xem đáp án

Đáp án B

Z + Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam => Loại C

T + Dung dịch Br2  tạo kết tủa trắng => Loại D

X + AgNO3/NH3 tạo kết tủa trắng => Loại A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau : etyl axetat, tripanmitin, saccarozo, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng khi đun nóng với NaOH là :

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất thỏa mãn : etyl axetat, tripanmitin, Gly-Ala.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau : axetilen, buta-1,3-dien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là :

6

5

4

7

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa mãn : axetilen, buta-1,3-dien, stiren, phenol, metyl acrylat.

=> Có 5 chất

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không có khả năng làm xanh màu quỳ tím là:

kali hiđroxit

amoniac.

lysin.

anilin.

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

Phenol

Anilin

Axit axetic

Etyl axetat

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các nhận xét sau:

(1) Cả anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa.

(2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β – 1,4 – glicozit

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(4) Axir acrylic có khả năng làm mất màu dung dịch Brom

Trong số các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

1. đúng

2. sai tinh bột cấu tạo gồm amilozo ( các mắt xích là các α- 1,4- glicozit tạo thành) và amilopectin( gồm liên kết các α- 1,4- glicozit và các α- 1,6- glicozit tạo thành).

3. sai vì saccarozơ không còn nhóm chức –CHO nên không tham gia phản ứng tráng bạc.

4. đúng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2?

Axetilen

Phenol

toluen

Etilen

Xem đáp án

Đáp án C

Ghi nhớ: benzen và các ankyl benzen không làm mất màu dd nước Br2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3COOH,C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

CH3COOH.

C2H5OH

C2H6.

C2H5Cl

Xem đáp án

Đáp án C

Ghi nhớ:

+ Chất  có cùng phân tử khối, chất nào có liên kết hiđro có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hiđro

+ Chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

amilozo và amilopectin.

anilin và analin.

etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.

vinyl axetat và mety acrylat.

Xem đáp án

Đáp án D

A. amilozo và amilopectin cùng có CTPT (C6H10O5)n nhưng n này khác nhau => không phải là đồng phân

B. anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân

C. etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) => khác CTPT => loại

D. vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

C2H5OH.

C6H5NH2.

H2NCH2COOH.

CH3NH2.

Xem đáp án

Đáp án C

A. C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường.

B. C6H5NH2 là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước

C. Đúng

D. CH3NH­2 là chất khí ở điều kiện thường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Alinin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

dung dịch NaOH.

dung dịch HCl.

nước Br2.

dung dịch NaCl.

Xem đáp án

Đáp án C

CH3COOH, CH3OCH3 và CH3OH ở điều kiện thường là chất lỏng

HCHO ở điều kiện thường là chất khí

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?

Alanin

Phenol

Metyl amin

Vinyl axetat

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

CH3COOH.

HCHO.

CH3COCH3.

CH3OH

Xem đáp án

Đáp án B

CH3COOH, CH3OCH3 và CH3OH ở điều kiện thường là chất lỏng

HCHO ở điều kiện thường là chất khí

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

lòng trắng trứng, fructozo, axeton.

anđehit axetic, saccarozo, axit axetic.

fructozo, axit acrylic, ancol etylic.

glixerol, axit axetic, glucozo

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

rượu etylic.

anđehit axetic.

axit axetic.

glixerol.

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Axit glutamic.

Axetat natri.

Axit lactic.

Axit α – aminoaxetic.

Xem đáp án

Đáp án D

HS dễ nhầm axetat natri không làm chuyển màu quỳ tím nhưng axetat natri (CH3COONa) được tạo bởi axit yếu (CH3COOH) và bazo mạnh NaOH nên có môi trường bazo => làm quỳ chuyển xanh

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: glucozo, xenlulozo, fructozo, saccarozo, tinh bột. Số chất là đisaccarit là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Chỉ có saccarozo là đisaccarit