Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức Bài 7: Ôn tập có lời giải
7 câu hỏi
Nối đúng các từ sau:

Điền vần en, eng, uy và dấu thanh vào chỗ trống rồi viết lại các từ. 

Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu:
a) Tiếng, trường, rộ rã, trống,
..................................
b) Những, lá bàng, chiếc, rụng, đỏ ối, xuống, sân trường.
..................................
a) Tiếng trống trường rộn rã.
b) Nhữg chiếc lá vàng đỏ ối rụng xuống sân trường.
Em hãy khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành các câu sau:Bác bảo vệ trường em có chiếc chuông xe đạp lêu leng ...nghe rất vui tai.
keng
kẻng
xeng
beng
A. keng
Nối đúng rồi viết lại từ ngữ:


Viết các từ “bảng đen, cô giáo, sách vở, chào cờ” vào hình phù hợp:
- Hình 1: sách vở
- Hình 2: cô giáo
- Hình 3: bảng đen
- Hình 4: chào cờ
Hãy giới thiệu về ngôi trường của em:

Bài mẫu:
Trường em có sân trường rất rộng. Các bạn học sinh chơi rất vui vẻ vào giờ ra chơi. Các phòng học rộng và sách đẹp. Thầy cô luôn quan tâm và yêu mến các học sinh. Em rất yêu trường em.








