2048.vn

Bài tập Grammar. must, mustn’t and needn’t / don’t have to có đáp án
Đề thi

Bài tập Grammar. must, mustn’t and needn’t / don’t have to có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 106 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Do you know the game show in the photo? What happenson the show? (Bạn có biết chương trình trong ảnh không? Những gì xảy ra trong chương trình)

Do you know the game show in the photo? What happens on the show? (Bạn có biết chương trình trong ảnh không? Những gì xảy ra trong chương trình) (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Read andlisten to the dialogue and circle thecorrect verbs. (Đọc và nghe đoạn hội thoại và khoanh tròn vào đáp án đúng)

Read and listen to the dialogue and circle the correct verbs. (Đọc và nghe đoạn hội thoại và khoanh tròn vào đáp án đúng) (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Read the Learn this! box and complete the rules. Usemust,mustn't, needn't and don't have to. Use your answers toexercise 2 to help you. (Đọc bảng Learn this và hoàn thành các quy tắc. Sử dụng must,mustn't, needn't and don't have to. Sử dụng câu trả lời của bạn ở bài tập 2 để giúp bạn)

Read the Learn this! box and complete the rules. Use must, mustn't, needn't and don't have to. Use your answers to exercise 2 to help you. (Đọc bảng Learn this và hoàn thành các quy tắc. Sử dụng must, mustn't, needn't and don't have to. Sử dụng câu trả lời của bạn ở bài tập 2 để giúp bạn) (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

What are the rules for using mobiles at your school? Writesentences with must, mustn't and needn't and the phrasesbelow. If you can, add ideas of your own. (Các quy tắc sử dụng điện thoại di động ở trường của bạn là gì? Viết câu với must, not và needn’t và các cụm từ bên dưới. Nếu bạn có thể, hãy thêm ý tưởng của riêng bạn)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Read the Look out! box. Then, using the words in brackets,rewrite the sentences so that they have the same meaning. (Đọc bảng Chú ý. Sau đó sử dụng các từ trong ngoặc viết lại câu sao cho nghĩa không đổi)

Read the Look out! box. Then, using the words in brackets, rewrite the sentences so that they have the same meaning. (Đọc bảng Chú ý. Sau đó sử dụng các từ trong ngoặc viết lại câu sao cho nghĩa không đổi) (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Speaking. Work in pairs. Ask and answer about the rules of a game show you know. Use must, mustn’t and needn’t / don’t have to. Can your partner guess the name or your game? (Nói. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời về các quy tắc của một chương trình trò chơi mà bạn biết. Sử dụng must, mustn’tneedn’t / don’t have to. Bạn của bạn có thể đoán tên hoặc trò chơi của bạn không?)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack