Bài tập Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Bạn bè có đáp án
5 câu hỏi
Ghép các tiếng sau thành từ ngữ:

Bạn học, bạn bè, bạn thân, đôi bạn, học bạn, học đường, bè bạn.
Tìm 2-3 từ ngữ
a. Chỉ tình cảm bản bè
b. Chỉ hoạt động học tập, vui chơi cùng bạn bè
a. Chỉ tình cảm bản bè: thân thiết, yêu mến, quý mến, …
b. Chỉ hoạt động học tập, vui chơi cùng bạn bè: học nhóm, thảo luận, trao đổi, …
Đặt một câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 để :
a. Giới thiệu về bạn bè
b. Kể về hoạt động học tập vui chơi cùng bạn bè
a. Giới thiệu về bạn bè: Hòa An là người bạn em yêu mến nhất.
b. Kể về hoạt động học tập vui chơi cùng bạn bè: Chúng em cùng nhau thảo luận về bài tập nhóm.
Tìm những từ ngữ chỉ âm thanh được so sánh với nhau

a. Tiếng suối được so sánh với tiếng hát xa
b.
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với tiếng thác dội về
- Tiếng mưa rào rào được so sánh như đang đổ thóc.
Cùng bạn đóng vai, nói lời cảm ơn của bé Thơ tới những người bạn của mình.
Cảm ơn Bằng Lăng đã giữ lại bông hoa cuối cùng, cảm ơn Sẻ nhỏ đã giúp tớ nhìn thấy bông hoa đó. Cảm ơn hai bạn rất nhiều.

