Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ
48 câu hỏi
Tính: −233
Tính: −0,1230
Tính:
−134
Tính: -1342
Tính: 0,44
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 3.27.9
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 25.5.125
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 49.7.343
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.49.827
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 34.916.2764
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.827.1681
Tính: 125.142
Tính: 523.453
Tính: 542:−35242
Tính giá trị biểu thức :
A=−310.155253.(−9)7
Tính giá trị biểu thức :B=23+3.190−2−2.4+−22:12.8
Tìm các số nguyên x biết:x−22=4
Tìm các số nguyên x biết: x−1,52=9
Tìm các số nguyên x biết: x+13=−125
Tìm các số nguyên x biết:34−x=27
Tìm các số nguyên x biết: 3−1.4x+3.4x=53.27
Tìm các số nguyên x biết: (8x−1)2x+1=52x+1
Tìm các số nguyên x, y biết: x+1,58+2,7−y10=0
Tìm các số nguyên x, y biết:x−3,22+2,5+y10=0
so sánh: 224 và 316
so sánh: 715 và 720
so sánh: -230 và -320
Tìm số nguyên dương n biết: 25≤5n≤625
Tìm số nguyên dương n biết:16≤8n≤64
Tìm số nguyên dương n biết:121≥11n≥1
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì :A=3n+3+3n+1+2n+2+2n+1
Chia hết cho 6.
Tính: −234;−133;−1572;(−0,4)4;(−1,34)0.
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 3.27.9
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 25.5.125
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa: 23.49.827
Tìm các số nguyên x, y biết: ( x -1,2)2 = 4
Tìm các số nguyên x, y biết: (x + l)3 = -125;
Tìm các số nguyên x, y biết: 34-x = 27
Tìm các số nguyên x, y biết: ( x + 1,5)8 + (2,7 - y)10 = 0
So sánh: 224 và 316
So sánh: 2300 và 3200
So sánh: 715 và 720
Tìm số nguyên dương n, biết: 25< 5n < 625;
Tìm số nguyên dương n, biết: 3.27 > 3n ≥ 9
Tìm số nguyên dương n, biết:16 ≤ 8n ≤ 64.
Ta có 12 + 22 + 32 + …102 = 385
Suy ra ( 12 +22 + 32 +…+102 ) .32 = 385.32
Do đó ta tính được A = 32 + 62 + 92 + …+302 = 3465
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:
A = 3n+3 + 3n+1 + 2n+2 + 2n+1 chia hết cho 6
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:
B = 3n+3 - 2n+3 + 3n+2 - 2n+1 chia hết cho 10;








