Bài tập: Kiểm tra chương 1 (Số 1)
Đề thi
Bài tập: Kiểm tra chương 1 (Số 1)
A
Admin
ToánLớp 6147 lượt thi
13 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

I. Trắc nghiệm:

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết vào bài làm.

Tổng nào sau đây chia hết cho 3?

A. 36 + 657

B. 57 + 65

C. 421 + 555

D. 14 + 9

Xem đáp án

Đáp án: A

2.Tự luận
• 1 điểm

Trong các số sau : số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:

A. 650

B. 345

C. 954

D. 301

Xem đáp án

Đáp án C

3.Tự luận
• 1 điểm

Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và  9:

A. 1508

B. 480

C. 1080

D. 805

Xem đáp án

Đáp án C

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho số A=25x5¯.  Để A chia hết cho 3; 5 và 9 thì x bằng

A. 0

B. 3

C. 5

D. 6

Xem đáp án

Đáp án D

5.Tự luận
• 1 điểm

Dùng ba trong bốn số 5,8,4,0 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho  mà không chia hết cho 9 ta đươc số

A. 580

B. 408

C. 504

D. 450

Xem đáp án

Đáp án B

6.Tự luận
• 1 điểm

Các bội của 4 trong tập hợp số M=8;15;24;27 là

A. 8;15

B. 8;15;27

C. 8;24

D. 15;24

Xem đáp án

Đáp án C

7.Tự luận
• 1 điểm

Tổng các số nguyên tố có một chữ số bằng:

A. 8

B. 15

C. 14

D. 7

Xem đáp án

Đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng:

A. 4 ∈ UC20;30

B. 6 ∈ UC12;18

C. 8 ∈ BC20;30

D. 24 ∈ BC6;8;16

Xem đáp án

Đáp án C

9.Tự luận
• 1 điểm

II. Tự luận:

Thực hiện phép tính và phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố :

a. 115:113+63.22

b. 100+4.12000+43.20110

c. 82.2+22.52+22.3.11

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x , biết:

a. 90  chia hết cho x

b. x chia hết cho 60 và  59<x<181

c. x là số nhỏ nhất khác 0 và x chia hết cho cả 12 và 18

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Số học sinh khối  của trường trong khoảng từ  200  đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15 hay hàng 18 đều dư 3 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho a=24;b=84;c=180.

a) Tìm ƯCLN a;b;c

b) BCNN b;c

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm hai số tự nhiên a,b biết ab = 216 và UCLN(a,b) = 6, a < b

b) Tìm số nguyên tố p sao cho p + 4 và p + 8 cũng là số nguyên tố

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả