Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 771 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 2/33 bằng

8/9

8/27

4/9

4/27

Xem đáp án

Trắc nghiệm: Lũy thừa của một số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 172.72

7

1/49

1/7

1

Xem đáp án

Trắc nghiệm: Lũy thừa của một số hữu tỉ - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

-20190 = 1

0,5.0,52=14

46 : 44 = 16

−33.−32=−35

Xem đáp án

Ta có: -20190 = 1 nên A đúng

46 : 44 = 46-4 = 42 = 16 nên C đúng

-33.-32 = -33+2 = -35 nên D đúng

Vậy đáp án B sai.

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số x12 (với x ≠ 0) không bằng số nào sau đây?

x18:x6

x4.x8

x2.x6

x34

Xem đáp án

Ta có: x18:x6=x18−6=x12x≠0 nên A đúng

x4.x8=x4+8=x12 nên B đúng

x2.x6=x2+6=x8 nên C sai

x34=x3.4=x12 nên D đúng

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 224 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là

88

98

68

Một đáp số khác

Xem đáp án

Ta có: 224 = 23.8 = 238 = 88

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x : -132 = -13

133

-133

13

-13

Xem đáp án

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 8<2n≤2.16

n∈3, 4, 5

n∈4, 5

n = 4

n = 5

Xem đáp án

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 66 + 66 + 66 + 66 + 66 + 66 bằng:

366

636

67

3636

Xem đáp án

66 + 66 + 66 + 66 + 66 + 66 = 67

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hữu tỉ x biết 2x - 13 = -27

x = -1

x = 0

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 32.24.232 Giá trị của biểu thức A là:

23

24

25

26

Xem đáp án

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức A =  -38.2968.22. Chọn khẳng định đúng

A > 1

A < 1

A = 2

A = 1

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị trị biểu thức 46.95+69.12084.312-611 là

45

54

2230

1511

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị trị biểu thức 43.25+8283.3+16.32 là

4435

227

68105

613

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết 5x-16=729

x = 45 hoặc x = 25

x =-45hoặc x = -25

x =45hoặc x = -25

x =-45hoặc x = 25

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết 7x+34=625

x = 27

x =-27 hoặc x = 87

x =27hoặc x = -87

x = -87

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn -2x+13=-0,001?

0

1

2

3

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn -x+0,23=0,008?

0

1

2

3

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn số tự nhiên n thỏa mãn 5n+5n+2=650?

n = 1

n = 2

n = 3

n = 4

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn số tự nhiên n thỏa mãn 7n+1-7n=2058?

n = 1

n = 2

n = 3

n = 4

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết: 12+22+32+...+102=385

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau S=122+142+162+182+202-12+32+52+72+92

1155

5511

5151

1515

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 1-34+342-343+344+...-342017+342018. Chọn đáp án đúng

A không phải là một số nguyên

A là một số nguyên

A là một số nguyên dương

A là một số nguyên âm

Xem đáp án