2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 9 có đáp án
Quiz

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 9 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 517 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3km 5m = ….. km là

3,5

3,05

3,005

3,0005

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4 tạ 5kg = …. tạ là:

40,5

4,5

4,05

4,005

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2345m2 = ….ha là

0, 02345

0, 2345

2,345

23,45

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu đất hình vuông có chu vi là 0,34km. Diện tích khu đất rộng bao nhiêu héc -ta?

0,7225ha

7,225ha

72,25ha

722,5ha

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 xe chở hàng lên miền núi, mỗi xe chở được 4320kg hàng. Hỏi cả 3 xe chở được bao nhiêu tấn hàng?

1,296 tấn

12,96 tấn

129,6 tấn

1296 tấn

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái hồ chứa nước hình chữ nhật có chu vi 0,4km. Chiều rộng bằng 23 chiều dài. Hỏi cái hồ đó rộng bao nhiêu héc - ta?

0,96ha

9,6ha

96ha

960ha

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 47m 92cm = 47,92mĐúng ghi Đ, sai ghi S a) 47m 92cm  = 47,92m (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S 

b) 9dam2 3m2  > 9,3 dam2Đúng ghi Đ, sai ghi S b) 9dam2 3m2  > 9,3 dam2  (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

c) 24kg 127g = 241,27kgĐúng ghi Đ, sai ghi S c) 24kg 127g =  241,27kg (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

d) 8 tấn 34kg < 8,34 tấnĐúng ghi Đ, sai ghi S d) 8 tấn 34kg  < 8,34 tấn (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 135kg   = 1,35 tạ

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

b) 16782kg = 1,6782 tấnĐúng ghi Đ, sai ghi S b) 16782kg = 1,6782 tấn (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

c) 400kg = 4 tấnĐúng ghi Đ, sai ghi S c, 400kg  =  4 tấn (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

d) 6,84kg   = 6840gĐúng ghi Đ, sai ghi S d) 6,84kg   = 6840g (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Nối hai số đo khối lượng bằng nhau :

Nối hai số đo khối lượng bằng nhau :  (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nối hai số đo khối lượng bằng nhau : Nối hai số đo khối lượng bằng nhau :  (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1,105kg = ….g                                                  5,6 kg =….g

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9,05 kg = ….g                                                    0,01kg =….g

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,003 kg =….g                                                   0,078kg =….g

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 kg 725g = …...kg                       3kg 45g = …...kg                     12kg 5g =…….kg

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b)       6528g =…….kg                            789g = ..….kg                          64g =……..kg

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

c) 7 tấn 125 kg = .…. tấn              2 tấn 64 kg = ..…. tấn                  177 kg = ……. tấn

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

d) 1 tấn 3 tạ = …. tấn                               4 tạ = …. tấn                       4 yến = ……..tấn

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8,56 dm2= ……..cm2              0,42 m2= ………….dm2                1,8 ha = ……...m2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b) 0,001 ha = ……...m2        63,9 m2 = ….m2….dm2                 2,7dm2 = ….dm2 …cm2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

a) 2,5km2 = ……….                       10,4 ha = ……….               0,03ha = ………..

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

b) 800dm2 = ……...                        80dm2  = ……….                917dm2 = ……...

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4kg 20g ….4,2kg 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:

b) 500g …. 0,5kg

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:

c) 1,8 tấn …. 1 tấn 8 kg                       

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:

d) 0,165 tấn ….16, 5 tạ

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 0,45km. Chiều rộng bằng 45 chiều dài. Tính diện tích khu đất với đơn vị đo là mét vuông, héc - ta.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Mỗi bao gạo cân nặng 50kg ; mỗi bao ngô cân nặng 40kg. Một ô tô chở 20 bao gạo và 25 bao ngô. Hỏi xe đó chở bao nhiêu tấn gạo và ngô?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Một máy gặt trong 2 ngày gặt xong một khu ruộng. Ngày đầu máy gặt được 12 khu ruộng và 1ha. Ngày thứ hai gặt được 12 phần còn lại và 2 ha. Tính diện tích khu ruộng đó.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 80m và chiều dài bằng 54 chiều rộng. Người ta mở rộng thửa ruộng đó theo chiều dài được thêm 25m thành một hìn chữ nhật mới và cấy lúa, cứ 100m2 đạt năng suất 50kg. Tính sản lượng thóc thu được ở thửa ruộng đó với đơn vị là tấn?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một quầy hàng lương thực nhập về một số gạo. Buổi sáng bán được 1/3 số gạo và 20kg. 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack