Bài tập: Hình thang cân
Đề thi

Bài tập: Hình thang cân

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD)A^=2C^. Tính các góc của hình thang cân

Xem đáp án

Ta có A^+D^=1800, A^=2C^=2D^

Suy ra C^=D^=600,  A^=B^=1200

2. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có A^=3D^. Tính các góc của hình thang cân.

Xem đáp án

Tương tự bài 1A. Ta có: C^=D^=450,  A^=B^=1350

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có AHBK là hai đường cao của hình thang.

a) Chứng minh DH = CDAB2. 

b) Biết AB = 6 cm, CD = 14 cm, AD = 5 cm, tính DH, AH và diện tích hình thang cân ABCD.

Xem đáp án

a) Chứng minh

DADH = DBCK (ch-gnh)

Þ DH = CK

Vận dụng nhận xét hình thang ABKH (AB//KH) có AH//BK Þ AB = HK

b) Vậy DH=CDAB2 

c) DH = 4cm, AH = 3cm; SABCD = 30cm2

4. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có A^=B^=600, AB = 4,5cm; AD = BC = 2 cm. Tính độ dài đáy CD và diện tích hình thang cân ABCD

Xem đáp án

Hạ CH và DK vuông góc với AB

Ta có:

AK=BH=12AD=1cm 

Từ đó: CD = 2,5cm

CH=3cm

SABCD=AB+CD.CD2=732cm2

5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có BD và CE là hai đường trung tuyến của tam giác. Chứng minh BCDE là hình thang cân

Xem đáp án

Sử dụng tính chất đường trung bình, ta chứng minh được DE//BC

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có BH và CK là hai đường cao của tam giác. Chứng minh BCHK là hình thang cân

Xem đáp án

Chứng minh DBKC = DCHB (ch-gnh)

Suy ra CK = BH & AK = AH

AKH^=1800KAH^2=ABC^  hayKH//BC.

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD ). Gọi O là giao điểm của AD và BC; Gọi E là giao điểm của AC và BD. Chứng minh:

a) Tam giác AOB cân tại O;

b) Các tam giác ABD và BAC bằng nhau;

c) EC = ED;

d) OE là trung trực chung của AB và CD.

Xem đáp án

d) ta có: OA = OB, EA = EB, suy ra OE là đường trung trực của đoạn AB.

Tương tự có OE cũng là đường trung trực của đoạn CD. Vậy OE là đường trung trực chung của AB và CD

8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A và điểm M tùy ý nằm trong tam giác. Kẻ tia Mx song song vói BC cắt AB ở D, tia My song song với AC cắt BC ỏ E. Chứng minh  DME^=900+A^2.

9. Tự luận
1 điểm

Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB bằng cạnh bên BC. Chứng minh CA là tia phân giác của BCD^.

Xem đáp án

Chứng minh:

ACB^=CAB^=DCA^. Suy ra CA là tia phân giác của BCD^

10. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có E và F lần lượt là trung điểm hai đáy AB và CD. Chứng minh EF vuông góc với AB

Xem đáp án

Gọi O là giao điểm của AC và BD.

Chứng minh: OE ^ AB.

Tương tự, có OF ^ CD.

Suy ra OF ^ AB. Vậy EF ^ AB

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có hai đường chéo vuông góc với nhau. Chứng minh chiều cao của hình thang cân bằng nửa tổng độ dài hai cạnh đáy

Xem đáp án

Xét hình thang ABCD có các đường cao AH và BK. Từ A kẻ đường thẳng song song với BD cắt CD ở E Þ AB = ED.

Chứng minh ACH^=450. Do DEAC vuông cân ở A nên AH=CH=EH=AB+CD2

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC và đồng thời DB là tia phân giác của ADC^. 

a) Tính các góc của hình thang cân ABCD.

b) Biết BC = 6 cm, tính chu vi và diện tích của hình thang cân ABCD

Xem đáp án

a) DDBC vuông  có BCD^=2BDC^ nên ADC^=BCD^=600 và DAB^=CBA^=1200

b) Tính được DC = 2.BC = 12cm, suy ra PABCD = 30cm.

Hạ đường cao BK, ta có BK = 33cm.

Vậy SABCD273cm2