Bài tập Lý thuyết Hóa học Hữu cơ có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)
20 câu hỏi
Dung dịch chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Amino axit.
Chất béo.
Protein.
Peptit.
Để phân biệt 3 dung dịch Glyxin, Axit axetic, etylamin chỉ cần dùng 1 thuốc thử. Thuốc thử đó là :
dung dịch NaOH
Quỳ tím
Dung dịch HCl
Natri
Cho các chất sau : Glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomandehit, glucozo, saccarozo. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là :
5
4
7
6
Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả như sau :
Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
Y | Quỳ tím | Quỳ tím không chuyển màu |
X, Z | Dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng | Tạo kết tủa Ag |
T | Dung dịch Br2 | Tạo kết tủa trắng |
Z | Cu(OH)2 | Tạo dung dịch xanh lam |
glyxin, etyl fomat, glucozo, phenol
etyl fomat, glyxin, glucozo, anilin
glucozo, glyxin, etyl fomat, anilin
etyl fomat, glyxin, glucozo, axit acrylic
Cho các chất sau : etyl axetat, tripanmitin, saccarozo, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng khi đun nóng với NaOH là :
2
3
5
4
Cho các chất sau : axetilen, buta-1,3-dien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là :
6
5
4
7
Chất không có khả năng làm xanh màu quỳ tím là:
kali hiđroxit
amoniac.
lysin.
anilin.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Phenol
Anilin
Axit axetic
Etyl axetat
Có các nhận xét sau:
(1) Cả anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa.
(2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β – 1,4 – glicozit
(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(4) Axir acrylic có khả năng làm mất màu dung dịch Brom
Trong số các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
1
3
2
4
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2?
Axetilen
Phenol
toluen
Etilen
Cho các chất sau: CH3COOH,C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
CH3COOH.
C2H5OH
C2H6.
C2H5Cl
Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?
amilozo và amilopectin.
anilin và analin.
etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.
vinyl axetat và mety acrylat.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C2H5OH.
C6H5NH2.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Alinin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
nước Br2.
dung dịch NaCl.
Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
Alanin
Phenol
Metyl amin
Vinyl axetat
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
CH3COOH.
HCHO.
CH3COCH3.
CH3OH
Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
lòng trắng trứng, fructozo, axeton.
anđehit axetic, saccarozo, axit axetic.
fructozo, axit acrylic, ancol etylic.
glixerol, axit axetic, glucozo
Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
rượu etylic.
anđehit axetic.
axit axetic.
glixerol.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Axit glutamic.
Axetat natri.
Axit lactic.
Axit α – aminoaxetic.
Cho các chất: glucozo, xenlulozo, fructozo, saccarozo, tinh bột. Số chất là đisaccarit là
1
2
3
4








