2048.vn

Bài tập Grammar. Past perfect có đáp án
Đề thi

Bài tập Grammar. Past perfect có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 108 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read the text. Where is Howell’s hard drive? How much is it worth? Did he find it? (Đọc văn bản. Ổ cứng của Howell ở đâu? Giá trị của nó là bao nhiêu? Anh ta có tìm thấy nó không?)

Read the text. Where is Howell’s hard drive? How much is it worth? Did he find it? (Đọc văn bản. Ổ cứng của Howell ở đâu? Giá trị của nó là bao nhiêu? Anh ta có tìm thấy nó không?) (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Look at the examples of the past perfect highlightedin the text in exercise 1. Find all the other examples.Complete rule a in the Learn this! box. (Nhìn vào các ví dụ về thì quá khứ hoàn thành được đánh dấu trong văn bản ở bài tập 1. Tìm các ví dụ khác. Hoàn thành quy tắc a trong bảng Learn this)

Look at the examples of the past perfect highlighted in the text in exercise 1. Find all the other examples. Complete rule a in the Learn this! box. (Nhìn vào các ví dụ về thì quá khứ hoàn thành được đánh dấu trong văn bản ở bài tập 1. Tìm các ví dụ khác. Hoàn thành quy tắc a trong bảng Learn this) (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Read rules b and c in the Learn this! box. Explainthedifference in meaning between the sentencesbelow. (Đọc các quy tắc b và c trong bảng Learn this. Giải thích sự khác biệt về nghĩa giữa các câu dưới đây)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Use the past perfect formof the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu sau. Sử dụng dạng quá khứ hoàn thành của động từ trong ngoặc)

1. After I _______ (leave) the newsagent's,I realised I _______ (forget) to buy a paper.  

2. When I got to the shopping centre, most of theshops _______already _______ (close)

3. We didn't have any bread because I _______ (not go) to the baker's.  

4. My sister wasn't there when I got home becauseshe _______ (go) to the cinema.  

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Use of English. Rewrite each pair of sentences as onesentence, using after. (Viết lại từng cặp câu thành một câu, sử dụng after)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Complete the text with the phrases below. Use thepast perfect. (Hoàn thành văn bản với các cụm từ bên dưới. Sử dụng thì quá khứ hoàn thành)

buy his ticket (mua vé)

win the lottery (trúng số)

lose his ticket (mất vé)

lose (thua)

not check the numbers (không tra số)

take the lottery company (đến công ty vé số)Complete the text with the phrases below. Use the past perfect. (Hoàn thành văn bản với các cụm từ bên dưới. Sử dụng thì quá khứ hoàn thành)  buy his ticket (mua vé) (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Speaking. Work in pairs. Discuss the explanations forthe situation or event using the past perfect. Whathad happened? (Nói. Làm việc theo cặp. Thảo luận về những lời giải thích cho tình huống hoặc sự kiện sử dụng thì quá khứ hoàn thành. Chuyện gì đã xảy ra?)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack