Bài tập Fun time có đáp án
3 câu hỏi
Do the puzzle. Then complete and say the sentences ( Giải ô chữ. Sau đó hoàn thành và nói các câu)
1. drawing
2. train
3. rabbits
4. elephant
5. parrot
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy đang vẽ.
2. Anh ấy có một chiếc tàu hỏa.
3. Bạn có bao nhiêu con thỏ.
4. Tớ có thể nhìn thấy một chú voi
5. Con vẹt đang đếm
Quiz time
Interview your friends and write the answers ( Phỏng vấn bạn và viết đáp án)
| Name | Her/his answer |
1. What are you doing? | Lan | Watching TV |
2. Do you have any dogs/ parrots/rabbits? | Linh | No, she doesn’t |
3. How many teddy bears/ cars/ trucks do you have? | Hoa | He has three teddy bears |
Look and match. Then talk ( Nhìn tranh và nối, sau đó nói)
a-4
b-1
c-2
d-2
A kitten is a baby cat.
A cub is a baby tiger.
A calf is a baby elephant.
Hướng dẫn dịch
Một con mèo con là một con mèo bé.
Một chú hổ con là một chú hổ bé
Một con voi con là một con voi bé
