Bài tập Luyện tập phép chia có đáp án
Đề thi

Bài tập Luyện tập phép chia có đáp án

A
Admin
ToánLớp 378 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

Tính nhẩm (ảnh 1)

Xem đáp án

Em thực hiện các phép tính có trong bảng:

3 : 3 = 1                           12 : 3 = 4                         72 : 9 = 8

8 : 4 = 2                           5 : 5 = 1                           48 : 6 = 8

14 : 7 = 2                         7 : 7 = 1                           8 : 8 = 1

Các phép chia có kết quả bằng 1 là:

3 : 3 = 1;

5 : 5 = 1;

7 : 7 = 1;

8 : 8 = 1.

Nhận xét: Phép chia có kết quả bằng 1 có số bị chia và số chia bằng nhau

2. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhẩm:

4 : 1                       7 : 1                       5 : 1                       1 : 1

Nhận xét: Số nào chia cho 1 cũng có kết quả bằng chính số đó.

b) Lấy ví dụ tương tự câu a rồi chia sẻ với bạn:

a) Tính nhẩm: 4 : 1    7 : 1    5 : 1    1 : 1 Nhận xét: Số nào chia cho 1 cũng có kết quả bằng (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

4 : 1 = 4

7 : 1 = 7

5 : 1 = 5

1 : 1 = 1

b) Ví dụ:

2 : 1 = 2

6 : 1 = 6

8 : 1 = 8

12 : 1 = 12

3. Tự luận
1 điểm

a) Đọc nội dung sau và thảo luận với bạn:

a) Đọc nội dung sau và thảo luận với bạn:      b) Tính nhẩm: 0 : 7     0 : 5     0 :10 0 : 9 (ảnh 1)

Nhận xét: Trong một phép chia, số chia luôn phải khác 0.

b) Tính nhẩm:

0 : 7                                 0 : 5                                 0 :10

0 : 9                                 0 : 4                                 0 : 1

c) Tìm phép tính sai rồi sửa lại cho đúng:

8 : 8 = 1

8 : 1 = 1

0 × 2 = 0

2 : 0 = 0

3 × 0 = 0

3 : 0 = 0

Xem đáp án

a) Học sinh thực hành.

b)

0 : 7 = 0

0 : 9 = 0

0 : 5 = 0

0 : 4 = 0

0 : 10 = 0

0 : 1 = 0

c) Các phép tính sai là:

8 : 1 = 1. Sửa: 8 : 1 = 8.

2 : 0 = 0. Sửa: 0 : 2 = 0.

3 : 0 = 0. Sửa: 0 : 3 = 0.

4. Tự luận
1 điểm

Xem tranh rồi nêu một tình huống có phép chia:

Xem tranh rồi nêu một tình huống có phép chia (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 4 con gà, bà và cháu mỗi người cho 2 con gà ăn.

Em có phép chia:

4 : 2 = 2