Bài tập: Luyện tập Chương 1
Đề thi

Bài tập: Luyện tập Chương 1

A
Admin
ToánLớp 768 lượt thi
58 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 23−4.12+34a

Xem đáp án

23−4.12+34=23−4.54=23−5=−133

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: −13+56.11−7

Xem đáp án

−13+56.11−7=12.11−7=−32

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:−124−14−12−78 

Xem đáp án

−124−14−12−78=−124−14−−38=−124−58=−23

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 57−75−12−−27−110

Xem đáp án

57−75−12−−27−110=−2435−12−−2770=−2435−3135=−117

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x.−37=521

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:159.x=289

 

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x:−25=−1516

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: −47:x=−25

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 7−2−−25+−910

Xem đáp án

7−2−−25+−910=7−2−25+−910=−3910+−910=−245

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 34−18+5−2

Xem đáp án

34−18+5−2=58+52=258

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

4−3−32−59

Xem đáp án

4−3−32−59=43−32−59=−16−59=−1318=1318

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: −12−32+−23

Xem đáp án

−12−32+−23=−2+23=−43=43

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

5−2x=112

Xem đáp án

5−2x=112⇔5−2x=1125−2x=−112⇔2x=59122x=6112⇔x=5924x=6124

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = 59/24 và x = 61/24

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x: −4x+35=12

 

Xem đáp án

−4x+35=12⇔−4x+35=12−4x+35=−12⇔−4x=−110−4x=−1110⇔x=140x=1140

Vậy có 2 nghiệm là: x = 1/40 và x = 11/40

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 23−2x=45

Xem đáp án

23−2x=45⇔23−2x=4523−2x=−45⇔2x=−2152x=2215⇔x=−115x=1115

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = -1/15 và x = 11/15

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x−7=−53

Xem đáp án

x−7=−53<0

Do x−7≥0 với mọi x nên không tìm được x thỏa.

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x+14−34=5

Xem đáp án

x+14−34=5%⇔x+14=45⇔x+14=45x+14=−45⇔x=1120x=−2120

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x = 11/20 và x = -21/20

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:2−32x−14=−54

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:32+45x−34=74

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:4,5−3412x+53=56

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: 3x−4+3y+5=0

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: 3x−y+35y+925=0

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: 3x−y+35y+925=0

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: −x+7−32−y=0

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thoả mãn: −33−2x−4y+5=0

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=1,7+3,4−x

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B=x+2,8−3,5

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C=3,7+4,3−x

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: E=5,5−2x−1,5

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: F=−10,2−3x−14

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: G=4−5x−2

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x+11.2+x+12.3+x+13.4+...+x+199.100=100x

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:x+11.3+x+13.5+x+15.7+...+x+197.99=50x

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

512+132+34−562

Xem đáp án

512+132+34−562=512+4122+912−10122=342+−1122=916+1144=4172

35. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau

322−−521+−232

Xem đáp án

322−−521+−232=81−25+64=120

36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau 4.142+25.343:543:​323

Xem đáp án

4.142+25.343:543:​323=4.116+25353:323=14+25.253=14+25.8125=3720

37. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau 23​+​3.​120​−​1​+−22​:12−8

Xem đáp án

23​+​3.​120​−​1​+−22​:12−8=8+3−1+4:12−8=2+8=10

38. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý 32 . 1243. 812.132

 

Xem đáp án

32 . 1243. 812.132=32 . 135. 342.132=31037=33=27

39. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý 46.2562.24

Xem đáp án

46.2562.24=226.282.24=212.216.24=232

40. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý: 46. 95+ 69. 12084. 312−611

Xem đáp án

46. 95+ 69. 12084. 312−611=226.325+29.39.23.3.5234.312−211.311=212.310+212.310.5212.312−211.311=212.3101+5211.3112.3−1=2.63.5=45

41. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý 42. 252+ 32. 12523. 52

Xem đáp án

42. 252+ 32. 12523. 52=24.54+25.5323.52=24.535+223.52=2.5.7=70

42. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x+12=25

Xem đáp án

43. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x−13=27

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x−32=4925

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: −2x+133=−827

Xem đáp án

46. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 32 < 2n< 128

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 2.16 ≥ 2n> 4

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết:9.27 ≤ 3n ≤ 243

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 27.25.233≤4n≤1024

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

So sánh: 321 va 231

Xem đáp án

51. Tự luận
1 điểm

So sánh: 2300 và 3200

Xem đáp án

52. Tự luận
1 điểm

So sánh: 329 và 1813

Xem đáp án

329 và 18131813=213.913=213.32.13=213..913>213.813=213.23.13=252>245=25.9=329

53. Tự luận
1 điểm

So sánh: 9920 và 999910

Xem đáp án

54. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: A=5+52+53+...+596

Xem đáp án

55. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: B=30+31+32+...+330

Xem đáp án

56. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: C=2+22+23+...+2100

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: C=2+22+23+...+2100

Xem đáp án

Ta có C = 2 + 22 + 23 + ... + 2100.

Suy ra 2C = 22 + 23 + 24 + … + 2101

Do đó 2C – C = (22 + 23 + 24 + … + 2101) – (2 + 22 + 23 + ... + 2100)

Nên C = 2101 – 2.

58. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: D=7+72+73+…74n

Xem đáp án