Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Đề thi

Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 747 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: −233

Xem đáp án

−233=−827

2. Tự luận
1 điểm

Tính: −0,1230

Xem đáp án

−0,1230=1

3. Tự luận
1 điểm

Tính:

−134

Xem đáp án

−134=181

4. Tự luận
1 điểm

Tính: -1342

Xem đáp án

−1342=−742=4916

5. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,44

Xem đáp án

0,44=254=16625

6. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 3.27.9

Xem đáp án

3.27.9=3.33.32=36

7. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 25.5.125

Xem đáp án

25.5.125=52.5.53=56

8. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 49.7.343

Xem đáp án

49.7.343=72.7.73=76

9. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.49.827

Xem đáp án

23.49.827=2.22.233.32.33=2636=236

10. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 34.916.2764

Xem đáp án

34.916.2764=3.33.334.42.43=346

11. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.827.1681

Xem đáp án

23.827.1681=2.23.243.33.34=2838=238

12. Tự luận
1 điểm

Tính: 125.142

Xem đáp án

125.142=125.124=129

13. Tự luận
1 điểm

Tính: 523.453

Xem đáp án

523.453=5.42.53=23=8

14. Tự luận
1 điểm

Tính: 542:−35242

Xem đáp án

542:−35242=−5.244.352=672

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức :

A=−310.155253.(−9)7

Xem đáp án

A=−310.155253.(−9)7=−310.35.5556.314=−35

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức :B=23+3.190−2−2.4+−22:12.8

Xem đáp án

B=23+3.190−2−2.4+−22:12.8=8+3.1−14.4+4:12.8=10+64=74

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết:x−22=4

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: x−1,52=9

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: x+13=−125

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết:34−x=27

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: 3−1.4x+3.4x=53.27

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: (8x−1)2x+1=52x+1

Xem đáp án

(8x – 1)2x + 1 = 52x + 1

Thay ⇔8x−152x+1=1; ⇔2x+1=08x−15=1 

⇔x=−12x=34

Thay x=−12; x=34 vào phương trình đầu bài ta thấy thỏa mãn.

Vậy x∈−12;34.

23. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: x+1,58+2,7−y10=0

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết:x−3,22+2,5+y10=0

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

so sánh: 224 và 316

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

so sánh:  715 và 720

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

so sánh: -230 và -320

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 25≤5n≤625

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết:16≤8n≤64

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết:121≥11n≥1

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì :A=3n+3+3n+1+2n+2+2n+1

Chia hết cho 6.

Xem đáp án

A=3n+3+3n+1+2n+2+2n+1=3n.27+3+2n+1.4+2=3n.30+2n.6=6.3n.5+2n⋮6

32. Tự luận
1 điểm

Tính: −234;−133;−1572;(−0,4)4;(−1,34)0.

Xem đáp án

−234=(−2)434=1681;−133=(−1)333=−127

−1572=−127=14449;=−255=16625-1,34o;=1

33. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 3.27.9

Xem đáp án

3.27.9 = 36

34. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 25.5.125

Xem đáp án

25. 5. 125 = 56

35. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.49.827

Xem đáp án

23.49.827=236

36. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: ( x -1,2)2 = 4

Xem đáp án

Từ đề bài suy ra x - 1,2 = 2 hoặc x - 1,2= -2. Tìm được

x ∈{-0,8;3,2}

37. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết:  (x + l)3 = -125;

Xem đáp án

Từ đề bài ta có x = 1 = -5, tìm được x = -6

38. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: 34-x = 27

Xem đáp án

Từ đề bài ta có 34- x = 33

39. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: ( x + 1,5)8 + (2,7 - y)10 = 0

Xem đáp án

ta chứng minh được ( x + 1,5)8 + (2,7 - y)10 0     x, y vì vậy để

( x + 1,5)8 + ( 2,7 - y)10 = 0 thì x + 1,5 = 0 và 2,7 - y = ). Từ đó tìm được

x = -1,5; y = 2,7.

40. Tự luận
1 điểm

So sánh: 224 và 316

Xem đáp án

Ta có 224 = 22.8 và 316 = 32.8 = 98 nên 224 < 316;

41. Tự luận
1 điểm

So sánh: 2300 và 3200

Xem đáp án

2300 = (23)100 = 8100 và 3200 = (32)100 = 9100 nên 2300 < 3200;

42. Tự luận
1 điểm

So sánh: 715 và 720

Xem đáp án

Ta có 715 < 815 mà 815 = (34)5 = 320 < 720 nên 715 < 720;

43. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết: 25< 5n < 625;

Xem đáp án

Từ đề bài suy ra 52 < 5n < 54, tìm được n = 3

44. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết: 3.27 > 3n ≥ 9

Xem đáp án

Từ đề bài suy ra 34 > 3n ≥ 32, tìm được n ∈{2; 3}

45. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết:16 ≤ 8n ≤ 64.

Xem đáp án

Từ đề bài suy ra 24  23n  26, tìm được n = 2

46. Tự luận
1 điểm

Ta có 12 + 22 + 32 + …102 = 385

Suy ra ( 12 +22 + 32 +…+102 ) .32 = 385.32

Do đó ta tính được A = 32 + 62 + 92 + …+302  = 3465

Xem đáp án

Ta có 12 + 22 + 32 + …102 = 385

Suy ra ( 12 +22 + 32 +…+102 ) .32 = 385.32

Do đó ta tính được A = 32 + 62 + 92 + …+302  = 3465

47. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:

A = 3n+3 + 3n+1 + 2n+2 + 2n+1 chia hết cho 6

Xem đáp án

Từ đề bài ta có A= 3n+1 (32 + 1) + 2n+1 (2 +1) = 3n .3.2.5 + 2n .2.3

=> ĐPCM;

48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:

B = 3n+3 - 2n+3 + 3n+2 - 2n+1 chia hết cho 10;