Bài tập: Kiểm tra chương 1 (Số 1)
13 câu hỏi
I. Trắc nghiệm:
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết vào bài làm.
Tổng nào sau đây chia hết cho 3?
A. 36 + 657
B. 57 + 65
C. 421 + 555
D. 14 + 9
Trong các số sau : số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:
A. 650
B. 345
C. 954
D. 301
Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9:
A. 1508
B. 480
C. 1080
D. 805
Cho số A=25x5¯. Để A chia hết cho 3; 5 và 9 thì x bằng
A. 0
B. 3
C. 5
D. 6
Dùng ba trong bốn số 5,8,4,0 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho mà không chia hết cho 9 ta đươc số
A. 580
B. 408
C. 504
D. 450
Các bội của 4 trong tập hợp số M=8;15;24;27 là
A. 8;15
B. 8;15;27
C. 8;24
D. 15;24
Tổng các số nguyên tố có một chữ số bằng:
A. 8
B. 15
C. 14
D. 7
Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A. 4 ∈ UC20;30
B. 6 ∈ UC12;18
C. 8 ∈ BC20;30
D. 24 ∈ BC6;8;16
II. Tự luận:
Thực hiện phép tính và phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố :
a. 115:113+63.22
b. 100+4.12000+43.20110
c. 82.2+22.52+22.3.11
Tìm số tự nhiên x , biết:
a. 90 chia hết cho x
b. x chia hết cho 60 và 59<x<181
c. x là số nhỏ nhất khác 0 và x chia hết cho cả 12 và 18
Số học sinh khối của trường trong khoảng từ 200 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15 hay hàng 18 đều dư 3 học sinh. Tính số học sinh khối 6 của trường
Cho a=24;b=84;c=180.
a) Tìm ƯCLN a;b;c
b) BCNN b;c
a) Tìm hai số tự nhiên a,b biết ab = 216 và UCLN(a,b) = 6, a < b
b) Tìm số nguyên tố p sao cho p + 4 và p + 8 cũng là số nguyên tố

