2048.vn

Bài tập Listening: Intentions of the speaker có đáp án
Đề thi

Bài tập Listening: Intentions of the speaker có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 106 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Speaking. Work in pairs. Describe the photos. Where are the people? What do you think they are saying? (Nói. Làm việc theo cặp. Miêu tả bức tranh. Mọi người đang ở đâu? Bạn nghĩ họ đang nói gì?)

Speaking. Work in pairs. Describe the photos. Where are the people? What do you think they are saying? (Nói. Làm việc theo cặp. Miêu tả bức tranh. Mọi người đang ở đâu? Bạn nghĩ họ đang nói gì?) (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Read the Listening Strategy. What are the intentions of the speakers in sentences 1-6? Choose from the verbs below. Match three of these sentences (1-6) with the photos. (Đọc Chiến lược nghe. Ý đồ của những người nói 1-6 là gì? Chọn các động từ phía dưới. Nối ba trong số các câu 1-6 với các bức ảnh)

Read the Listening Strategy. What are the intentions of the speakers in sentences 1-6? Choose from the verbs below. Match three of these sentences (1-6) with the photos. (Đọc Chiến lược nghe. Ý đồ của những người nói 1-6 là gì? Chọn các động từ phía dưới. Nối ba trong số các câu 1-6 với các bức ảnh) (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Listen and identify the intentions of the speakers. Choose one verb in exercise 2. (Lắng nghe và xác định ý đồ của người nói. Chọn một động từ trong bài tập 2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Listen to a doctor and a headteacher, and circle the TWO correct options for each person. (Lắng nghe bác sĩ và giáo viên hiệu trưởng, và khoanh tròn HAI lựa chọn đúng cho mỗi người)

Listen to a doctor and a headteacher, and circle the TWO correct options for each person. (Lắng nghe bác sĩ và giáo viên hiệu trưởng, và khoanh tròn HAI lựa chọn đúng cho mỗi người) (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Prepare a short speech to do one of these things.Use the questions and phrases to help you. (Chuẩn bị một bài nói ngắn để làm những việc sau. Sử dụng các câu hỏi và cụm từ bên dưới)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Speaking. Work in pairs. Practise your speech with your partner. Then present your speech to the class. (Nói. Làm việc theo cặp. Luyện tập nói với bạn của bạn. Sau đó nói trước cả lớp)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack