2048.vn

Bài tập: Luyện tập Chương 1
Đề thi

Bài tập: Luyện tập Chương 1

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
58 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 23−4.12+34a

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: −13+56.11−7

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:−124−14−12−78 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 57−75−12−−27−110

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x.−37=521

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:159.x=289

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x:−25=−1516

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: −47:x=−25

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 7−2−−25+−910

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 34−18+5−2

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

4−3−32−59

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: −12−32+−23

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

5−2x=112

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x: −4x+35=12

 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 23−2x=45

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x−7=−53

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x+14−34=5

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:2−32x−14=−54

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:32+45x−34=74

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:4,5−3412x+53=56

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: 3x−4+3y+5=0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: 3x−y+35y+925=0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: 3x−y+35y+925=0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: −x+7−32−y=0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: −33−2x−4y+5=0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=1,7+3,4−x

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B=x+2,8−3,5

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C=3,7+4,3−x

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: E=5,5−2x−1,5

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: F=−10,2−3x−14

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: G=4−5x−2

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x+11.2+x+12.3+x+13.4+...+x+199.100=100x

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:x+11.3+x+13.5+x+15.7+...+x+197.99=50x

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

512+132+34−562

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau

322−−521+−232

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau 4.142+25.343:543:​323

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau 23​+​3.​120​−​1​+−22​:12−8

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý 32 . 1243. 812.132

 

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý 46.2562.24

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý: 46. 95+ 69. 12084. 312−611

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý 42. 252+ 32. 12523. 52

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x+12=25

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x−13=27

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x−32=4925

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: −2x+133=−827

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 32 < 2n< 128

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 2.16 ≥ 2n> 4

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết:9.27 ≤ 3n ≤ 243

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 27.25.233≤4n≤1024

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

So sánh: 321 va 231

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

So sánh: 2300 và 3200

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

So sánh: 329 và 1813

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

So sánh: 9920 và 999910

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: A=5+52+53+...+596

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: B=30+31+32+...+330

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: C=2+22+23+...+2100

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: C=2+22+23+...+2100

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: D=7+72+73+…74n

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack