2048.vn

Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Đề thi

Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: −233

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính: −0,1230

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

−134

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính: -1342

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,44

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 3.27.9

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 25.5.125

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 49.7.343

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.49.827

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 34.916.2764

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.827.1681

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính: 125.142

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính: 523.453

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính: 542:−35242

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức :

A=−310.155253.(−9)7

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức :B=23+3.190−2−2.4+−22:12.8

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết:x−22=4

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: x−1,52=9

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: x+13=−125

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết:34−x=27

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: 3−1.4x+3.4x=53.27

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết: (8x−1)2x+1=52x+1

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: x+1,58+2,7−y10=0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết:x−3,22+2,5+y10=0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

so sánh: 224 và 316

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

so sánh:  715 và 720

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

so sánh: -230 và -320

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết: 25≤5n≤625

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết:16≤8n≤64

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n biết:121≥11n≥1

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì :A=3n+3+3n+1+2n+2+2n+1

Chia hết cho 6.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính: −234;−133;−1572;(−0,4)4;(−1,34)0.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 3.27.9

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 25.5.125

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.49.827

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: ( x -1,2)2 = 4

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết:  (x + l)3 = -125;

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: 34-x = 27

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: ( x + 1,5)8 + (2,7 - y)10 = 0

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

So sánh: 224 và 316

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

So sánh: 2300 và 3200

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

So sánh: 715 và 720

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết: 25< 5n < 625;

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết: 3.27 > 3n ≥ 9

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n, biết:16 ≤ 8n ≤ 64.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Ta có 12 + 22 + 32 + …102 = 385

Suy ra ( 12 +22 + 32 +…+102 ) .32 = 385.32

Do đó ta tính được A = 32 + 62 + 92 + …+302  = 3465

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:

A = 3n+3 + 3n+1 + 2n+2 + 2n+1 chia hết cho 6

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:

B = 3n+3 - 2n+3 + 3n+2 - 2n+1 chia hết cho 10;

Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack