Bài tập Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính có đáp án
Đề thi

Bài tập Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính có đáp án

A
Admin
ToánLớp 359 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Gọi tên hình tròn và các bán kính của mỗi hình sau (theo mẫu):

a) Gọi tên hình tròn và các bán kính của mỗi hình sau (theo mẫu):      b) Gọi tên hình tròn và đường kính của mỗi hình sau (theo mẫu): (ảnh 1)

b) Gọi tên hình tròn và đường kính của mỗi hình sau (theo mẫu):

a) Gọi tên hình tròn và các bán kính của mỗi hình sau (theo mẫu):      b) Gọi tên hình tròn và đường kính của mỗi hình sau (theo mẫu): (ảnh 2)

Mẫu: Hình tròn tâm O, đường kính AB.

Xem đáp án

a) Gọi tên hình tròn và các bán kính của mỗi hình sau (theo mẫu):      b) Gọi tên hình tròn và đường kính của mỗi hình sau (theo mẫu): (ảnh 2)

a) Gọi tên hình tròn và các bán kính của mỗi hình sau (theo mẫu):      b) Gọi tên hình tròn và đường kính của mỗi hình sau (theo mẫu): (ảnh 3)

2. Tự luận
1 điểm

a) Cho hình tròn tâm O có độ dài đường kính bằng 8 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn đó.

b) Cho hình tròn tâm O có độ dài bán kính bằng 5 cm. Tính độ dài đường kính của hình tròn đó.

Xem đáp án

a) Độ dài bán kính của hình tròn đó là:

8 : 2 = 4 (cm)

b) Độ dài đường kính của hình tròn đó là:

5 x 2 = 10 (cm)

3. Tự luận
1 điểm

Thực hành: Xác định tâm của một hình tròn.

Thực hành: Xác định tâm của một hình tròn (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

4. Tự luận
1 điểm

Theo em, đường kính của mỗi bánh xe trong hình dưới đây là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Theo em, đường kính của mỗi bánh xe trong hình dưới đây là bao nhiêu xăng-ti-mét? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đường kính của bánh xe trước dài:

5 x 10 = 50 (cm)

Đường kính của bánh xe sau dài:

5 x 8 = 40 (cm)

                                                          Đáp số: Đường kính bánh xe trước dài 50 cm;

                                                                   Đường kính bánh xe sau dài 40 cm.